66/2014/QH13LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Kinh doanh bất động sản

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Sinh Hùng
Ngày ban hành
25/11/2014
Ngày hiệu lực
01/07/2015

Mục lục (82 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Nguyên tắc kinh doanh bất động sản
  6. Điều 5. Các loại bất động sản đưa vào kinh doanh
  7. Điều 6. Công khai thông tin về bất động sản đưa vào kinh doanh
  8. Điều 7. Chính sách của Nhà nước đối với đầu tư kinh doanh bất động sản
  9. Điều 8. Các hành vi bị cấm
  10. Chương II
  11. Điều 9. Điều kiện của bất động sản đưa vào kinh doanh
  12. Điều 10. Điều kiện của tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản
  13. Điều 11. Phạm vi kinh doanh bất động sản của tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
  14. Điều 12. Yêu cầu đối với dự án đầu tư bất động sản để kinh doanh
  15. Điều 13. Trách nhiệm của chủ đầu tư dự án kinh doanh bất động sản
  16. Điều 14. Đối tượng được mua, nhận chuyển nhượng, thuê, thuê mua bất động sản của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản
  17. Điều 15. Giá mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê mua bất động sản
  18. Điều 16. Thanh toán trong giao dịch bất động sản
  19. Điều 17. Hợp đồng kinh doanh bất động sản
  20. Điều 18. Nội dung hợp đồng mua bán, cho thuê, cho thuê mua nhà, công trình xây dựng
  21. Điều 19. Nguyên tắc mua bán nhà, công trình xây dựng
  22. Điều 20. Bảo hành nhà, công trình xây dựng đã bán
  23. Điều 21. Quyền của bên bán nhà, công trình xây dựng
  24. Điều 22. Nghĩa vụ của bên bán nhà, công trình xây dựng
  25. Điều 23. Quyền của bên mua nhà, công trình xây dựng
  26. Điều 24. Nghĩa vụ của bên mua nhà, công trình xây dựng
  27. Điều 25. Nguyên tắc cho thuê nhà, công trình xây dựng
  28. Điều 26. Quyền của bên cho thuê nhà, công trình xây dựng
  29. Điều 27. Nghĩa vụ của bên cho thuê nhà, công trình xây dựng
  30. Điều 28. Quyền của bên thuê nhà, công trình xây dựng
  31. Điều 29. Nghĩa vụ của bên thuê nhà, công trình xây dựng
  32. Điều 30. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê nhà, công trình xây dựng
  33. Điều 31. Nguyên tắc cho thuê mua nhà, công trình xây dựng
  34. Điều 32. Quyền của bên cho thuê mua nhà, công trình xây dựng
  35. Điều 33. Nghĩa vụ của bên cho thuê mua nhà, công trình xây dựng
  36. Điều 34. Quyền của bên thuê mua nhà, công trình xây dựng
  37. Điều 35. Nghĩa vụ của bên thuê mua nhà, công trình xây dựng
  38. Điều 36. Chuyển nhượng hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng
  39. Điều 37. Nguyên tắc chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
  40. Điều 38. Quyền của bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  41. Điều 39. Nghĩa vụ của bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  42. Điều 40. Quyền của bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  43. Điều 41. Nghĩa vụ của bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  44. Điều 42. Quyền của bên cho thuê quyền sử dụng đất
  45. Điều 43. Nghĩa vụ của bên cho thuê quyền sử dụng đất
  46. Điều 44. Quyền của bên thuê quyền sử dụng đất
  47. Điều 45. Nghĩa vụ của bên thuê quyền sử dụng đất
  48. Điều 46. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong việc cho thuê lại quyền sử dụng đất
  49. Điều 47. Nội dung hợp đồng chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
  50. Điều 48. Nguyên tắc chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
  51. Điều 49. Điều kiện chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
  52. Điều 50. Thẩm quyền cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
  53. Điều 51. Thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
  54. Điều 52. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
  55. Điều 53. Nội dung hợp đồng chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
  56. Chương III
  57. Điều 54. Quyền kinh doanh bất động sản hình thành trong tương lai
  58. Điều 55. Điều kiện của bất động sản hình thành trong tương lai được đưa vào kinh doanh
  59. Điều 56. Bảo lãnh trong bán, cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai
  60. Điều 57. Thanh toán trong mua bán, thuê mua bất động sản hình thành trong tương lai
  61. Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong mua bán, thuê mua bất động sản hình thành trong tương lai
  62. Điều 59. Chuyển nhượng hợp đồng mua bán, thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai
  63. Chương IV
  64. Điều 60. Phạm vi kinh doanh dịch vụ bất động sản của tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài
  65. Điều 61. Hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản
  66. Điều 62. Điều kiện của tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản
  67. Điều 63. Nội dung môi giới bất động sản
  68. Điều 64. Thù lao môi giới bất động sản
  69. Điều 65. Hoa hồng môi giới bất động sản
  70. Điều 66. Quyền của doanh nghiệp, cá nhân kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản
  71. Điều 67. Nghĩa vụ của doanh nghiệp, cá nhân kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản
  72. Điều 68. Chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
  73. Điều 69. Điều kiện thành lập sàn giao dịch bất động sản
  74. Điều 70. Nội dung hoạt động của sàn giao dịch bất động sản
  75. Điều 71. Quyền của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch bất động sản
  76. Điều 72. Nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch bất động sản
  77. Điều 73. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia sàn giao dịch bất động sản
  78. Điều 74. Dịch vụ tư vấn bất động sản
  79. Điều 75. Dịch vụ quản lý bất động sản
  80. Chương V
  81. Điều 76. Nội dung quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản
  82. Điều 77. Trách nhiệm quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản
  83. Điều 78. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  84. Điều 79. Xử lý vi phạm
  85. Chương VI
  86. Điều 80. Điều khoản chuyển tiếp
  87. Điều 81. Hiệu lực thi hành
  88. Điều 82. Quy định chi tiết

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.