29/2014/TT-BTNMTThông tưHết hiệu lực toàn bộ

Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Cơ quan ban hành
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Người ký
Nguyễn Mạnh Hiển
Ngày ban hành
02/06/2014
Ngày hiệu lực
17/07/2014

Mục lục (83 điều)

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  2. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  3. Điều 3. Hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  4. Điều 4. Hồ sơ, biểu, mẫu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  5. Điều 5. Các ký hiệu và hình thức thể hiện trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ kế hoạch sử dụng đất
  6. Điều 6. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  7. Điều 7. Lưu trữ hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  8. Chương I
  9. Điều 8. Trình tự lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp quốc gia
  10. Điều 9. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
  11. Điều 10. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất
  12. Điều 11. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai
  13. Điều 12. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất
  14. Điều 13. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu
  15. Điều 14. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan
  16. Điều 15. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai
  17. Điều 16. Trình tự điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia
  18. Điều 17. Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước
  19. Điều 18. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
  20. Điều 19. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
  21. Điều 20. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan
  22. Điều 21. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai
  23. Điều 22. Trình tự lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia
  24. Điều 23. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước
  25. Điều 24. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
  26. Điều 25. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan
  27. Điều 26. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai
  28. Chương II
  29. Điều 27. Trình tự lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh
  30. Điều 28. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
  31. Điều 29. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất
  32. Điều 30. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai
  33. Điều 31. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất
  34. Điều 32. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu
  35. Điều 33. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan
  36. Điều 34. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai
  37. Điều 35. Trình tự điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh
  38. Điều 36. Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước
  39. Điều 37. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
  40. Điều 38. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
  41. Điều 39. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan
  42. Điều 40. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai
  43. Điều 41. Trình tự lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh
  44. Điều 42. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước
  45. Điều 43. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
  46. Điều 44. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan
  47. Điều 45. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai
  48. Điều 46. Trình tự điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
  49. Điều 47. Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất
  50. Điều 48. Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất
  51. Điều 49. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan
  52. Điều 50. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai
  53. Chương III
  54. Điều 51. Trình tự lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện
  55. Điều 52. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
  56. Điều 53. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất
  57. Điều 54. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai
  58. Điều 55. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất
  59. Điều 56. Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu
  60. Điều 57. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan.
  61. Điều 58. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai
  62. Điều 59. Trình tự điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
  63. Điều 60. Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất
  64. Điều 61. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
  65. Điều 62. Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
  66. Điều 63. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan
  67. Điều 64. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai
  68. Điều 65. Trình tự lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện
  69. Điều 66. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước
  70. Điều 67. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện
  71. Điều 68. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai
  72. Điều 69. Quy trình lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm các quận đã có quy hoạch đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
  73. Chương IV
  74. Điều 70. Trình tự lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ đầu
  75. Điều 71. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
  76. Điều 72. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ trước
  77. Điều 73. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh
  78. Điều 74. Lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ đầu
  79. Điều 75. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan
  80. Điều 76. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh
  81. Điều 77. Trình tự lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối
  82. Điều 78. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ trước
  83. Điều 79. Lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối
  84. Điều 80. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan
  85. Điều 81. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối
  86. Điều 82. Hiệu lực thi hành
  87. Điều 83. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.