111/2011/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần
Về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
- Cơ quan ban hành
- Chính phủ
- Người ký
- Nguyễn Tấn Dũng
- Ngày ban hành
- 05/12/2011
- Ngày hiệu lực
- 01/02/2012
Mục lục (25 điều)
- Chương I
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Nội dung chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
- Điều 4. Yêu cầu chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
- Điều 5. Cơ quan có thẩm quyền chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự của Việt Nam
- Điều 6. Người đề nghị chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
- Điều 7. Ngôn ngữ, địa điểm chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
- Điều 8. Chi phí chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
- Điều 9. Các giấy tờ, tài liệu được miễn chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
- Điều 10. Các giấy tờ, tài liệu không được chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
- Chương II
- Điều 11. Trình tự, thủ tục chứng nhận lãnh sự tại Bộ Ngoại giao
- Điều 12. Chứng nhận giấy tờ, tài liệu được xuất trình tại Bộ Ngoại giao
- Điều 13. Trình tự, thủ tục chứng nhận lãnh sự tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
- Điều 14. Trình tự, thủ tục hợp pháp hóa lãnh sự tại Bộ Ngoại giao
- Điều 15. Trình tự, thủ tục hợp pháp hóa lãnh sự tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
- Điều 16. Thành phần của hồ sơ lưu trữ việc chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
- Điều 17. Chế độ lưu trữ hồ sơ chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
- Chương III
- Điều 18. Nội dung quản lý nhà nước về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
- Điều 19. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
- Điều 20. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức lập, công chứng, chứng thực, chứng nhận giấy tờ, tài liệu
- Điều 21. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan
- Điều 22. Xử lý vi phạm
- Điều 23. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo
- Chương IV
- Điều 24. Hiệu lực thi hành
- Điều 25. Tổ chức thực hiện
Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.