28/2013/TT-BKHCNThông tưHết hiệu lực một phần

Quy định kiểm tra nhà nước về đo lường

Cơ quan ban hành
Bộ Khoa học và Công nghệ
Người ký
Trần Việt Thanh
Ngày ban hành
17/12/2013
Ngày hiệu lực
01/06/2014

Mục lục (42 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Hình thức kiểm tra nhà nước về đo lường, biện pháp kiểm tra đặc thù
  6. Điều 5. Phương thức kiểm tra nhà nước về đo lường
  7. Điều 6. Xử lý vi phạm hành chính trong quá trình kiểm tra nhà nước về đo lường
  8. Chương II
  9. Điều 7. Đối tượng kiểm tra khi nhập khẩu
  10. Điều 8. Miễn kiểm tra khi nhập khẩu
  11. Điều 9. Kiểm tra, thông quan phương tiện đo nhóm 2 phải phê duyệt mẫu, lượng của hàng đóng gói sẵn nhóm 2 quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 7 của Thông tư này
  12. Điều 10. Kiểm tra, thông quan phương tiện đo, lượng của hàng đóng gói sẵn quy định tại Khoản 3 Điều 7 của Thông tư này
  13. Điều 11. Xử lý trong quá trình kiểm tra khi nhập khẩu đối với các trường hợp không phù hợp quy định
  14. Chương III
  15. Điều 12. Đối tượng kiểm tra trong sản xuất
  16. Điều 13. Cơ quan chủ trì kiểm tra trong sản xuất
  17. Điều 14. Nội dung kiểm tra trong sản xuất
  18. Điều 15. Trình tự, thủ tục kiểm tra
  19. Điều 16. Xử lý trong quá trình kiểm tra trong sản xuất
  20. Chương IV
  21. Điều 17. Đối tượng kiểm tra trên thị trường, trong sử dụng
  22. Điều 18. Cơ quan chủ trì, phối hợp kiểm tra trên thị trường, trong sử dụng
  23. Điều 19. Nội dung kiểm tra trên thị trường, trong sử dụng
  24. Điều 20. Trình tự, thủ tục kiểm tra trên thị trường, trong sử dụng
  25. Điều 21. Xử lý trong quá trình kiểm tra trên thị trường, trong sử dụng
  26. Chương V
  27. Điều 22. Đối tượng kiểm tra
  28. Điều 23. Cơ quan chủ trì kiểm tra hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
  29. Điều 24. Nội dung kiểm tra hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
  30. Điều 25. Trình tự, thủ tục kiểm tra hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
  31. Điều 26. Xử lý trong quá trình kiểm tra hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
  32. Chương VI
  33. Điều 27. Đối tượng kiểm tra đặc thù
  34. Điều 28. Cơ quan tổ chức thực hiện kiểm tra đặc thù
  35. Điều 29. Cơ quan chủ trì thực hiện kiểm tra đặc thù
  36. Điều 30. Nội dung kiểm tra đặc thù
  37. Điều 31. Phương tiện kiểm tra đặc thù
  38. Điều 32. Trình tự, thủ tục kiểm tra đặc thù
  39. Điều 33. Trang bị, duy trì, sử dụng phương tiện kiểm tra đặc thù, lấy mẫu kiểm tra đặc thù
  40. Chương VII
  41. Điều 34. Trách nhiệm của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
  42. Điều 35. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  43. Điều 36. Trách nhiệm của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  44. Điều 37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân cấp huyện
  45. Điều 38. Trách nhiệm của Ủy ban nhân cấp xã
  46. Điều 39. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân khác có liên quan
  47. Điều 40. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được kiểm tra
  48. Chương VIII
  49. Điều 41. Hiệu lực thi hành
  50. Điều 42. Tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.