02/VBHN-VPQHVăn bản hợp nhấtHết hiệu lực toàn bộ

Luật Tổ chức Quốc hội

Cơ quan ban hành
Văn phòng Quốc hội
Người ký
Nguyễn Hạnh Phúc
Ngày ban hành
07/08/2012
Ngày hiệu lực
Chưa rõ

Mục lục (448 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và nhiệm vụ của Bộ luật tố tụng dân sự
  3. Điều 2. Hiệu lực của Bộ luật tố tụng dân sự
  4. Chương II
  5. Điều 3. Bảo đảm pháp chế xã hội chủ nghĩa trong tố tụng dân sự
  6. Điều 4. Quyền yêu cầu Tòa án bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp
  7. Điều 5. Quyền quyết định và tự định đoạt của đương sự
  8. Điều 6. Cung cấp chứng cứ và chứng minh trong tố tụng dân sự
  9. Điều 7. Trách nhiệm cung cấp tài liệu, chứng cứ của cá nhân, cơ quan tổ
  10. Điều 8. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ trong tố tụng dân sự
  11. Điều 9. Bảo đảm quyền bảo vệ của đương sự
  12. Điều 10. Hòa giải trong tố tụng dân sự
  13. Điều 11. Hội thẩm nhân dân tham gia xét xử vụ án dân sự
  14. Điều 12. Thẩm phán và Hội thẩm nhân dân xét xử độc lập và chỉ tuân
  15. Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan, người tiến hành tố tụng dân sự
  16. Điều 14. Tòa án xét xử tập thể
  17. Điều 15. Xét xử công khai
  18. Điều 16. Bảo đảm sự vô tư của những người tiến hành hoặc tham gia tố
  19. Điều 17. Thực hiện chế độ hai cấp xét xử
  20. Điều 18. Giám đốc việc xét xử
  21. Điều 19. Bảo đảm hiệu lực của bản án, quyết định của Tòa án
  22. Điều 20. Tiếng nói và chữ viết dùng trong tố tụng dân sự
  23. Điều 21. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dân sự 4
  24. Điều 22. Trách nhiệm chuyển giao tài liệu, giấy tờ của Tòa án
  25. Điều 23. Việc tham gia tố tụng dân sự của cá nhân, cơ quan, tổ chức
  26. Điều 23. a. Bảo đảm quyền tranh luận trong tố tụng dân sự 5
  27. Điều 24. Bảo đảm quyền khiếu nại, tố cáo trong tố tụng dân sự
  28. Chương III
  29. Điều 25. Những tranh chấp về dân sự thuộc thẩm quyề n giải quyết của
  30. Điều 26. Những yêu cầu về dân sự thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án
  31. Điều 27. Những tranh chấp về hôn nhân và gia đình t huộc thẩm quyền
  32. Điều 28. Những yêu cầu về hôn nhân và gia đình thuộ c thẩm quyền giải
  33. Điều 29. Những tranh chấp về kinh doanh, thương mại thuộc thẩm quyền
  34. Điều 30. Những yêu cầu về kinh doanh, thương mại thuộc thẩm quyền giải
  35. Điều 31. Những tranh chấp về lao động thuộc thẩm qu yền giải quyết của
  36. Điều 32. Những yêu cầu về lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án
  37. Điều 32. a. Thẩm quyền của Tòa án đối với quyết định cá biệt của cơ quan,
  38. Điều 33. Thẩm quyền của Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố
  39. Điều 34. Thẩm quyền của Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
  40. Điều 33. của Bộ luật này;
  41. Điều 35. Thẩm quyền của Tòa án theo lãnh thổ11
  42. Điều 36. Thẩm quyền của Tòa án theo sự lựa chọn của nguyên đơn, người
  43. Điều 37. Chuyển vụ việc dân sự cho Tòa án khác, giải quyết tranh chấp về
  44. Điều 38. Nhập hoặc tách vụ án
  45. Chương IV
  46. Điều 39. Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng
  47. Điều 40. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh án Tòa án
  48. Điều 41. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm phán
  49. Điều 42. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội thẩm nhân dân
  50. Điều 43. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thư ký Tòa án
  51. Điều 44. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện trưởng Viện kiểm sát
  52. Điều 45. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm sát viên
  53. Điều 46. Những trường hợp phải từ chối hoặc thay đổi người tiến hành tố tụng
  54. Điều 47. Thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân
  55. Điều 48. Thay đổi Kiểm sát viên
  56. Điều 49. Thay đổi Thư ký Tòa án
  57. Điều 50. Thủ tục từ chối tiến hành tố tụng hoặc đề nghị thay đổi người
  58. Điều 51. Quyết định việc thay đổi người tiến hành tố tụng
  59. Chương V
  60. Điều 52. Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm vụ án dân sự
  61. Điều 53. Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự
  62. Điều 54. Thành phần Hội đồng giám đốc thẩm, tái thẩm vụ án dân sự
  63. Điều 55. Thành phần giải quyết việc dân sự
  64. Điều 30. , Điều 32 của Bộ luật này hoặc việc xét khán g cáo, kháng nghị đối với
  65. Chương VI
  66. Điều 56. Đương sự trong vụ án dân sự
  67. Điều 57. Năng lực pháp luật tố tụng dân sự và năng lực hành vi tố tụng
  68. Điều 58. Quyền, nghĩa vụ của đương sự14
  69. Điều 59. Quyền, nghĩa vụ của nguyên đơn 15
  70. Điều 60. Quyền, nghĩa vụ của bị đơn 16
  71. Điều 61. Quyền, nghĩa vụ của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
  72. Điều 59. của Bộ luật này.
  73. Điều 62. Kế thừa quyền, nghĩa vụ tố tụng
  74. Điều 63. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự17
  75. Điều 64. Quyền, nghĩa vụ của người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của
  76. Điều 65. Người làm chứng
  77. Điều 66. Quyền, nghĩa vụ của người làm chứng
  78. Điều 67. Người giám định
  79. Điều 68. Quyền, nghĩa vụ của người giám định
  80. Điều 69. Người phiên dịch
  81. Điều 70. Quyền, nghĩa vụ của người phiên dịch
  82. Điều 71. Thủ tục từ chối giám định, phiên dịch hoặc đề nghị thay đổi
  83. Điều 72. Quyết định việc thay đổi người giám định, người phiên dịch
  84. Điều 73. Người đại diện
  85. Điều 74. Quyền, nghĩa vụ của người đại diện
  86. Điều 75. Những trường hợp không được làm người đại diện
  87. Điều 76. Chỉ định người đại diện trong tố tụng dân sự
  88. Điều 77. Chấm dứt đại diện trong tố tụng dân sự
  89. Điều 78. Hậu quả của việc chấm dứt đại diện trong tố tụng dân sự
  90. Chương VII
  91. Điều 79. Nghĩa vụ chứng minh
  92. Điều 80. Những tình tiết, sự kiện không phải chứng minh
  93. Điều 81. Chứng cứ
  94. Điều 82. Nguồn chứng cứ
  95. Điều 83. Xác định chứng cứ
  96. Điều 84. Giao nộp chứng cứ
  97. Điều 85. Thu thập chứng cứ
  98. Điều 86. Lấy lời khai của đương sự
  99. Điều 87. Lấy lời khai của người làm chứng
  100. Điều 88. Đối chất
  101. Điều 89. Xem xét, thẩm định tại chỗ
  102. Điều 90. Trưng cầu giám định
  103. Điều 91. Trưng cầu giám định chứng cứ bị tố cáo là giả mạo
  104. Điều 92. Định giá tài sản, thẩm định giá tài sản 21
  105. Điều 93. Ủy thác thu thập chứng cứ
  106. Điều 94. Yêu cầu cá nhân, cơ quan, tổ chức cung cấp chứng cứ 22
  107. Điều 95. Bảo quản chứng cứ
  108. Điều 96. Đánh giá chứng cứ
  109. Điều 97. Công bố và sử dụng chứng cứ
  110. Điều 98. Bảo vệ chứng cứ
  111. Chương VIII
  112. Điều 99. Quyền yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
  113. Điều 100. Thẩm quyền quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp
  114. Điều 101. Trách nhiệm do áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời không đúng
  115. Điều 102. Các biện pháp khẩn cấp tạm thời
  116. Điều 103. Giao người chưa thành niên cho cá nhân ho ặc tổ chức trông
  117. Điều 104. Buộc thực hiện trước một phần nghĩa vụ cấp dưỡng
  118. Điều 105. Buộc thực hiện trước một phần nghĩa vụ bồi thường thiệt hại do
  119. Điều 106. Buộc người sử dụng lao động tạm ứng tiền lương, tiền công, tiền
  120. Điều 107. Tạm đình chỉ thi hành quyết định sa thải người lao động
  121. Điều 108. Kê biên tài sản đang tranh chấp
  122. Điều 109. Cấm chuyển dịch quyền về tài sản đối với tài sản đang tranh chấp
  123. Điều 110. Cấm thay đổi hiện trạng tài sản đang tranh chấp
  124. Điều 111. Cho thu hoạch, cho bán hoa màu hoặc sản phẩm, hàng hóa khác
  125. Điều 112. Phong tỏa tài khoản tại ngân hàng, tổ chứ c tín dụng khác, kho
  126. Điều 113. Phong tỏa tài sản ở nơi gửi giữ
  127. Điều 114. Phong tỏa tài sản của người có nghĩa vụ
  128. Điều 115. Cấm hoặc buộc thực hiện một số hành vi nhất định
  129. Điều 116. Áp dụng các biện pháp khẩn cấp tạm thời khác
  130. Điều 117. Thủ tục áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
  131. Điều 118. Kiến nghị áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của cơ quan, tổ
  132. Điều 119. Tòa án tự mình ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp
  133. Điều 120. Buộc thực hiện biện pháp bảo đảm
  134. Điều 121. Thay đổi, áp dụng bổ sung biện pháp khẩn cấp tạm thời
  135. Điều 122. Hủy bỏ việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
  136. Điều 123. Hiệu lực của quyết định áp dụng, thay đổi , hủy bỏ biện pháp
  137. Điều 124. Khiếu nại, kiến nghị về quyết định áp dụn g, thay đổi, hủy bỏ
  138. Điều 125. Giải quyết khiếu nại, kiến nghị về quyết định áp dụng, thay đổi,
  139. Điều 124. của Bộ luật này trong thời hạn ba ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
  140. Điều 126. Thi hành quyết định áp dụng, thay đổi, hủ y bỏ biện pháp khẩn
  141. Chương IX
  142. Điều 127. Tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí, án phí, lệ phí
  143. Điều 128. Xử lý tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng l ệ phí, án phí, lệ phí
  144. Điều 129. Chế độ thu, chi trả tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí, án
  145. Điều 130. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí
  146. Điều 131. Nghĩa vụ nộp án phí sơ thẩm
  147. Điều 132. Nghĩa vụ nộp án phí phúc thẩm
  148. Điều 133. Nghĩa vụ nộp lệ phí
  149. Điều 134. Quy định cụ thể về án phí, lệ phí
  150. Điều 135. Tiền tạm ứng chi phí giám định, chi phí giám định
  151. Điều 136. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí giám định
  152. Điều 137. Xử lý tiền tạm ứng chi phí giám định đã nộp
  153. Điều 138. Nghĩa vụ nộp tiền chi phí giám định
  154. Điều 139. Tiền tạm ứng chi phí định giá, chi phí định giá
  155. Điều 140. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí định giá
  156. Điều 141. Xử lý tiền tạm ứng chi phí định giá đã nộp
  157. Điều 142. Nghĩa vụ nộp tiền chi phí định giá
  158. Điều 92. của Bộ luật này thì:
  159. Điều 143. Chi phí cho người làm chứng
  160. Điều 144. Chi phí cho người phiên dịch, luật sư
  161. Điều 145. Quy định cụ thể về các chi phí tố tụng khác
  162. Chương X
  163. Điều 146. Nghĩa vụ cấp, tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng
  164. Điều 147. Các văn bản tố tụng phải được cấp, tống đạt hoặc thông báo
  165. Điều 148. Người thực hiện việc cấp, tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng
  166. Điều 149. Các phương thức cấp, tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng
  167. Điều 150. Tính hợp lệ của việc cấp, tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng
  168. Điều 151. Thủ tục cấp, tống đạt hoặc thông báo trực tiếp
  169. Điều 152. Thủ tục cấp, tống đạt hoặc thông báo trực tiếp cho cá nhân
  170. Điều 153. Thủ tục cấp, tống đạt hoặc thông báo trực tiếp cho cơ quan, tổ chức
  171. Điều 154. Thủ tục niêm yết công khai
  172. Điều 155. Thủ tục thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng
  173. Điều 156. Thông báo kết quả việc cấp, tống đạt hoặc thông báo văn bản
  174. Chương XI
  175. Điều 157. Thời hạn tố tụng
  176. Điều 158. Áp dụng quy định của Bộ luật Dân sự về thời hạn
  177. Điều 159. Thời hiệu khởi kiện, thời hiệu yêu cầu
  178. Điều 160. Áp dụng quy định của Bộ luật Dân sự về thời hiệu
  179. Chương XII
  180. Điều 161. Quyền khởi kiện vụ án
  181. Điều 162. Quyền khởi kiện vụ án dân sự để bảo vệ qu yền và lợi ích hợp
  182. Điều 163. Phạm vi khởi kiện
  183. Điều 164. Hình thức, nội dung đơn khởi kiện 24
  184. Điều 165. Tài liệu, chứng cứ kèm theo đơn khởi kiện
  185. Điều 166. Gửi đơn khởi kiện đến Tòa án
  186. Điều 167. Thủ tục nhận đơn khởi kiện
  187. Điều 168. Trả lại đơn khởi kiện, hậu quả của việc trả lại đơn khởi kiện
  188. Điều 169. Yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn khởi kiện
  189. Điều 170. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị về việc
  190. Điều 171. Thụ lý vụ án
  191. Điều 172. Phân công Thẩm phán giải quyết vụ án
  192. Điều 173. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm phán khi lập hồ sơ vụ án
  193. Điều 174. Thông báo về việc thụ lý vụ án
  194. Điều 175. Quyền, nghĩa vụ của người được thông báo
  195. Điều 176. Quyền yêu cầu phản tố của bị đơn 27
  196. Điều 177. Quyền yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan 28
  197. Điều 178. Thủ tục yêu cầu phản tố hoặc yêu cầu độc lập
  198. Chương XIII
  199. Điều 179. Thời hạn chuẩn bị xét xử
  200. Điều 180. Nguyên tắc tiến hành hòa giải
  201. Điều 181. Những vụ án dân sự không được hòa giải
  202. Điều 182. Những vụ án dân sự không tiến hành hòa giải được
  203. Điều 183. Thông báo về phiên hòa giải
  204. Điều 184. Thành phần phiên hòa giải
  205. Điều 185. Nội dung hòa giải
  206. Điều 185. a. Trình tự hòa giải 30
  207. Điều 186. Biên bản hòa giải
  208. Điều 187. Ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự
  209. Điều 188. Hiệu lực của quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự
  210. Điều 189. Tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự 31
  211. Điều 190. Hậu quả của việc tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự
  212. Điều 191. Tiếp tục giải quyết vụ án dân sự bị tạm đình chỉ
  213. Điều 192. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự 32
  214. Điều 193. Hậu quả của việc đình chỉ giải quyết vụ án dân sự
  215. Điều 194. Thẩm quyền ra quyết định tạm đình chỉ, đì nh chỉ giải quyết vụ
  216. Điều 195. Quyết định đưa vụ án ra xét xử 34
  217. Chương XIV
  218. Điều 196. Yêu cầu chung đối với phiên tòa sơ thẩm
  219. Điều 197. Xét xử trực tiếp, bằng lời nói và liên tục
  220. Điều 198. Thay thế thành viên Hội đồng xét xử trong trường hợp đặc biệt
  221. Điều 199. Sự có mặt của đương sự, người đại diện, n gười bảo vệ quyền và
  222. Điều 200. 36 (được bãi bỏ)
  223. Điều 201. 37 (được bãi bỏ)
  224. Điều 202. Xét xử trong trường hợp đương sự, người b ảo vệ quyền và lợi
  225. Điều 203. 39 (được bãi bỏ)
  226. Điều 204. Sự có mặt của người làm chứng
  227. Điều 205. Sự có mặt của người giám định
  228. Điều 206. Sự có mặt của người phiên dịch
  229. Điều 207. Sự có mặt của Kiểm sát viên
  230. Điều 208. Thời hạn hoãn phiên tòa và quyết định hoãn phiên tòa 40
  231. Điều 209. Nội quy phiên tòa
  232. Điều 210. Thủ tục ra bản án và quyết định của Tòa án tại phiên tòa
  233. Điều 211. Biên bản phiên tòa
  234. Điều 195. của Bộ luật này;
  235. Điều 212. Chuẩn bị khai mạc phiên tòa
  236. Điều 213. Khai mạc phiên tòa
  237. Điều 214. Giải quyết yêu cầu thay đổi người tiến hành tố tụng, người giám
  238. Điều 215. Xem xét, quyết định hoãn phiên tòa khi có người vắng mặt
  239. Điều 216. Bảo đảm tính khách quan của người làm chứng
  240. Điều 217. Hỏi đương sự về việc thay đổi, bổ sung, rút yêu cầu
  241. Điều 218. Xem xét việc thay đổi, bổ sung, rút yêu cầu
  242. Điều 219. Thay đổi địa vị tố tụng
  243. Điều 220. Công nhận sự thỏa thuận của đương sự
  244. Điều 221. Nghe lời trình bày của đương sự
  245. Điều 222. Thứ tự hỏi tại phiên tòa
  246. Điều 223. Hỏi nguyên đơn
  247. Điều 224. Hỏi bị đơn
  248. Điều 225. Hỏi người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
  249. Điều 226. Hỏi người làm chứng
  250. Điều 227. Công bố các tài liệu của vụ án
  251. Điều 228. Nghe băng ghi âm, đĩa ghi âm, xem băng ghi hình, đĩa ghi hình
  252. Điều 229. Xem xét vật chứng
  253. Điều 230. Hỏi người giám định
  254. Điều 231. Kết thúc việc hỏi tại phiên tòa
  255. Điều 232. Trình tự phát biểu khi tranh luận
  256. Điều 233. Phát biểu khi tranh luận và đối đáp
  257. Điều 234. Phát biểu của Kiểm sát viên
  258. Điều 235. Trở lại việc hỏi
  259. Điều 236. Nghị án
  260. Điều 237. Trở lại việc hỏi và tranh luận
  261. Điều 238. Bản án sơ thẩm
  262. Điều 239. Tuyên án
  263. Điều 240. Sửa chữa, bổ sung bản án
  264. Điều 241. Cấp trích lục bản án, bản án
  265. Chương XV
  266. Điều 242. Tính chất của xét xử phúc thẩm
  267. Điều 243. Người có quyền kháng cáo
  268. Điều 244. Đơn kháng cáo
  269. Điều 255. của Bộ luật này.
  270. Điều 245. Thời hạn kháng cáo
  271. Điều 246. Kiểm tra đơn kháng cáo
  272. Điều 247. Kháng cáo quá hạn
  273. Điều 248. Thông báo nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm
  274. Điều 249. Thông báo về việc kháng cáo
  275. Điều 250. Kháng nghị của Viện kiểm sát
  276. Điều 251. Quyết định kháng nghị của Viện kiểm sát
  277. Điều 252. Thời hạn kháng nghị
  278. Điều 253. Thông báo về việc kháng nghị
  279. Điều 254. Hậu quả của việc kháng cáo, kháng nghị
  280. Điều 255. Gửi hồ sơ vụ án và kháng cáo, kháng nghị
  281. Điều 256. Thay đổi, bổ sung, rút kháng cáo, kháng nghị
  282. Chương XVI
  283. Điều 257. Thụ lý vụ án để xét xử phúc thẩm 42
  284. Điều 258. Thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm
  285. Điều 259. Tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án
  286. Điều 260. Đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án
  287. Điều 261. Quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời
  288. Chương VIII. của Bộ luật này.
  289. Điều 262. Chuyển hồ sơ vụ án cho Viện kiểm sát nghiên cứu 44
  290. Chương XVII
  291. Điều 263. Phạm vi xét xử phúc thẩm
  292. Điều 264. Những người tham gia phiên tòa phúc thẩm
  293. Điều 265. Tạm đình chỉ, đình chỉ xét xử phúc thẩm tại phiên tòa
  294. Điều 266. Hoãn phiên tòa phúc thẩm 46
  295. Điều 267. Chuẩn bị khai mạc phiên tòa phúc thẩm và thủ tục bắt đầu
  296. Điều 268. Việc hỏi tại phiên tòa
  297. Điều 269. Nguyên đơn rút đơn khởi kiện trước khi mở phiên tòa hoặc tại
  298. Điều 270. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự tại phiên tòa
  299. Điều 271. Nghe lời trình bày của đương sự, Kiểm sát viên tại phiên tòa
  300. Điều 272. Thủ tục hỏi và công bố tài liệu, xem xét vật chứng tại phiên tòa
  301. Điều 273. Tranh luận tại phiên tòa phúc thẩm
  302. Điều 273. a. Phát biểu của Kiểm sát viên tại phiên tòa phúc thẩm
  303. Điều 274. Nghị án và tuyên án
  304. Điều 275. Thẩm quyền của Hội đồng xét xử phúc thẩm
  305. Điều 276. Sửa bản án sơ thẩm
  306. Điều 277. Hủy bản án sơ thẩm, hủy một phần bản án s ơ thẩm và chuyển
  307. Chương VII. của Bộ luật này hoặc chưa được thực hiện đầy đủ mà tại phiên tòa
  308. Điều 278. Hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ giải quyết vụ án
  309. Điều 279. Bản án phúc thẩm
  310. Điều 280. Thủ tục phúc thẩm đối với quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm
  311. Điều 281. Gửi bản án, quyết định phúc thẩm
  312. Chương XVIII
  313. Điều 282. Tính chất của giám đốc thẩm
  314. Điều 283. Căn cứ để kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm
  315. Điều 284. Phát hiện bản án, quyết định của Tòa án đ ã có hiệu lực pháp
  316. Điều 285. của Bộ luật này.
  317. Điều 284. a. Đơn đề nghị xem xét bản án, quyết định c ủa Tòa án đã có hiệu
  318. Điều 284. b. Thủ tục nhận và xem xét đơn đề nghị xem xét bản án, quyết
  319. Điều 285. Người có quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm
  320. Điều 286. Hoãn, tạm đình chỉ thi hành bản án, quyết định đã có hiệu lực
  321. Điều 287. Quyết định kháng nghị giám đốc thẩm
  322. Điều 288. Thời hạn kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm
  323. Điều 289. Thay đổi, bổ sung, rút quyết định kháng nghị giám đốc thẩm
  324. Điều 290. Gửi quyết định kháng nghị giám đốc thẩm
  325. Điều 291. Thẩm quyền giám đốc thẩm
  326. Điều 292. Những người tham gia phiên tòa giám đốc thẩm
  327. Điều 293. Thời hạn mở phiên tòa giám đốc thẩm
  328. Điều 294. Chuẩn bị phiên tòa giám đốc thẩm
  329. Điều 295. Thủ tục phiên tòa giám đốc thẩm
  330. Điều 296. Phạm vi giám đốc thẩm
  331. Điều 297. Thẩm quyền của Hội đồng giám đốc thẩm 55
  332. Điều 298. Giữ nguyên bản án, quyết định đúng pháp l uật của Tòa án cấp
  333. Điều 299. Hủy một phần hoặc toàn bộ bản án, quyết đ ịnh của Tòa án đã
  334. Điều 300. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ giải
  335. Điều 301. Quyết định giám đốc thẩm
  336. Điều 302. Hiệu lực của quyết định giám đốc thẩm
  337. Điều 303. Gửi quyết định giám đốc thẩm
  338. Chương XIX
  339. Điều 304. Tính chất của tái thẩm
  340. Điều 305. Căn cứ để kháng nghị theo thủ tục tái thẩm
  341. Điều 306. Thông báo và xác minh những tình tiết mới được phát hiện
  342. Điều 307. của Bộ luật này.
  343. Điều 307. Người có quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm
  344. Điều 308. Thời hạn kháng nghị theo thủ tục tái thẩm
  345. Điều 309. Thẩm quyền của Hội đồng tái thẩm
  346. Điều 310. Áp dụng các quy định của thủ tục giám đốc thẩm
  347. Điều 310. a. Yêu cầu, kiến nghị, đề nghị xem xét lại quyết định của Hội
  348. Điều 1. của Luật số 65/2011/QH12 sửa đổi, bổ sung mộ t số điều của Bộ luật tố tụng dân
  349. Điều 310. b. Thủ tục và thẩm quyền xem xét lại quyết định của Hội đồng
  350. Chương XX
  351. Điều 311. Phạm vi áp dụng 58
  352. Điều 312. Đơn yêu cầu Tòa án giải quyết việc dân sự
  353. Điều 313. Những người tham gia phiên họp giải quyết việc dân sự
  354. Điều 313. a. Quyết định việc thay đổi người tiến hành tố tụng khi giải quyết
  355. Điều 314. Thủ tục tiến hành phiên họp giải quyết việc dân sự 60
  356. Điều 315. Quyết định giải quyết việc dân sự
  357. Điều 316. Kháng cáo, kháng nghị quyết định giải quyết việc dân sự
  358. Điều 317. Thời hạn kháng cáo, kháng nghị
  359. Điều 358. và khoản 1 Điều 372 của Bộ luật này. Trong trường hợp họ không có mặt
  360. Điều 318. Thủ tục phúc thẩm quyết định giải quyết v iệc dân sự bị kháng
  361. Chương XXI
  362. Điều 319. Đơn yêu cầu tuyên bố một người mất năng l ực hành vi dân sự
  363. Điều 312. của Bộ luật này.
  364. Điều 320. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu
  365. Điều 321. Quyết định tuyên bố một người mất năng lự c hành vi dân sự
  366. Điều 322. Đơn yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố mộ t người mất năng
  367. Điều 323. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu và quyết định của Tòa án
  368. Chương XXII
  369. Điều 324. Đơn yêu cầu thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú
  370. Điều 325. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu
  371. Điều 326. Quyết định thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú
  372. Điều 327. Thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú
  373. Điều 328. Công bố thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú
  374. Điều 329. Hiệu lực của quyết định thông báo tìm kiế m người vắng mặt tại
  375. Điều 326. của Bộ luật này đương nhiên hết hiệu lực t rong trường hợp người cần
  376. Chương XXIII
  377. Điều 330. Đơn yêu cầu tuyên bố một người mất tích
  378. Điều 331. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu
  379. Điều 327. và Điều 328 của Bộ luật này. Thời hạn thôn g báo là bốn tháng, kể từ
  380. Điều 332. Quyết định tuyên bố một người mất tích
  381. Điều 333. Đơn yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích
  382. Điều 334. Quyết định hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích
  383. Chương XXIV
  384. Điều 335. Đơn yêu cầu tuyên bố một người là đã chết
  385. Điều 336. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu
  386. Điều 337. Quyết định tuyên bố một người là đã chết
  387. Điều 338. Đơn yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết
  388. Điều 339. Quyết định hủy bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết
  389. Điều 339. a. Đơn yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu 61
  390. Điều 339. b. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu 62
  391. Điều 339. c. Quyết định tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu 63
  392. Chương XXV
  393. Điều 340. Những việc dân sự liên quan đến hoạt động Trọng tài thương
  394. Điều 341. Thủ tục giải quyết
  395. Chương XXVI
  396. Điều 342. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, quyết định
  397. Điều 343. Nguyên tắc công nhận và cho thi hành bản án, quyết định dân
  398. Điều 344. Quyền yêu cầu công nhận và cho thi hành b ản án, quyết định
  399. Điều 345. Bảo đảm quyền kháng cáo, kháng nghị
  400. Điều 346. Bảo đảm hiệu lực của quyết định của Tòa á n Việt Nam công
  401. Điều 347. Thông báo kết quả xét đơn yêu cầu
  402. Điều 348. Bảo đảm quyền chuyển tiền, tài sản thi hành bản án, quyết định
  403. Điều 349. Lệ phí công nhận và cho thi hành bản án, quyết định dân sự của
  404. Chương XXVII
  405. Điều 350. Đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành
  406. Điều 351. Giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo đơn yêu cầu
  407. Điều 352. Chuyển hồ sơ cho Tòa án
  408. Điều 353. Thụ lý hồ sơ và yêu cầu giải thích
  409. Điều 354. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu
  410. Điều 355. Phiên họp xét đơn yêu cầu
  411. Điều 356. Những bản án, quyết định dân sự của Tòa á n nước ngoài không
  412. Điều 357. Gửi quyết định của Tòa án
  413. Điều 358. Kháng cáo, kháng nghị
  414. Điều 354. và Điều 355 của Bộ luật này, đương sự, ngư ời đại diện hợp pháp của họ
  415. Điều 359. Xét kháng cáo, kháng nghị
  416. Chương XXVIII
  417. Điều 360. Thời hạn gửi đơn yêu cầu không công nhận
  418. Điều 361. Đơn yêu cầu không công nhận
  419. Điều 362. Xét đơn yêu cầu không công nhận
  420. Điều 363. Gửi quyết định của Tòa án và việc kháng cáo, kháng nghị
  421. Chương XXIX
  422. Điều 364. Đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam quyết định
  423. Điều 365. Giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo đơn yêu cầu
  424. Điều 366. Chuyển hồ sơ cho Tòa án
  425. Điều 367. Thụ lý hồ sơ
  426. Điều 368. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu
  427. Điều 369. Phiên họp xét đơn yêu cầu
  428. Điều 370. Những trường hợp không công nhận
  429. Điều 371. Gửi quyết định của Tòa án
  430. Điều 372. Kháng cáo, kháng nghị
  431. Điều 368. và Điều 369 của Bộ luật này, đương sự, ngư ời đại diện hợp pháp của họ
  432. Điều 373. Xét kháng cáo, kháng nghị
  433. Điều 374. Hủy quyết định công nhận và cho thi hành
  434. Chương XXX
  435. Điều 375. Những bản án, quyết định của Tòa án được thi hành 65
  436. Điều 376. 66 (được bãi bỏ)
  437. Điều 377. 67 (được bãi bỏ)
  438. Điều 378. 68 (được bãi bỏ)
  439. Điều 379. 69 (được bãi bỏ)
  440. Chương XXXI
  441. Điều 380. Cấp bản án, quyết định của Tòa án
  442. Điều 381. Thời hạn chuyển giao bản án, quyết định của Tòa án
  443. Điều 382. Giải thích bản án, quyết định của Tòa án
  444. Điều 383
  445. Chương XXXII
  446. Điều 384. Biện pháp xử lý đối với bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
  447. Điều 385. Biện pháp xử lý người có hành vi cản trở hoạt động xác minh,
  448. Điều 386. Biện pháp xử lý người làm chứng cố ý khôn g có mặt theo giấy
  449. Điều 387. Biện pháp xử lý người vi phạm nội quy phiên tòa
  450. Điều 388. Trách nhiệm của Viện kiểm sát trong trườn g hợp Tòa án khởi
  451. Điều 385. và khoản 3 Điều 387 của Bộ luật này thì tr ong thời hạn mười ngày, kể từ
  452. Điều 389. Biện pháp xử lý cá nhân, cơ quan, tổ chức không thi hành quyết
  453. Điều 390. Thủ tục, thẩm quyền xử phạt, mức tiền phạt
  454. Chương XXXIII
  455. Điều 391. Quyết định, hành vi trong tố tụng dân sự có thể bị khiếu nại
  456. Điều 392. Quyền, nghĩa vụ của người khiếu nại
  457. Điều 393. Quyền, nghĩa vụ của người bị khiếu nại
  458. Điều 394. Thời hiệu khiếu nại
  459. Điều 395. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu n ại đối với Kiểm sát
  460. Điều 396. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu n ại đối với Thư ký
  461. Điều 397. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu n ại đối với người
  462. Điều 398. Người có quyền tố cáo
  463. Điều 399. Quyền, nghĩa vụ của người tố cáo
  464. Điều 400. Quyền, nghĩa vụ của người bị tố cáo
  465. Điều 401. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết tố cáo
  466. Điều 402. Thủ tục giải quyết khiếu nại, tố cáo
  467. Điều 403. Trách nhiệm của người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo
  468. Điều 404. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong v iệc giải quyết khiếu
  469. Chương XXXIV
  470. Điều 405. Nguyên tắc áp dụng
  471. Điều 406. Quyền, nghĩa vụ tố tụng của cá nhân, cơ quan, tổ chức nước ngoài
  472. Điều 407. Năng lực pháp luật tố tụng dân sự và năng lực hành vi tố tụng
  473. Điều 408. Năng lực pháp luật tố tụng dân sự của cơ quan, tổ chức nước
  474. Điều 409. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đươn g sự là cá nhân, cơ
  475. Chương XXXV
  476. Điều 410. Quy định chung về thẩm quyền của Tòa án V iệt Nam giải quyết
  477. Điều 411. Thẩm quyền riêng biệt của Tòa án Việt Nam
  478. Điều 412. Không thay đổi thẩm quyền giải quyết của Tòa án
  479. Điều 413. Trả lại đơn khởi kiện, đơn yêu cầu hoặc đ ình chỉ giải quyết vụ
  480. Chương XXXVI
  481. Điều 414. Nguyên tắc tương trợ tư pháp trong tố tụng dân sự
  482. Điều 415. Thực hiện ủy thác tư pháp
  483. Điều 416. Thủ tục thực hiện việc ủy thác tư pháp
  484. Điều 417. Văn bản ủy thác tư pháp
  485. Điều 418. Công nhận giấy tờ, tài liệu do cơ quan có thẩm quyền nước
  486. Điều 2. của Luật số 65/2011/QH12 sửa đổi, bổ sung mộ t số điều của Bộ luật tố

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.