142/2014/TT-BTCThông tưHết hiệu lực toàn bộ
Hướng dẫn kế toán dự trữ quổc gia
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
- Người ký
- Trần Xuân Hà
- Ngày ban hành
- 25/09/2014
- Ngày hiệu lực
- 01/01/2015
Mục lục (31 điều)
- Chương I
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Chương II
- Điều 3. Quy định về hệ thống chứng từ kế toán
- Điều 4. Quy định về hệ thống tài khoản kế toán
- Điều 5. Tài khoản 112- Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc
- Điều 6. Tài khoản 151- Hàng mua đang đi đường
- Điều 7. Tài khoản 152- Nguyên liệu, vật liệu
- Điều 8. Tài khoản 153- Công cụ, dụng cụ
- Điều 9. Tài khoản 156- Hàng dự trữ quốc gia
- Điều 10. Tài khoản 157- Hàng dự trữ quốc gia tạm xuất sử dụng
- Điều 11. Tài khoản 311- Các khoản phải thu
- Điều 12. Tài khoản 314- Thanh toán về bán hàng dự trữ quốc gia
- Điều 13. Tài khoản 319- Hàng dự trữ quốc gia thiếu chờ xử lý
- Điều 14. Tài khoản 333- Các khoản phải nộp nhà nước
- Điều 15. Tài khoản 336- Tạm ứng kinh phí
- Điều 16. Tài khoản 337- Kinh phí đã quyết toán chuyển năm sau
- Điều 17. Tài khoản 339- Hàng dự trữ quốc gia thừa chờ xử lý
- Điều 18. Tài khoản 342- Thanh toán nội bộ
- Điều 19. Tài khoản 432- Quỹ tiết kiệm phí
- Điều 20. Tài khoản 451- Nguồn vốn dự trữ quốc gia
- Điều 21. Tài khoản 461- Nguồn kinh phí hoạt động
- Điều 22. Tài khoản 651- Chi phí nhập hàng dự trữ quốc gia
- Điều 23. Tài khoản 652- Chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia
- Điều 24. Tài khoản 653- Chi phí bảo quản hàng dự trữ quốc gia
- Điều 25. Tài khoản 654- Chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ
- Điều 26. Tài khoản 661- Chi hoạt động
- Điều 27. Tài khoản 008- Dự toán chi hoạt động
- Điều 28. Quy định về hệ thống sổ kế toán
- Điều 29. Quy định áp dụng hệ thống báo cáo tài chính, báo cáo quản trị
- Chương III
- Điều 30. Hiệu lực thi hành
- Điều 31. Tổ chức thực hiện
Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.