03/2013/TT-BNNPTNTThông tưHết hiệu lực toàn bộ
Về quản lý thuốc bảo vệ thực vật
- Cơ quan ban hành
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Người ký
- Bùi Bá Bổng
- Ngày ban hành
- 11/01/2013
- Ngày hiệu lực
- 25/02/2013
Mục lục (60 điều)
- Chương I
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Phí và lệ phí
- Chương II
- Điều 4. Nguyên tắc chung
- Điều 5. Các loại thuốc bảo vệ thực vật được phép đăng ký ở Việt Nam
- Điều 6. Các loại thuốc bảo vệ thực vật không được phép đăng ký ở Việt Nam
- Điều 7. Đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 8. Trình tự, thủ tục đăng ký cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 9. Trình tự, thủ tục đăng ký chính thức và bổ sung thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 10. Trình tự, thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 11. Trình tự, thủ tục thay đổi nhà sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 12. Trình tự, thủ tục chuyển nhượng tên thương phẩm thuốc bảo vệ thực vật.
- Điều 13. Trình tự, thủ tục thay đổi tên thương phẩm thuốc bảo vệ thực vật.
- Điều 14. Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật, Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 15. Thu hồi Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật, Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật đã cấp
- Điều 16. Chất chuẩn
- Điều 17. Cơ quan đăng ký và trách nhiệm của cơ quan đăng ký
- Điều 18. Thời hạn hiệu lực của các loại Giấy chứng nhận, Giấy phép
- Điều 19. Thời gian lưu trữ hồ sơ
- Chương III
- Điều 20. Nguyên tắc chung
- Điều 21. Đăng ký sản xuất, gia công, sang chai đóng gói thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 22. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công, sang chai và đóng gói thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 23. Trách nhiệm của Cục Bảo vệ thực vật
- Chương IV
- Điều 24. Nguyên tắc chung
- Điều 25. Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc và nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 27. Xuất khẩu, nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật có chứa hoạt chất methyl bromide
- Chương V
- Điều 28. Nguyên tắc chung
- Điều 29. Đăng ký buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 30. Địa điểm buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
- Chương VI
- Điều 31. Nguyên tắc chung
- Điều 32. Vận chuyển thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 33. Giấy phép vận chuyển thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật.
- Điều 34. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép vận chuyển thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 35. Nội dung huấn luyện về an toàn lao động trong vận chuyển, bảo quản thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 36. Trách nhiệm về tổ chức huấn luyện và cấp Giấy chứng nhận huấn luyện
- Điều 37. Kho thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 38. Bảo quản thuốc bảo vệ thực vật
- Chương VII
- Điều 39. Nguyên tắc chung
- Điều 40. Trách nhiệm của người sử dụng thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 41. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý và đơn vị kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
- Chương VIII
- Điều 42. Nguyên tắc chung
- Điều 43. Việc tiêu hủy
- Chương IX
- Điều 44. Nguyên tắc chung
- Điều 45. Nội dung ghi trên nhãn thuốc bảo vệ thực vật
- Chương X
- Điều 46. Nguyên tắc chung
- Chương XI
- Điều 47. Nguyên tắc chung
- Điều 48. Thông tin, hội thảo, quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
- Chương XII
- Điều 49. Nguyên tắc chung
- Điều 50. Hình thức và quy mô khảo nghiệm nhằm mục đích đăng ký
- Điều 51. Điều kiện đối với tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 52. Trách nhiệm của tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 53. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật cần khảo nghiệm
- Điều 54. Trách nhiệm của Cục Bảo vệ thực vật
- Chương XIII
- Điều 55. Nguyên tắc chung
- Điều 56. Căn cứ kiểm định chất lượng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy.
- Điều 57. Trình tự và cách thức thực hiện
- Điều 58. Trách nhiệm của Cục Bảo vệ thực vật
- Chương XIV
- Điều 59. Quy định chuyển tiếp
- Điều 60. Hiệu lực thi hành
- Điều 61. Trách nhiệm thi hành
Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.