Không sốLuậtCòn hiệu lực

Bảo vệ sức khỏe nhân dân

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Lê Quang Đạo
Ngày ban hành
30/06/1989
Ngày hiệu lực
11/07/1989

Mục lục (55 điều)

  1. Chương 1
  2. Điều 1. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ sức khoẻ.
  3. Điều 2. Nguyên tắc chỉ đạo công tác bảo vệ sức khoẻ.
  4. Điều 3. Trách nhiệm của Nhà nước.
  5. Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước, các cơ sở sản xuất, kinh doanh, các đơn vị vũ trang nhân dân.
  6. Điều 5. Trách nhiệm của các tổ chức xã hội.
  7. Chương 2
  8. Điều 6. Giáo dục vệ sinh.
  9. Điều 7. Vệ sinh lương thực, thực phẩm, các loại nước uống và rượu.
  10. Điều 8. Vệ sinh nước và các nguồn nước dùng trong sinh hoạt của nhân dân.
  11. Điều 9. Vệ sinh trong sản xuất, bảo quản, vận chuyển và sử dụng hoá chất.
  12. Điều 10. Vệ sinh các chất thải trong công nghiệp và trong sinh hoạt.
  13. Điều 11. Vệ sinh trong chăn nuôi gia súc, gia cầm.
  14. Điều 12. Vệ sinh trong xây dựng.
  15. Điều 13. Vệ sinh trong trường học và nhà trẻ.
  16. Điều 14. Vệ sinh trong lao động.
  17. Điều 15. Vệ sinh nơi công cộng.
  18. Điều 16. Vệ sinh trong việc quàn, ướp, chôn, hoả táng, di chuyển thi hài, hài cốt.
  19. Điều 17. Phòng và chống các bệnh nhiễm khuẩn, bệnh dịch.
  20. Điều 18. Kiểm dịch.
  21. Chương 3
  22. Điều 19. Tổ chức hoạt động thể dục thể thao.
  23. Điều 20. Tổ chức nghỉ ngơi và điều dưỡng.
  24. Điều 21. Phục hồi chức năng.
  25. Điều 22. Điều dưỡng, phục hồi sức khoẻ bằng yếu tố thiên nhiên.
  26. Chương 4
  27. Điều 23. Quyền được khám bệnh và chữa bệnh.
  28. Điều 24. Điều kiện hành nghề của thầy thuốc.
  29. Điều 25. Trách nhiệm của thầy thuốc.
  30. Điều 26. Giúp đỡ bảo vệ thầy thuốc và nhân viên y tế.
  31. Điều 27. Trách nhiệm của người bệnh.
  32. Điều 28. Chữa bệnh bằng phẵu thuật.
  33. Điều 29. Bắt buộc chữa bệnh.
  34. Điều 30. Lấy và ghép mô hoặc một bộ phận của cơ thể con người.
  35. Điều 31. Giải phẵu tử thi.
  36. Điều 32
  37. Điều 33. Giám định y khoa.
  38. Chương 5
  39. Điều 34. Kế thừa và phát triển nền y học, dược học cổ truyền dân tộc.
  40. Điều 35. Điều kiện hành nghề của lương y.
  41. Điều 36. Trách nhiệm của lương y.
  42. Điều 37. Giúp đỡ và bảo vệ lương y.
  43. Chương 6
  44. Điều 38. Quản lý sản xuất, lưu thông, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc và nguyên liệu làm thuốc.
  45. Điều 39. Quản lý thuốc độc, thuốc và chất dễ gây nghiện, gây hưng phấn, ức chế tâm thần.
  46. Điều 40. Chất lượng thuốc.
  47. Chương 7
  48. Điều 41. Bảo vệ sức khoẻ người cao tuổi, thương binh, bệnh binh và người tàn tật.
  49. Điều 42. Bảo vệ sức khoẻ đồng bào các dân tộc thiểu số.
  50. Chương 8
  51. Điều 43. Thực hiện kế hoạch hoá gia đình.
  52. Điều 44. Quyền của phụ nữ được khám bệnh, chữa bệnh phụ khoa và nạo thai, phá thai.
  53. Điều 45. Sử dụng lao động nữ.
  54. Điều 46. Bảo vệ sức khoẻ trẻ em.
  55. Điều 47. Chăm sóc trẻ em có khuyết tật.
  56. Chương 9
  57. Điều 48. Tổ chức và quyền hạn của thanh tra Nhà nước về y tế.
  58. Điều 49. Thanh tra vệ sinh.
  59. Điều 50. Thanh tra khám bệnh, chữa bệnh.
  60. Điều 51. Thanh tra dược.
  61. Chương 10
  62. Điều 52. Khen thưởng.
  63. Điều 53. Xử lý các vi phạm
  64. Chương 11
  65. Điều 54. Những quy định trước đây trái với Luật này đều bãi bỏ.
  66. Điều 55. Hội đồng bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Luật này.

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.