02/VBHN-VPQHVăn bản hợp nhấtHết hiệu lực toàn bộ
Luật Tổ chức Quốc hội
- Cơ quan ban hành
- Văn phòng Quốc hội
- Người ký
- Nguyễn Hạnh Phúc
- Ngày ban hành
- 07/08/2012
- Ngày hiệu lực
- Chưa rõ
Mục lục (448 điều)
- Chương I
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và nhiệm vụ của Bộ luật tố tụng dân sự
- Điều 2. Hiệu lực của Bộ luật tố tụng dân sự
- Chương II
- Điều 3. Bảo đảm pháp chế xã hội chủ nghĩa trong tố tụng dân sự
- Điều 4. Quyền yêu cầu Tòa án bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp
- Điều 5. Quyền quyết định và tự định đoạt của đương sự
- Điều 6. Cung cấp chứng cứ và chứng minh trong tố tụng dân sự
- Điều 7. Trách nhiệm cung cấp tài liệu, chứng cứ của cá nhân, cơ quan tổ
- Điều 8. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ trong tố tụng dân sự
- Điều 9. Bảo đảm quyền bảo vệ của đương sự
- Điều 10. Hòa giải trong tố tụng dân sự
- Điều 11. Hội thẩm nhân dân tham gia xét xử vụ án dân sự
- Điều 12. Thẩm phán và Hội thẩm nhân dân xét xử độc lập và chỉ tuân
- Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan, người tiến hành tố tụng dân sự
- Điều 14. Tòa án xét xử tập thể
- Điều 15. Xét xử công khai
- Điều 16. Bảo đảm sự vô tư của những người tiến hành hoặc tham gia tố
- Điều 17. Thực hiện chế độ hai cấp xét xử
- Điều 18. Giám đốc việc xét xử
- Điều 19. Bảo đảm hiệu lực của bản án, quyết định của Tòa án
- Điều 20. Tiếng nói và chữ viết dùng trong tố tụng dân sự
- Điều 21. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dân sự 4
- Điều 22. Trách nhiệm chuyển giao tài liệu, giấy tờ của Tòa án
- Điều 23. Việc tham gia tố tụng dân sự của cá nhân, cơ quan, tổ chức
- Điều 23. a. Bảo đảm quyền tranh luận trong tố tụng dân sự 5
- Điều 24. Bảo đảm quyền khiếu nại, tố cáo trong tố tụng dân sự
- Chương III
- Điều 25. Những tranh chấp về dân sự thuộc thẩm quyề n giải quyết của
- Điều 26. Những yêu cầu về dân sự thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án
- Điều 27. Những tranh chấp về hôn nhân và gia đình t huộc thẩm quyền
- Điều 28. Những yêu cầu về hôn nhân và gia đình thuộ c thẩm quyền giải
- Điều 29. Những tranh chấp về kinh doanh, thương mại thuộc thẩm quyền
- Điều 30. Những yêu cầu về kinh doanh, thương mại thuộc thẩm quyền giải
- Điều 31. Những tranh chấp về lao động thuộc thẩm qu yền giải quyết của
- Điều 32. Những yêu cầu về lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án
- Điều 32. a. Thẩm quyền của Tòa án đối với quyết định cá biệt của cơ quan,
- Điều 33. Thẩm quyền của Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố
- Điều 34. Thẩm quyền của Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
- Điều 33. của Bộ luật này;
- Điều 35. Thẩm quyền của Tòa án theo lãnh thổ11
- Điều 36. Thẩm quyền của Tòa án theo sự lựa chọn của nguyên đơn, người
- Điều 37. Chuyển vụ việc dân sự cho Tòa án khác, giải quyết tranh chấp về
- Điều 38. Nhập hoặc tách vụ án
- Chương IV
- Điều 39. Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng
- Điều 40. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh án Tòa án
- Điều 41. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm phán
- Điều 42. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội thẩm nhân dân
- Điều 43. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thư ký Tòa án
- Điều 44. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện trưởng Viện kiểm sát
- Điều 45. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm sát viên
- Điều 46. Những trường hợp phải từ chối hoặc thay đổi người tiến hành tố tụng
- Điều 47. Thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân
- Điều 48. Thay đổi Kiểm sát viên
- Điều 49. Thay đổi Thư ký Tòa án
- Điều 50. Thủ tục từ chối tiến hành tố tụng hoặc đề nghị thay đổi người
- Điều 51. Quyết định việc thay đổi người tiến hành tố tụng
- Chương V
- Điều 52. Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm vụ án dân sự
- Điều 53. Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự
- Điều 54. Thành phần Hội đồng giám đốc thẩm, tái thẩm vụ án dân sự
- Điều 55. Thành phần giải quyết việc dân sự
- Điều 30. , Điều 32 của Bộ luật này hoặc việc xét khán g cáo, kháng nghị đối với
- Chương VI
- Điều 56. Đương sự trong vụ án dân sự
- Điều 57. Năng lực pháp luật tố tụng dân sự và năng lực hành vi tố tụng
- Điều 58. Quyền, nghĩa vụ của đương sự14
- Điều 59. Quyền, nghĩa vụ của nguyên đơn 15
- Điều 60. Quyền, nghĩa vụ của bị đơn 16
- Điều 61. Quyền, nghĩa vụ của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
- Điều 59. của Bộ luật này.
- Điều 62. Kế thừa quyền, nghĩa vụ tố tụng
- Điều 63. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự17
- Điều 64. Quyền, nghĩa vụ của người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của
- Điều 65. Người làm chứng
- Điều 66. Quyền, nghĩa vụ của người làm chứng
- Điều 67. Người giám định
- Điều 68. Quyền, nghĩa vụ của người giám định
- Điều 69. Người phiên dịch
- Điều 70. Quyền, nghĩa vụ của người phiên dịch
- Điều 71. Thủ tục từ chối giám định, phiên dịch hoặc đề nghị thay đổi
- Điều 72. Quyết định việc thay đổi người giám định, người phiên dịch
- Điều 73. Người đại diện
- Điều 74. Quyền, nghĩa vụ của người đại diện
- Điều 75. Những trường hợp không được làm người đại diện
- Điều 76. Chỉ định người đại diện trong tố tụng dân sự
- Điều 77. Chấm dứt đại diện trong tố tụng dân sự
- Điều 78. Hậu quả của việc chấm dứt đại diện trong tố tụng dân sự
- Chương VII
- Điều 79. Nghĩa vụ chứng minh
- Điều 80. Những tình tiết, sự kiện không phải chứng minh
- Điều 81. Chứng cứ
- Điều 82. Nguồn chứng cứ
- Điều 83. Xác định chứng cứ
- Điều 84. Giao nộp chứng cứ
- Điều 85. Thu thập chứng cứ
- Điều 86. Lấy lời khai của đương sự
- Điều 87. Lấy lời khai của người làm chứng
- Điều 88. Đối chất
- Điều 89. Xem xét, thẩm định tại chỗ
- Điều 90. Trưng cầu giám định
- Điều 91. Trưng cầu giám định chứng cứ bị tố cáo là giả mạo
- Điều 92. Định giá tài sản, thẩm định giá tài sản 21
- Điều 93. Ủy thác thu thập chứng cứ
- Điều 94. Yêu cầu cá nhân, cơ quan, tổ chức cung cấp chứng cứ 22
- Điều 95. Bảo quản chứng cứ
- Điều 96. Đánh giá chứng cứ
- Điều 97. Công bố và sử dụng chứng cứ
- Điều 98. Bảo vệ chứng cứ
- Chương VIII
- Điều 99. Quyền yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
- Điều 100. Thẩm quyền quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp
- Điều 101. Trách nhiệm do áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời không đúng
- Điều 102. Các biện pháp khẩn cấp tạm thời
- Điều 103. Giao người chưa thành niên cho cá nhân ho ặc tổ chức trông
- Điều 104. Buộc thực hiện trước một phần nghĩa vụ cấp dưỡng
- Điều 105. Buộc thực hiện trước một phần nghĩa vụ bồi thường thiệt hại do
- Điều 106. Buộc người sử dụng lao động tạm ứng tiền lương, tiền công, tiền
- Điều 107. Tạm đình chỉ thi hành quyết định sa thải người lao động
- Điều 108. Kê biên tài sản đang tranh chấp
- Điều 109. Cấm chuyển dịch quyền về tài sản đối với tài sản đang tranh chấp
- Điều 110. Cấm thay đổi hiện trạng tài sản đang tranh chấp
- Điều 111. Cho thu hoạch, cho bán hoa màu hoặc sản phẩm, hàng hóa khác
- Điều 112. Phong tỏa tài khoản tại ngân hàng, tổ chứ c tín dụng khác, kho
- Điều 113. Phong tỏa tài sản ở nơi gửi giữ
- Điều 114. Phong tỏa tài sản của người có nghĩa vụ
- Điều 115. Cấm hoặc buộc thực hiện một số hành vi nhất định
- Điều 116. Áp dụng các biện pháp khẩn cấp tạm thời khác
- Điều 117. Thủ tục áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
- Điều 118. Kiến nghị áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của cơ quan, tổ
- Điều 119. Tòa án tự mình ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp
- Điều 120. Buộc thực hiện biện pháp bảo đảm
- Điều 121. Thay đổi, áp dụng bổ sung biện pháp khẩn cấp tạm thời
- Điều 122. Hủy bỏ việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
- Điều 123. Hiệu lực của quyết định áp dụng, thay đổi , hủy bỏ biện pháp
- Điều 124. Khiếu nại, kiến nghị về quyết định áp dụn g, thay đổi, hủy bỏ
- Điều 125. Giải quyết khiếu nại, kiến nghị về quyết định áp dụng, thay đổi,
- Điều 124. của Bộ luật này trong thời hạn ba ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
- Điều 126. Thi hành quyết định áp dụng, thay đổi, hủ y bỏ biện pháp khẩn
- Chương IX
- Điều 127. Tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí, án phí, lệ phí
- Điều 128. Xử lý tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng l ệ phí, án phí, lệ phí
- Điều 129. Chế độ thu, chi trả tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí, án
- Điều 130. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí
- Điều 131. Nghĩa vụ nộp án phí sơ thẩm
- Điều 132. Nghĩa vụ nộp án phí phúc thẩm
- Điều 133. Nghĩa vụ nộp lệ phí
- Điều 134. Quy định cụ thể về án phí, lệ phí
- Điều 135. Tiền tạm ứng chi phí giám định, chi phí giám định
- Điều 136. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí giám định
- Điều 137. Xử lý tiền tạm ứng chi phí giám định đã nộp
- Điều 138. Nghĩa vụ nộp tiền chi phí giám định
- Điều 139. Tiền tạm ứng chi phí định giá, chi phí định giá
- Điều 140. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí định giá
- Điều 141. Xử lý tiền tạm ứng chi phí định giá đã nộp
- Điều 142. Nghĩa vụ nộp tiền chi phí định giá
- Điều 92. của Bộ luật này thì:
- Điều 143. Chi phí cho người làm chứng
- Điều 144. Chi phí cho người phiên dịch, luật sư
- Điều 145. Quy định cụ thể về các chi phí tố tụng khác
- Chương X
- Điều 146. Nghĩa vụ cấp, tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng
- Điều 147. Các văn bản tố tụng phải được cấp, tống đạt hoặc thông báo
- Điều 148. Người thực hiện việc cấp, tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng
- Điều 149. Các phương thức cấp, tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng
- Điều 150. Tính hợp lệ của việc cấp, tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng
- Điều 151. Thủ tục cấp, tống đạt hoặc thông báo trực tiếp
- Điều 152. Thủ tục cấp, tống đạt hoặc thông báo trực tiếp cho cá nhân
- Điều 153. Thủ tục cấp, tống đạt hoặc thông báo trực tiếp cho cơ quan, tổ chức
- Điều 154. Thủ tục niêm yết công khai
- Điều 155. Thủ tục thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng
- Điều 156. Thông báo kết quả việc cấp, tống đạt hoặc thông báo văn bản
- Chương XI
- Điều 157. Thời hạn tố tụng
- Điều 158. Áp dụng quy định của Bộ luật Dân sự về thời hạn
- Điều 159. Thời hiệu khởi kiện, thời hiệu yêu cầu
- Điều 160. Áp dụng quy định của Bộ luật Dân sự về thời hiệu
- Chương XII
- Điều 161. Quyền khởi kiện vụ án
- Điều 162. Quyền khởi kiện vụ án dân sự để bảo vệ qu yền và lợi ích hợp
- Điều 163. Phạm vi khởi kiện
- Điều 164. Hình thức, nội dung đơn khởi kiện 24
- Điều 165. Tài liệu, chứng cứ kèm theo đơn khởi kiện
- Điều 166. Gửi đơn khởi kiện đến Tòa án
- Điều 167. Thủ tục nhận đơn khởi kiện
- Điều 168. Trả lại đơn khởi kiện, hậu quả của việc trả lại đơn khởi kiện
- Điều 169. Yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn khởi kiện
- Điều 170. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị về việc
- Điều 171. Thụ lý vụ án
- Điều 172. Phân công Thẩm phán giải quyết vụ án
- Điều 173. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm phán khi lập hồ sơ vụ án
- Điều 174. Thông báo về việc thụ lý vụ án
- Điều 175. Quyền, nghĩa vụ của người được thông báo
- Điều 176. Quyền yêu cầu phản tố của bị đơn 27
- Điều 177. Quyền yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan 28
- Điều 178. Thủ tục yêu cầu phản tố hoặc yêu cầu độc lập
- Chương XIII
- Điều 179. Thời hạn chuẩn bị xét xử
- Điều 180. Nguyên tắc tiến hành hòa giải
- Điều 181. Những vụ án dân sự không được hòa giải
- Điều 182. Những vụ án dân sự không tiến hành hòa giải được
- Điều 183. Thông báo về phiên hòa giải
- Điều 184. Thành phần phiên hòa giải
- Điều 185. Nội dung hòa giải
- Điều 185. a. Trình tự hòa giải 30
- Điều 186. Biên bản hòa giải
- Điều 187. Ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự
- Điều 188. Hiệu lực của quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự
- Điều 189. Tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự 31
- Điều 190. Hậu quả của việc tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự
- Điều 191. Tiếp tục giải quyết vụ án dân sự bị tạm đình chỉ
- Điều 192. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự 32
- Điều 193. Hậu quả của việc đình chỉ giải quyết vụ án dân sự
- Điều 194. Thẩm quyền ra quyết định tạm đình chỉ, đì nh chỉ giải quyết vụ
- Điều 195. Quyết định đưa vụ án ra xét xử 34
- Chương XIV
- Điều 196. Yêu cầu chung đối với phiên tòa sơ thẩm
- Điều 197. Xét xử trực tiếp, bằng lời nói và liên tục
- Điều 198. Thay thế thành viên Hội đồng xét xử trong trường hợp đặc biệt
- Điều 199. Sự có mặt của đương sự, người đại diện, n gười bảo vệ quyền và
- Điều 200. 36 (được bãi bỏ)
- Điều 201. 37 (được bãi bỏ)
- Điều 202. Xét xử trong trường hợp đương sự, người b ảo vệ quyền và lợi
- Điều 203. 39 (được bãi bỏ)
- Điều 204. Sự có mặt của người làm chứng
- Điều 205. Sự có mặt của người giám định
- Điều 206. Sự có mặt của người phiên dịch
- Điều 207. Sự có mặt của Kiểm sát viên
- Điều 208. Thời hạn hoãn phiên tòa và quyết định hoãn phiên tòa 40
- Điều 209. Nội quy phiên tòa
- Điều 210. Thủ tục ra bản án và quyết định của Tòa án tại phiên tòa
- Điều 211. Biên bản phiên tòa
- Điều 195. của Bộ luật này;
- Điều 212. Chuẩn bị khai mạc phiên tòa
- Điều 213. Khai mạc phiên tòa
- Điều 214. Giải quyết yêu cầu thay đổi người tiến hành tố tụng, người giám
- Điều 215. Xem xét, quyết định hoãn phiên tòa khi có người vắng mặt
- Điều 216. Bảo đảm tính khách quan của người làm chứng
- Điều 217. Hỏi đương sự về việc thay đổi, bổ sung, rút yêu cầu
- Điều 218. Xem xét việc thay đổi, bổ sung, rút yêu cầu
- Điều 219. Thay đổi địa vị tố tụng
- Điều 220. Công nhận sự thỏa thuận của đương sự
- Điều 221. Nghe lời trình bày của đương sự
- Điều 222. Thứ tự hỏi tại phiên tòa
- Điều 223. Hỏi nguyên đơn
- Điều 224. Hỏi bị đơn
- Điều 225. Hỏi người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
- Điều 226. Hỏi người làm chứng
- Điều 227. Công bố các tài liệu của vụ án
- Điều 228. Nghe băng ghi âm, đĩa ghi âm, xem băng ghi hình, đĩa ghi hình
- Điều 229. Xem xét vật chứng
- Điều 230. Hỏi người giám định
- Điều 231. Kết thúc việc hỏi tại phiên tòa
- Điều 232. Trình tự phát biểu khi tranh luận
- Điều 233. Phát biểu khi tranh luận và đối đáp
- Điều 234. Phát biểu của Kiểm sát viên
- Điều 235. Trở lại việc hỏi
- Điều 236. Nghị án
- Điều 237. Trở lại việc hỏi và tranh luận
- Điều 238. Bản án sơ thẩm
- Điều 239. Tuyên án
- Điều 240. Sửa chữa, bổ sung bản án
- Điều 241. Cấp trích lục bản án, bản án
- Chương XV
- Điều 242. Tính chất của xét xử phúc thẩm
- Điều 243. Người có quyền kháng cáo
- Điều 244. Đơn kháng cáo
- Điều 255. của Bộ luật này.
- Điều 245. Thời hạn kháng cáo
- Điều 246. Kiểm tra đơn kháng cáo
- Điều 247. Kháng cáo quá hạn
- Điều 248. Thông báo nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm
- Điều 249. Thông báo về việc kháng cáo
- Điều 250. Kháng nghị của Viện kiểm sát
- Điều 251. Quyết định kháng nghị của Viện kiểm sát
- Điều 252. Thời hạn kháng nghị
- Điều 253. Thông báo về việc kháng nghị
- Điều 254. Hậu quả của việc kháng cáo, kháng nghị
- Điều 255. Gửi hồ sơ vụ án và kháng cáo, kháng nghị
- Điều 256. Thay đổi, bổ sung, rút kháng cáo, kháng nghị
- Chương XVI
- Điều 257. Thụ lý vụ án để xét xử phúc thẩm 42
- Điều 258. Thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm
- Điều 259. Tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án
- Điều 260. Đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án
- Điều 261. Quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời
- Chương VIII. của Bộ luật này.
- Điều 262. Chuyển hồ sơ vụ án cho Viện kiểm sát nghiên cứu 44
- Chương XVII
- Điều 263. Phạm vi xét xử phúc thẩm
- Điều 264. Những người tham gia phiên tòa phúc thẩm
- Điều 265. Tạm đình chỉ, đình chỉ xét xử phúc thẩm tại phiên tòa
- Điều 266. Hoãn phiên tòa phúc thẩm 46
- Điều 267. Chuẩn bị khai mạc phiên tòa phúc thẩm và thủ tục bắt đầu
- Điều 268. Việc hỏi tại phiên tòa
- Điều 269. Nguyên đơn rút đơn khởi kiện trước khi mở phiên tòa hoặc tại
- Điều 270. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự tại phiên tòa
- Điều 271. Nghe lời trình bày của đương sự, Kiểm sát viên tại phiên tòa
- Điều 272. Thủ tục hỏi và công bố tài liệu, xem xét vật chứng tại phiên tòa
- Điều 273. Tranh luận tại phiên tòa phúc thẩm
- Điều 273. a. Phát biểu của Kiểm sát viên tại phiên tòa phúc thẩm
- Điều 274. Nghị án và tuyên án
- Điều 275. Thẩm quyền của Hội đồng xét xử phúc thẩm
- Điều 276. Sửa bản án sơ thẩm
- Điều 277. Hủy bản án sơ thẩm, hủy một phần bản án s ơ thẩm và chuyển
- Chương VII. của Bộ luật này hoặc chưa được thực hiện đầy đủ mà tại phiên tòa
- Điều 278. Hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ giải quyết vụ án
- Điều 279. Bản án phúc thẩm
- Điều 280. Thủ tục phúc thẩm đối với quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm
- Điều 281. Gửi bản án, quyết định phúc thẩm
- Chương XVIII
- Điều 282. Tính chất của giám đốc thẩm
- Điều 283. Căn cứ để kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm
- Điều 284. Phát hiện bản án, quyết định của Tòa án đ ã có hiệu lực pháp
- Điều 285. của Bộ luật này.
- Điều 284. a. Đơn đề nghị xem xét bản án, quyết định c ủa Tòa án đã có hiệu
- Điều 284. b. Thủ tục nhận và xem xét đơn đề nghị xem xét bản án, quyết
- Điều 285. Người có quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm
- Điều 286. Hoãn, tạm đình chỉ thi hành bản án, quyết định đã có hiệu lực
- Điều 287. Quyết định kháng nghị giám đốc thẩm
- Điều 288. Thời hạn kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm
- Điều 289. Thay đổi, bổ sung, rút quyết định kháng nghị giám đốc thẩm
- Điều 290. Gửi quyết định kháng nghị giám đốc thẩm
- Điều 291. Thẩm quyền giám đốc thẩm
- Điều 292. Những người tham gia phiên tòa giám đốc thẩm
- Điều 293. Thời hạn mở phiên tòa giám đốc thẩm
- Điều 294. Chuẩn bị phiên tòa giám đốc thẩm
- Điều 295. Thủ tục phiên tòa giám đốc thẩm
- Điều 296. Phạm vi giám đốc thẩm
- Điều 297. Thẩm quyền của Hội đồng giám đốc thẩm 55
- Điều 298. Giữ nguyên bản án, quyết định đúng pháp l uật của Tòa án cấp
- Điều 299. Hủy một phần hoặc toàn bộ bản án, quyết đ ịnh của Tòa án đã
- Điều 300. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ giải
- Điều 301. Quyết định giám đốc thẩm
- Điều 302. Hiệu lực của quyết định giám đốc thẩm
- Điều 303. Gửi quyết định giám đốc thẩm
- Chương XIX
- Điều 304. Tính chất của tái thẩm
- Điều 305. Căn cứ để kháng nghị theo thủ tục tái thẩm
- Điều 306. Thông báo và xác minh những tình tiết mới được phát hiện
- Điều 307. của Bộ luật này.
- Điều 307. Người có quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm
- Điều 308. Thời hạn kháng nghị theo thủ tục tái thẩm
- Điều 309. Thẩm quyền của Hội đồng tái thẩm
- Điều 310. Áp dụng các quy định của thủ tục giám đốc thẩm
- Điều 310. a. Yêu cầu, kiến nghị, đề nghị xem xét lại quyết định của Hội
- Điều 1. của Luật số 65/2011/QH12 sửa đổi, bổ sung mộ t số điều của Bộ luật tố tụng dân
- Điều 310. b. Thủ tục và thẩm quyền xem xét lại quyết định của Hội đồng
- Chương XX
- Điều 311. Phạm vi áp dụng 58
- Điều 312. Đơn yêu cầu Tòa án giải quyết việc dân sự
- Điều 313. Những người tham gia phiên họp giải quyết việc dân sự
- Điều 313. a. Quyết định việc thay đổi người tiến hành tố tụng khi giải quyết
- Điều 314. Thủ tục tiến hành phiên họp giải quyết việc dân sự 60
- Điều 315. Quyết định giải quyết việc dân sự
- Điều 316. Kháng cáo, kháng nghị quyết định giải quyết việc dân sự
- Điều 317. Thời hạn kháng cáo, kháng nghị
- Điều 358. và khoản 1 Điều 372 của Bộ luật này. Trong trường hợp họ không có mặt
- Điều 318. Thủ tục phúc thẩm quyết định giải quyết v iệc dân sự bị kháng
- Chương XXI
- Điều 319. Đơn yêu cầu tuyên bố một người mất năng l ực hành vi dân sự
- Điều 312. của Bộ luật này.
- Điều 320. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu
- Điều 321. Quyết định tuyên bố một người mất năng lự c hành vi dân sự
- Điều 322. Đơn yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố mộ t người mất năng
- Điều 323. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu và quyết định của Tòa án
- Chương XXII
- Điều 324. Đơn yêu cầu thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú
- Điều 325. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu
- Điều 326. Quyết định thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú
- Điều 327. Thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú
- Điều 328. Công bố thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú
- Điều 329. Hiệu lực của quyết định thông báo tìm kiế m người vắng mặt tại
- Điều 326. của Bộ luật này đương nhiên hết hiệu lực t rong trường hợp người cần
- Chương XXIII
- Điều 330. Đơn yêu cầu tuyên bố một người mất tích
- Điều 331. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu
- Điều 327. và Điều 328 của Bộ luật này. Thời hạn thôn g báo là bốn tháng, kể từ
- Điều 332. Quyết định tuyên bố một người mất tích
- Điều 333. Đơn yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích
- Điều 334. Quyết định hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích
- Chương XXIV
- Điều 335. Đơn yêu cầu tuyên bố một người là đã chết
- Điều 336. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu
- Điều 337. Quyết định tuyên bố một người là đã chết
- Điều 338. Đơn yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết
- Điều 339. Quyết định hủy bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết
- Điều 339. a. Đơn yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu 61
- Điều 339. b. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu 62
- Điều 339. c. Quyết định tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu 63
- Chương XXV
- Điều 340. Những việc dân sự liên quan đến hoạt động Trọng tài thương
- Điều 341. Thủ tục giải quyết
- Chương XXVI
- Điều 342. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, quyết định
- Điều 343. Nguyên tắc công nhận và cho thi hành bản án, quyết định dân
- Điều 344. Quyền yêu cầu công nhận và cho thi hành b ản án, quyết định
- Điều 345. Bảo đảm quyền kháng cáo, kháng nghị
- Điều 346. Bảo đảm hiệu lực của quyết định của Tòa á n Việt Nam công
- Điều 347. Thông báo kết quả xét đơn yêu cầu
- Điều 348. Bảo đảm quyền chuyển tiền, tài sản thi hành bản án, quyết định
- Điều 349. Lệ phí công nhận và cho thi hành bản án, quyết định dân sự của
- Chương XXVII
- Điều 350. Đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành
- Điều 351. Giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo đơn yêu cầu
- Điều 352. Chuyển hồ sơ cho Tòa án
- Điều 353. Thụ lý hồ sơ và yêu cầu giải thích
- Điều 354. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu
- Điều 355. Phiên họp xét đơn yêu cầu
- Điều 356. Những bản án, quyết định dân sự của Tòa á n nước ngoài không
- Điều 357. Gửi quyết định của Tòa án
- Điều 358. Kháng cáo, kháng nghị
- Điều 354. và Điều 355 của Bộ luật này, đương sự, ngư ời đại diện hợp pháp của họ
- Điều 359. Xét kháng cáo, kháng nghị
- Chương XXVIII
- Điều 360. Thời hạn gửi đơn yêu cầu không công nhận
- Điều 361. Đơn yêu cầu không công nhận
- Điều 362. Xét đơn yêu cầu không công nhận
- Điều 363. Gửi quyết định của Tòa án và việc kháng cáo, kháng nghị
- Chương XXIX
- Điều 364. Đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam quyết định
- Điều 365. Giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo đơn yêu cầu
- Điều 366. Chuyển hồ sơ cho Tòa án
- Điều 367. Thụ lý hồ sơ
- Điều 368. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu
- Điều 369. Phiên họp xét đơn yêu cầu
- Điều 370. Những trường hợp không công nhận
- Điều 371. Gửi quyết định của Tòa án
- Điều 372. Kháng cáo, kháng nghị
- Điều 368. và Điều 369 của Bộ luật này, đương sự, ngư ời đại diện hợp pháp của họ
- Điều 373. Xét kháng cáo, kháng nghị
- Điều 374. Hủy quyết định công nhận và cho thi hành
- Chương XXX
- Điều 375. Những bản án, quyết định của Tòa án được thi hành 65
- Điều 376. 66 (được bãi bỏ)
- Điều 377. 67 (được bãi bỏ)
- Điều 378. 68 (được bãi bỏ)
- Điều 379. 69 (được bãi bỏ)
- Chương XXXI
- Điều 380. Cấp bản án, quyết định của Tòa án
- Điều 381. Thời hạn chuyển giao bản án, quyết định của Tòa án
- Điều 382. Giải thích bản án, quyết định của Tòa án
- Điều 383
- Chương XXXII
- Điều 384. Biện pháp xử lý đối với bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
- Điều 385. Biện pháp xử lý người có hành vi cản trở hoạt động xác minh,
- Điều 386. Biện pháp xử lý người làm chứng cố ý khôn g có mặt theo giấy
- Điều 387. Biện pháp xử lý người vi phạm nội quy phiên tòa
- Điều 388. Trách nhiệm của Viện kiểm sát trong trườn g hợp Tòa án khởi
- Điều 385. và khoản 3 Điều 387 của Bộ luật này thì tr ong thời hạn mười ngày, kể từ
- Điều 389. Biện pháp xử lý cá nhân, cơ quan, tổ chức không thi hành quyết
- Điều 390. Thủ tục, thẩm quyền xử phạt, mức tiền phạt
- Chương XXXIII
- Điều 391. Quyết định, hành vi trong tố tụng dân sự có thể bị khiếu nại
- Điều 392. Quyền, nghĩa vụ của người khiếu nại
- Điều 393. Quyền, nghĩa vụ của người bị khiếu nại
- Điều 394. Thời hiệu khiếu nại
- Điều 395. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu n ại đối với Kiểm sát
- Điều 396. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu n ại đối với Thư ký
- Điều 397. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu n ại đối với người
- Điều 398. Người có quyền tố cáo
- Điều 399. Quyền, nghĩa vụ của người tố cáo
- Điều 400. Quyền, nghĩa vụ của người bị tố cáo
- Điều 401. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết tố cáo
- Điều 402. Thủ tục giải quyết khiếu nại, tố cáo
- Điều 403. Trách nhiệm của người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo
- Điều 404. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong v iệc giải quyết khiếu
- Chương XXXIV
- Điều 405. Nguyên tắc áp dụng
- Điều 406. Quyền, nghĩa vụ tố tụng của cá nhân, cơ quan, tổ chức nước ngoài
- Điều 407. Năng lực pháp luật tố tụng dân sự và năng lực hành vi tố tụng
- Điều 408. Năng lực pháp luật tố tụng dân sự của cơ quan, tổ chức nước
- Điều 409. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đươn g sự là cá nhân, cơ
- Chương XXXV
- Điều 410. Quy định chung về thẩm quyền của Tòa án V iệt Nam giải quyết
- Điều 411. Thẩm quyền riêng biệt của Tòa án Việt Nam
- Điều 412. Không thay đổi thẩm quyền giải quyết của Tòa án
- Điều 413. Trả lại đơn khởi kiện, đơn yêu cầu hoặc đ ình chỉ giải quyết vụ
- Chương XXXVI
- Điều 414. Nguyên tắc tương trợ tư pháp trong tố tụng dân sự
- Điều 415. Thực hiện ủy thác tư pháp
- Điều 416. Thủ tục thực hiện việc ủy thác tư pháp
- Điều 417. Văn bản ủy thác tư pháp
- Điều 418. Công nhận giấy tờ, tài liệu do cơ quan có thẩm quyền nước
- Điều 2. của Luật số 65/2011/QH12 sửa đổi, bổ sung mộ t số điều của Bộ luật tố
Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.