66/2011/TT-BNNPTNTThông tưHết hiệu lực toàn bộ

Quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi

Cơ quan ban hành
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Người ký
Diệp Kỉnh Tần
Ngày ban hành
10/10/2011
Ngày hiệu lực
24/11/2011

Mục lục (37 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Chương II
  5. Điều 3. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi
  6. Điều 4. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi
  7. Điều 5. Danh mục thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam
  8. Điều 6. Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
  9. Chương III
  10. Điều 7. Kiểm tra nhà nước về thức ăn chăn nuôi
  11. Điều 8. Hình thức và đối tượng  kiểm tra chất lượng
  12. Điều 9. Căn cứ kiểm tra chất lượng
  13. Điều 10. Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng
  14. Điều 11. Kinh phí kiểm tra
  15. Điều 12. Cơ quan kiểm tra
  16. Điều 13. Giấy xác nhận chất lượng và Giấy thông báo không đạt
  17. Điều 14. Lấy mẫu và phân tích chất lượng thức ăn chăn nuôi
  18. Điều 15. Nội dung kiểm tra thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
  19. Điều 16. Nội dung kiểm tra thức ăn chăn nuôi bị triệu hồi hoặc trả về
  20. Điều 17. Nội dung kiểm tra thức ăn chăn nuôi xuất khẩu
  21. Điều 18. Nội dung kiểm tra thức ăn chăn nuôi tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh và sử dụng
  22. Điều 19. Cấp Giấy xác nhận chất lượng
  23. Điều 20. Thông báo lô hàng không đạt chất lượng
  24. Điều 21. Quy định và xử lý thức ăn không đạt chất lượng
  25. Chương IV
  26. Điều 22. Các loại thức ăn chăn nuôi phải khảo nghiệm
  27. Điều 23. Hồ sơ đăng ký khảo nghiệm
  28. Điều 24. Thực hiện khảo nghiệm
  29. Điều 25. Đơn vị khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
  30. Điều 26. Kiểm tra và giám sát hoạt động khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
  31. Điều 27. Đánh giá kết quả khảo nghiệm
  32. Điều 28. Kinh phí khảo nghiệm
  33. Điều 29. Công nhận thức ăn chăn nuôi mới
  34. Chương V
  35. Điều 30. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở sản xuất, kinh doanh, sử dụng thức ăn chăn nuôi
  36. Điều 31. Trách nhiệm và quyền hạn của người thực hiện công tác kiểm tra
  37. Điều 32. Trách nhiệm và quyền hạn của Cơ quan kiểm tra
  38. Điều 33. Trách nhiệm và quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  39. Điều 34. Trách nhiệm và quyền hạn của Tổng cục Thuỷ sản
  40. Điều 35. Trách nhiệm và quyền hạn của Cục Chăn nuôi
  41. Chương VI
  42. Điều 36. Hiệu lực thi hành
  43. Điều 37. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.