28/2014/TT-BTNMTThông tưHết hiệu lực một phần

Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Cơ quan ban hành
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Người ký
Nguyễn Mạnh Hiển
Ngày ban hành
02/06/2014
Ngày hiệu lực
17/07/2014

Mục lục (29 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Mục đích thống kê, kiểm kê đất đai
  5. Điều 4. Nguyên tắc thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
  6. Điều 5. Thời điểm thực hiện và nộp báo cáo kết quả thống kê đất đai
  7. Điều 6. Thời điểm thực hiện và nộp báo cáo kết quả kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
  8. Điều 7. Trách nhiệm thực hiện, thẩm quyền phê duyệt và công bố kết quả thống kê đất đai
  9. Điều 8. Trách nhiệm thực hiện, thẩm quyền phê duyệt và công bố kết quả kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
  10. Chương II
  11. Điều 9. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê đất đai về loại đất
  12. Điều 10. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê đất đai về loại đối tượng sử dụng đất; loại đối tượng được Nhà nước giao quản lý đất
  13. Điều 11. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê đất đai theo khu vực tổng hợp
  14. Điều 12. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê tổng diện tích đất của đơn vị hành chính
  15. Điều 13. Hệ thống biểu thống kê, kiểm kê đất đai
  16. Chương III
  17. Điều 14. Nội dung thực hiện thống kê đất đai hàng năm
  18. Điều 15. Nội dung thực hiện kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
  19. Điều 16. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
  20. Điều 17. Báo cáo kết quả thống kê, kiểm kê đất đai
  21. Chương IV
  22. Điều 18. Phương pháp thực hiện thống kê đất đai
  23. Điều 19. Phương pháp thực hiện kiểm kê đất đai
  24. Điều 20. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
  25. Điều 21. Trình tự thực hiện thống kê đất đai hàng năm
  26. Điều 22. Trình tự thực hiện kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
  27. Điều 23. Thống kê, kiểm kê định kỳ đất quốc phòng, an ninh.
  28. Chương V
  29. Điều 24. Kiểm tra kết quả thống kê đất đai định kỳ
  30. Điều 25. Kiểm tra, thẩm định kết quả kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất định kỳ
  31. Điều 26. Hồ sơ giao nộp
  32. Điều 27. Lưu trữ, quản lý và cung cấp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
  33. Chương VI
  34. Điều 28. Hiệu lực thi hành
  35. Điều 29. Tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.