28-LCT/HĐNN8Pháp lệnhHết hiệu lực toàn bộ

Xử phạt vi phạm hành chính

Cơ quan ban hành
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội
Người ký
Lê Quang Đạo
Ngày ban hành
07/12/1989
Ngày hiệu lực
01/01/1990

Mục lục (42 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Vi phạm hành chính
  3. Điều 2. Thẩm quyền quy định hành vi vi phạm hành chính, hình thức và biện pháp xử lý
  4. Điều 3. Bảo đảm pháp chế xã hội chủ nghĩa trong xử phạt vi phạm hành chính
  5. Điều 4. Nhiệm vụ đấu tranh phòng và chống vi phạm hành chính
  6. Điều 5. Các đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính
  7. Điều 6. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính
  8. Điều 7. Những tình tiết giảm nhẹ
  9. Điều 8. Những tình tiết tăng nặng
  10. Điều 9. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính
  11. Điều 10. Thời hạn để được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính
  12. Chương II
  13. Điều 11. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính
  14. Điều 12. Những biện pháp hành chính khác
  15. Điều 13. Cảnh cáo
  16. Điều 14. Phạt tiền
  17. Điều 15. Tước quyền sử dụng giấy phép
  18. Điều 16. Tịch thu vật, tiền, phương tiện vi phạm
  19. Chương III
  20. Điều 17. Các cơ quan Nhà nước và người có thẩm quyền xử phạt
  21. Điều 18. Nguyên tắc phân định thẩm quyền xử phạt
  22. Điều 19. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
  23. Chương IV
  24. Điều 20. Thủ tục đơn giản
  25. Điều 21. Lập biên bản về vi phạm hành chính
  26. Điều 22. Các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm việc xử phạt vi phạm hành chính
  27. Điều 23. Tạm giữ người theo thủ tục hành chính
  28. Điều 24. Khám người theo thủ tục hành chính
  29. Điều 25. Khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính
  30. Điều 26. Khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính
  31. Điều 27. Tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính
  32. Điều 28. Quyết định xử phạt
  33. Điều 29. Xử lý vi phạm hành chính đối với người chưa thành niên
  34. Điều 30. Chuyển hồ sơ vi phạm hành chính để truy cứu trách nhiệm hình sự
  35. Điều 31. Thi hành quyết định xử phạt
  36. Điều 32. Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính
  37. Điều 33. Xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính
  38. Điều 34. Thời hiệu thi hành quyết định xử phạt
  39. Điều 35. Tiền phạt và biên lai thu tiền phạt
  40. Điều 36. Khiếu nại quyết định xử phạt
  41. Điều 37. Giải quyết khiếu nại quyết định xử phạt
  42. Điều 38. Giải quyết tố cáo
  43. Chương V
  44. Điều 39. Khen thưởng
  45. Điều 40. Xử lý vi phạm
  46. Chương VI
  47. Điều 41. Pháp lệnh này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1990
  48. Điều 42

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.