59/2011/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
18/07/2011
Ngày hiệu lực
05/09/2011

Mục lục (56 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Mục tiêu, yêu cầu của việc chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước
  3. Điều 2. Đối tượng cỗ phần hóa
  4. Điều 3. Điều kiện cỗ phần hóa
  5. Điều 4. Hình thức cỗ phần hóa
  6. Điều 5. Phương thức bán cỗ phần lần đầu
  7. Điều 6. Đối tượng và điều kiện mua cỗ phần
  8. Điều 7. Đồng tiền thanh toán mua cổ phần
  9. Điều 8. Chi phí thực hiện cỗ phần hóa
  10. Điều 9. Cô phần, cỗ phiếu
  11. Điều 85. của Luật Doanh nghiệp.
  12. Điều 10. Nguyên tắc kế thừa quyền và nghĩa vụ của công ty cỗ phần được
  13. Điều 11. Thực hiện công khai, minh bạch thông tin và niêm yết trên thị trường
  14. Điều 12. Tư vấn cỗ phần hóa
  15. Điều 13. Kiếm kê, phân loại tài sản và xử lý tồn tại về tài chính
  16. Điều 14. Xử lý tài sản thuê, mượn, nhận góp vốn liên doanh, liên kết, tài sản
  17. Điều 15. Các khoản nợ phải thu
  18. Điều 16. Các khoản nợ phải trả
  19. Điều 17. Các khoản dự phòng, lỗ hoặc lãi
  20. Điều 18. Vốn đầu tư dài hạn vào doanh nghiệp khác như: góp vốn liên
  21. Điều 19. Số dư bằng tiền của Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc lợi
  22. Điều 20. Số dư Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại doanh nghiệp
  23. Điều 21. Xử lý tài chính ở thời điểm doanh nghiệp chính thức chuyến thành
  24. Chương III. - -
  25. Điều 22. Tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp
  26. Điều 23. Phương pháp xác định giá trị doanh nghiệp
  27. Điều 24. Công bố giá trị doanh nghiệp
  28. Điều 25. Sử dụng kết quả xác định giá trị doanh nghiệp
  29. Điều 26. Điều chỉnh giá trị doanh nghiệp
  30. Điều 27. Kiếm toán Nhà nước đối với doanh nghiệp cỗ phần hóa
  31. Điều 28. Giá trị doanh nghiệp cỗ phần hóa theo phương pháp tài sản
  32. Điều 30. Các căn cứ xác định giá trị thực tế của doanh nghiệp
  33. Điều 31. " Giá trị quyền sứ dụng đất
  34. Điều 32. Giá trị lợi thế kinh doanh của doanh nghiệp
  35. Điều 33. Xác định giá trị vốn đầu tư dài hạn của doanh nghiệp cố phần hóa
  36. Chương II. Nghị định này.
  37. Điều 34. Giá trị doanh nghiệp cỗ phần hóa theo phương pháp dòng tiền
  38. Điều 35. Căn cứ xác định giá trị doanh nghiệp theo phương pháp dòng tiền
  39. Chương IV
  40. Điều 36. Xác định vốn điều lệ và cơ cấu cỗ phần lần đầu
  41. Điều 21. Nghị định này;
  42. Điều 37. Phương thức đấu giá công khai
  43. Điều 38. Phương thức bảo lãnh phát hành
  44. Điều 39. Phương thức thỏa thuận trực tiếp
  45. Điều 40. Xử lý số lượng cổ phần không bán hết
  46. Điều 41. Thời hạn hoàn thành việc bán cỗ phần
  47. Điều 42. Quản lý và sử dụng số tiền thu từ cỗ phần hóa
  48. Điều 43. Quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp
  49. Điều 44. Điều lệ công ty cổ phần
  50. Điều 45. Đại hội đồng cố đông và đăng ký doanh nghiệp lần đầu
  51. Điều 46. Cử người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp cố phần hóa
  52. Chương V
  53. Điều 47. Chính sách ưu đãi cho doanh nghiệp cỗ phần hóa
  54. Điều 48. Chính sách ưu đãi cho người lao động trong doanh nghiệp cỗ phần
  55. Điều 49. Quyền hạn và trách nhiệm trong tô chức thực hiện cỗ phần hóa
  56. Chương II. Nghị định này, tổ chức xác định giá trị doanh nghiệp, lập phương án cổ
  57. Điều 50. Chế độ báo cáo và kiếm tra, giám sát
  58. Điều 51. Trình tự cỗ phần hóa
  59. Điều 52. Điều khoản thi hành
  60. Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  61. Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  62. Điều 53. Trách nhiệm thi hành và tô chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.