46/2014/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
15/05/2014
Ngày hiệu lực
01/07/2014

Mục lục (34 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
  4. Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước
  5. Chương II
  6. Điều 4. Đơn giá thuê đất
  7. Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm
  8. Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai
  9. Điều 7. Khung giá thuê mặt nước
  10. Điều 8. Mục đích sử dụng đất thuê
  11. Điều 9. Diện tích đất cho thuê
  12. Điều 10. Thời hạn cho thuê đất
  13. Điều 11. Cơ quan xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê
  14. Điều 12. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước
  15. Điều 13. Xử lý tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng
  16. Điều 14. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước của dự án thuê trả tiền thuê hàng năm
  17. Điều 15. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
  18. Điều 16. Chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê
  19. Điều 17. Nộp tiền thuê đất khi chuyển mục đích sử dụng đất
  20. Điều 18. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
  21. Điều 19. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước
  22. Điều 20. Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
  23. Điều 21. Thẩm quyền xác định và quyết định số tiền thuê đất, thuê mặt nước được miễn, giảm
  24. Điều 22. Trình tự xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước
  25. Điều 23. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp trong trường hợp được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
  26. Điều 24. Thu, nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước
  27. Điều 25. Trách nhiệm của các cơ quan, người nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước và cảng vụ hàng không
  28. Điều 26. Xử lý chậm nộp tiền thuê đất
  29. Điều 27. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại
  30. Điều 28. Bộ Tài chính có trách nhiệm
  31. Điều 29. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm
  32. Điều 30. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm
  33. Điều 31. Điều khoản chuyển tiếp
  34. Điều 32. Xử lý một số vấn đề cụ thể
  35. Chương III
  36. Điều 33. Hiệu lực thi hành
  37. Điều 34. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.