62/2014/QH13LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Tổ chức Tòa án nhân dân

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Sinh Hùng
Ngày ban hành
24/11/2014
Ngày hiệu lực
01/06/2015

Mục lục (98 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án nhân dân
  4. Điều 3. Tổ chức Tòa án nhân dân
  5. Điều 4. Thẩm quyền thành lập, giải thể Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và tương đương, Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Tòa án nhân dân cấp cao và Tòa án quân sự
  6. Điều 5. Nguyên tắc tổ chức của Tòa án nhân dân
  7. Điều 6. Bảo đảm chế độ xét xử sơ thẩm, phúc thẩ
  8. Điều 7. Chế độ bổ nhiệm Thẩm phán; bầu, cử Hội thẩm
  9. Điều 8. Thực hiện chế độ xét xử có Hội thẩm tham gia
  10. Điều 9. Thẩm phán, Hội thẩm xét xử độc lập và chỉ tuân theo pháp luật
  11. Điều 10. Tòa án nhân dân xét xử tập thể
  12. Điều 11. Tòa án nhân dân xét xử kịp thời, công bằng, công khai
  13. Điều 12. Bảo đảm quyền bình đẳng trước Tòa án nhân dân
  14. Điều 13. Bảo đảm tranh tụng trong xét xử
  15. Điều 14. Trách nhiệm chứng minh tội phạm và việc bảo đảm quyền bào chữa của bị can, bị cáo, quyền bảo vệ lợi ích hợp pháp của đương sự
  16. Điều 15. Tiếng nói, chữ viết dùng trước Tòa án nhân dân
  17. Điều 16. Bảo đảm hiệu lực, hiệu quả hoạt động của Tòa án nhân dân
  18. Điều 17. Trách nhiệm phối hợp của Tòa án nhân dân với cơ quan, tổ chức
  19. Điều 18. Quản lý các Tòa án nhân dân về tổ chức
  20. Điều 19. Giám sát hoạt động của Tòa án nhân dân
  21. Chương II
  22. Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án nhân dân tối cao
  23. Điều 21. Cơ cấu tổ chức của Tòa án nhân dân tối cao
  24. Điều 22. Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
  25. Điều 23. Việc tổ chức xét xử của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
  26. Điều 24. Bộ máy giúp việc của Tòa án nhân dân tối cao
  27. Điều 25. Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng của Tòa án nhân dân tối cao
  28. Điều 26. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
  29. Điều 27. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
  30. Điều 28. Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
  31. Chương III
  32. Điều 29. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án nhân dân cấp cao
  33. Điều 30. Cơ cấu tổ chức của Tòa án nhân dân cấp cao
  34. Điều 31. Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao
  35. Điều 32. Việc tổ chức xét xử của Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao
  36. Điều 33. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa chuyên trách Tòa án nhân dân cấp cao
  37. Điều 34. Bộ máy giúp việc của Tòa án nhân dân cấp cao
  38. Điều 35. Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao
  39. Điều 36. Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao
  40. Chương IV
  41. Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  42. Điều 38. Cơ cấu tổ chức của Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  43. Điều 39. Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  44. Điều 40. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa chuyên trách Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  45. Điều 41. Bộ máy giúp việc của Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  46. Điều 42. Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  47. Điều 43. Phó Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  48. Chương V
  49. Điều 44. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và tương đương
  50. Điều 45. Cơ cấu tổ chức của Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và tương đương
  51. Điều 46. Nhiệm vụ, quyền hạn của bộ máy giúp việc Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và tương đương
  52. Điều 47. Chánh án Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và tương đương
  53. Điều 48. Phó Chánh án Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và tương đương
  54. Chương VI
  55. Điều 49. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án quân sự
  56. Điều 50. Tổ chức Tòa án quân sự
  57. Điều 51. Nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Tòa án quân sự trung ương
  58. Điều 52. Ủy ban Thẩm phán Tòa án quân sự trung ương
  59. Điều 53. Việc tổ chức xét xử của Ủy ban Thẩm phán Tòa án quân sự Trung ương.
  60. Điều 54. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa phúc thẩm Tòa án quân sự trung ương
  61. Điều 55. Cơ cấu tổ chức của Tòa án quân sự quân khu và tương đương
  62. Điều 56. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án quân sự quân khu và tương đương
  63. Điều 57. Ủy ban Thẩm phán Tòa án quân sự quân khu và tương đương
  64. Điều 58. Nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Tòa án quân sự khu vực
  65. Điều 59. Chánh án Tòa án quân sự trung ương
  66. Điều 60. Phó Chánh án Tòa án quân sự trung ương
  67. Điều 61. Chánh án Tòa án quân sự quân khu và tương đương
  68. Điều 62. Phó Chánh án Tòa án quân sự quân khu và tương đương
  69. Điều 63. Chánh án Tòa án quân sự khu vực
  70. Điều 64. Phó Chánh án Tòa án quân sự khu vực
  71. Chương VII
  72. Điều 65. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm phán
  73. Điều 66. Các ngạch Thẩm phán
  74. Điều 67. Tiêu chuẩn Thẩm phán
  75. Điều 68. Điều kiện bổ nhiệm Thẩm phán sơ cấp, Thẩm phán trung cấp, Thẩm phán cao cấp
  76. Điều 69. Điều kiện bổ nhiệm Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
  77. Điều 70. Hội đồng tuyển chọn, giám sát Thẩm phán quốc gia
  78. Điều 71. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng tuyển chọn, giám sát Thẩm phán quốc gia
  79. Điều 72. Thủ tục phê chuẩn, bổ nhiệm Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
  80. Điều 73. Hội đồng thi tuyển chọn Thẩm phán sơ cấp, Thẩm phán trung cấp, Thẩm phán cao cấp
  81. Điều 74. Nhiệm kỳ của Thẩm phán
  82. Điều 75. Chế độ, chính sách đối với Thẩm phán
  83. Điều 76. Trách nhiệm của Thẩm phán
  84. Điều 77. Những việc Thẩm phán không được làm
  85. Điều 78. Điều động Thẩm phán
  86. Điều 79. Luân chuyển Thẩm phán
  87. Điều 80. Biệt phái Thẩm phán
  88. Điều 81. Miễn nhiệm Thẩm phán
  89. Điều 82. Cách chức Thẩm phán
  90. Điều 83. Thủ tục miễn nhiệm, cách chức Thẩm phán
  91. Chương VIII
  92. Điều 84. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội thẩm
  93. Điều 85. Tiêu chuẩn Hội thẩm
  94. Điều 86. Thủ tục bầu, cử, miễn nhiệm, bãi nhiệm Hội thẩm
  95. Điều 87. Nhiệm kỳ của Hội thẩm
  96. Điều 88. Chế độ, chính sách đối với Hội thẩm
  97. Điều 89. Trách nhiệm của Hội thẩm
  98. Điều 90. Điều kiện miễn nhiệm, bãi nhiệm Hội thẩm
  99. Điều 91. Đoàn Hội thẩm; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị vũ trang nhân dân đối với Hội thẩm
  100. Chương IX
  101. Điều 92. Thư ký Tòa án
  102. Điều 93. Thẩm tra viên
  103. Điều 94. Chế độ, chính sách đối với Thư ký Tòa án, Thẩm tra viên
  104. Chương X
  105. Điều 95. Số lượng Thẩm phán, biên chế của Tòa án nhân dân
  106. Điều 96. Kinh phí hoạt động của Tòa án nhân dân
  107. Điều 97. Chế độ, chính sách đối với công chức khác, viên chức và người lao động của Tòa án nhân dân
  108. Chương XI
  109. Điều 98. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.