73/2014/QH13LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Công an nhân dân

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Sinh Hùng
Ngày ban hành
27/11/2014
Ngày hiệu lực
01/07/2015

Mục lục (45 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Vị trí, cơ cấu của Công an nhân dân
  6. Điều 5. Nguyên tắc tổ chức, hoạt động của Công an nhân dân
  7. Điều 6. Ngày truyền thống của Công an nhân dân
  8. Điều 7. Tuyển chọn công dân vào Công an nhân dân
  9. Điều 8. Nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân
  10. Điều 9. Chế độ phục vụ của sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân và công nhân công an
  11. Điều 10. Xây dựng Công an nhân dân
  12. Điều 11. Giám sát hoạt động của Công an nhân dân
  13. Điều 12. Quan hệ phối hợp giữa Quân đội nhân dân, Dân quân tự vệ với Công an nhân dân
  14. Điều 13. Trách nhiệm và chế độ, chính sách đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia, phối hợp, cộng tác, giúp đỡ Công an nhân dân
  15. Chương II
  16. Điều 14. Chức năng của Công an nhân dân
  17. Điều 15. Nhiệm vụ và quyền hạn của Công an nhân dân
  18. Chương III
  19. Điều 16. Hệ thống tổ chức của Công an nhân dân
  20. Điều 17. Thẩm quyền quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức trong Công an nhân dân
  21. Điều 18. Chỉ huy trong Công an nhân dân
  22. Chương IV
  23. Điều 19. Phân loại sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân
  24. Điều 20. Hệ thống cấp bậc hàm sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân
  25. Điều 21. Đối tượng, điều kiện, thời hạn xét phong, thăng cấp bậc hàm sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân
  26. Điều 22. Phong, thăng cấp bậc hàm trước thời hạn và phong, thăng cấp bậc hàm vượt bậc
  27. Điều 23. Chức vụ của sĩ quan Công an nhân dân
  28. Điều 24. Cấp bậc hàm cao nhất đối với chức vụ của sĩ quan Công an nhân dân
  29. Điều 25. Thẩm quyền phong, thăng, giáng, tước cấp bậc hàm sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ; bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, giáng chức các chức vụ trong Công an nhân dân
  30. Điều 26. Thủ tục phong, thăng cấp bậc hàm trong Công an nhân dân
  31. Điều 27. Điều động sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân
  32. Điều 28. Biệt phái sĩ quan Công an nhân dân
  33. Điều 29. Hạn tuổi phục vụ của sĩ quan Công an nhân dân
  34. Điều 30. Nghĩa vụ, trách nhiệm của sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân
  35. Điều 31. Những việc sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân không được làm
  36. Chương V
  37. Điều 32. Bảo đảm kinh phí và cơ sở vật chất phục vụ hoạt động của Công an nhân dân
  38. Điều 33. Trang bị vũ khí, công cụ hỗ trợ và phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ của Công an nhân dân
  39. Điều 34. Trang phục, Công an hiệu, cờ hiệu, cấp hiệu, phù hiệu, giấy chứng minh Công an nhân dân
  40. Điều 35. Chính sách đào tạo, bồi dưỡng sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân
  41. Điều 36. Tiền lương, phụ cấp, nhà ở và điều kiện làm việc đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân
  42. Điều 37. Chăm sóc sức khoẻ đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ, sinh viên, học sinh Công an nhân dân và thân nhân
  43. Điều 38. Chế độ nghỉ ngơi của sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân
  44. Điều 39. Chế độ, chính sách đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân nghỉ hưu, chuyển ngành, xuất ngũ, nghỉ theo chế độ bệnh binh, hy sinh, từ trần
  45. Điều 40. Chế độ, chính sách đối với sinh viên, học sinh, công nhân công an, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ
  46. Chương VI
  47. Điều 41. Khen thưởng
  48. Điều 42. Xử lý vi phạm
  49. Chương VII
  50. Điều 43. Hiệu lực thi hành
  51. Điều 44. Điều khoản chuyển tiếp
  52. Điều 45. Quy định chi tiết

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.