69/2014/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Về tập đoàn kinh tế nhà nước và tổng công ty nhà nước

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
15/07/2014
Ngày hiệu lực
01/09/2014

Mục lục (41 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty
  6. Điều 5. Tên và đăng ký kinh doanh
  7. Điều 6. Tổ chức Đảng và tổ chức chính trị - xã hội trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty
  8. Điều 7. Áp dụng pháp luật có liên quan và điều ước quốc tế
  9. Chương II
  10. Điều 8. Thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty
  11. Điều 9. Điều kiện thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty
  12. Điều 10. Trình tự, thủ tục thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty
  13. Điều 11. Tổ chức lại tập đoàn kinh tế, tổng công ty
  14. Điều 12. Chấm dứt hoạt động dưới hình thức tập đoàn kinh tế, tổng công ty
  15. Chương III
  16. Điều 13. Nguyên tắc quản lý, điều hành tập đoàn kinh tế, tổng công ty
  17. Điều 14. Quản lý, điều hành tập đoàn kinh tế, tổng công ty thông qua công ty mẹ
  18. Điều 15. Trách nhiệm của công ty mẹ trong quản lý, điều hành tập đoàn kinh tế, tổng công ty
  19. Điều 16. Quản lý, điều hành trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty thông qua hình thức đầu tư, liên kết
  20. Điều 17. Quy định về hạn chế đầu tư và về ngành nghề kinh doanh trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty
  21. Điều 18. Chức năng, tổ chức quản lý, hoạt động của công ty mẹ
  22. Điều 19. Quyền, nghĩa vụ và cơ cấu tổ chức quản lý của công ty mẹ
  23. Điều 20. Quyền, trách nhiệm của Hội đồng thành viên
  24. Điều 21. Thành viên Hội đồng thành viên
  25. Điều 22. Chủ tịch Hội đồng thành viên và bộ máy giúp việc Hội đồng thành viên
  26. Điều 23. Kiểm soát viên
  27. Điều 24. Tổng Giám đốc
  28. Điều 25. Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng và bộ máy giúp việc
  29. Điều 26. Mối quan hệ giữa Hội đồng thành viên với Tổng Giám đốc trong quản lý, điều hành
  30. Điều 27. Mối quan hệ giữa Kiểm soát viên với Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc
  31. Điều 28. Quan hệ phối hợp chung trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty
  32. Điều 29. Quan hệ giữa công ty mẹ và doanh nghiệp cấp II do công ty mẹ sở hữu 100% vốn điều lệ
  33. Điều 30. Quan hệ giữa công ty mẹ và doanh nghiệp cấp II có cổ phần, vốn góp chi phối của công ty mẹ
  34. Điều 31. Quan hệ giữa công ty mẹ và công ty liên kết
  35. Điều 32. Đơn vị trực thuộc của công ty mẹ
  36. Điều 33. Chức năng, tổ chức quản lý, hoạt động của công ty mẹ
  37. Điều 34. Quyền, nghĩa vụ, cơ cấu tổ chức quản lý của công ty mẹ, quản lý, điều hành và quan hệ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty
  38. Chương IV
  39. Điều 35. Chủ sở hữu và đại diện chủ sở hữu nhà nước tại công ty mẹ
  40. Điều 36. Quản lý của chủ sở hữu nhà nước đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty
  41. Điều 37. Giám sát của chủ sở hữu nhà nước đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty
  42. Điều 38. Phương thức và căn cứ quản lý, giám sát đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty
  43. Điều 39. Cơ chế công khai, minh bạch thông tin đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty
  44. Chương V
  45. Điều 40. Hiệu lực thi hành
  46. Điều 41. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.