42/2010/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
15/04/2010
Ngày hiệu lực
01/06/2010

Mục lục (85 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Nguyên tắc thi đua và căn cứ xét tặng danh hiệu thi đua
  5. Điều 4. Nguyên tắc khen thưởng và căn cứ khen thưởng
  6. Điều 5. Quỹ thi đua, khen thưởng
  7. Chương II
  8. Điều 6. Hình thức tổ chức thi đua
  9. Điều 7. Nội dung tổ chức phong trào thi đua
  10. Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong triển khai tổ chức phong trào thi đua
  11. Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan làm công tác thi đua, khen thưởng
  12. Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan thông tin đại chúng
  13. Điều 11. Các danh hiệu thi đua
  14. Điều 12. Danh hiệu “Lao động tiên tiến”, “Chiến sỹ tiên tiến”
  15. Điều 13. Danh hiệu “Chiến sỹ thi đua cơ sở”
  16. Điều 14. Danh hiệu “Chiến sỹ thi đua cấp Bộ, ngành, tỉnh, đoàn thể trung ương”
  17. Điều 15. Danh hiệu “Chiến sỹ thi đua toàn quốc”
  18. Điều 16. “Cờ thi đua của Chính phủ”, “Cờ thi đua cấp Bộ, ngành, tỉnh, đoàn thể trung ương”
  19. Điều 17. Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc”, “Tập thể lao động tiên tiến”, “Đơn vị quyết thắng”, “Đơn vị tiên tiến”
  20. Điều 18. Danh hiệu “Gia đình văn hóa”, danh hiệu thôn, bản, làng, ấp, tổ dân phố văn hóa và tương đương
  21. Điều 19. Danh hiệu, tiêu chuẩn thi đua của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, nghề nghiệp
  22. Chương III
  23. Điều 20. “Huân chương Sao vàng”
  24. Điều 21. “Huân chương Hồ Chí Minh”
  25. Điều 22. “Huân chương Độc lập” hạng nhất
  26. Điều 23. “Huân chương Độc lập” hạng nhì
  27. Điều 24. “Huân chương Độc lập” hạng ba
  28. Điều 25. “Huân chương Quân công” hạng nhất
  29. Điều 26. “Huân chương Quân công” hạng nhì
  30. Điều 27. “Huân chương Quân công” hạng ba
  31. Điều 28. “Huân chương Lao động” hạng nhất
  32. Điều 29. “Huân chương Lao động” hạng nhì
  33. Điều 30. “Huân chương Lao động” hạng ba
  34. Điều 31. “Huân chương Bảo vệ Tổ quốc” hạng nhất
  35. Điều 32. “Huân chương Bảo vệ Tổ quốc” hạng nhì
  36. Điều 33. “Huân chương Bảo vệ Tổ quốc” hạng ba
  37. Điều 34. “Huân chương Chiến công” hạng nhất
  38. Điều 35. “Huân chương Chiến công” hạng nhì
  39. Điều 36. “Huân chương Chiến công” hạng ba
  40. Điều 37. “Huân chương Đại đoàn kết dân tộc”
  41. Điều 38. “Huân chương Dũng cảm”
  42. Điều 39. “Huân chương Hữu nghị”
  43. Điều 40. “Huy chương Quân kỳ quyết thắng”, “Huy chương Vì an ninh Tổ quốc”, “Huy chương Chiến sỹ vẻ vang”
  44. Điều 41. “Huy chương Hữu nghị”
  45. Điều 42. Danh hiệu “Bà mẹ Việt Nam Anh hùng”
  46. Điều 43. Danh hiệu “Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân”
  47. Điều 44. Danh hiệu “Anh hùng Lao động”
  48. Điều 45. Danh hiệu Nhà giáo, Thầy thuốc, Nghệ sỹ, Nghệ nhân
  49. Điều 46. “Giải thưởng Hồ Chí Minh”
  50. Điều 47. “Giải thưởng Nhà nước”
  51. Điều 48. Kỷ niệm chương và Huy hiệu
  52. Điều 49. Bằng khen
  53. Điều 50. Giấy khen
  54. Chương IV
  55. Điều 51. Thẩm quyền
  56. Điều 52. Lễ trao tặng
  57. Điều 53. Quy định chung về thủ tục trình khen thưởng
  58. Điều 54. Thủ tục xét tặng danh hiệu “Chiến sỹ thi đua toàn quốc”
  59. Điều 55. Hồ sơ, thủ tục xét tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua các cấp và danh hiệu thi đua khác
  60. Điều 56. Hồ sơ, thủ tục xét tặng “Cờ thi đua của Chính phủ”
  61. Điều 57. Hồ sơ, thủ tục xét tặng Huân chương các loại
  62. Điều 58. Hồ sơ, thủ tục xét tặng “B»ng khen của Thủ tướng Chính phủ”
  63. Điều 59. Hồ sơ, thủ tục xét tặng “Huân chương Đại đoàn kết dân tộc”
  64. Điều 60. Hồ sơ, thủ tục xét tặng Huy chương
  65. Điều 61. Hồ sơ, thủ tục đơn giản
  66. Điều 62. Hồ sơ, thủ tục xét tặng danh hiệu “Bà mẹ Việt Nam Anh hùng”
  67. Điều 63. Hồ sơ, thủ tục xét tặng danh hiệu “Tỉnh anh hùng”, “Thành phố anh hùng”, danh hiệu “Anh hùng Lao động”, “Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân”
  68. Điều 64. Hồ sơ, thủ tục xét tặng danh hiệu “Nhà giáo, Thầy thuốc, Nghệ sĩ, Nghệ nhân”
  69. Điều 65. Hồ sơ, thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” và “Giải thưởng Nhà nước”
  70. Điều 66. Tổ chức tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho cá nhân và tổ chức
  71. Chương V
  72. Điều 67. Nguồn và mức trích quỹ
  73. Điều 68. Sử dụng quỹ thi đua, khen thưởng
  74. Điều 69. Quản lý quỹ thi đua, khen thưởng
  75. Điều 70. Cách tính tiền thưởng
  76. Điều 71. Danh hiệu thi đua
  77. Điều 72. Huân chương các loại
  78. Điều 73. Danh hiệu vinh dự nhà nước
  79. Điều 74. “Giải thưởng Hồ Chí Minh” và “Giải thưởng Nhà nước”
  80. Điều 75. Bằng khen, Giấy khen
  81. Điều 76. Huy chương, Kỷ niệm chương
  82. Điều 77. Các quyền lợi khác
  83. Chương VI
  84. Điều 78. Quyền của cá nhân, tập thể trong thi đua, khen thưởng
  85. Điều 79. Nghĩa vụ của cá nhân, tập thể trong thi đua, khen thưởng
  86. Điều 80. Hành vi vi phạm và hình thức xử lý đối với cá nhân, tập thể được khen thưởng
  87. Điều 81. Hành vi vi phạm và hình thức xử lý đối với người và cơ quan có thẩm quyền quyết định khen thưởng hoặc trình cấp có thẩm quyền quyết định khen thưởng
  88. Điều 82. Khiếu nại, tố cáo về thi đua, khen thưởng
  89. Điều 83. Giải quyết khiếu nại, tố cáo
  90. Điều 84. Thủ tục, hồ sơ tước hoặc phục hồi danh hiệu
  91. Chương VII
  92. Điều 85. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.