69/2009/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
13/08/2009
Ngày hiệu lực
01/10/2009

Mục lục (41 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Chương II
  5. Điều 3. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia
  6. Điều 4. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh
  7. Điều 5. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp huyện
  8. Điều 6. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp xã
  9. Điều 7. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của khu công nghệ cao, khu kinh tế
  10. Điều 8. Tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  11. Điều 9. Thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  12. Điều 10. Thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  13. Điều 11. Xác định lại giá đất trong một số trường hợp cụ thể
  14. Điều 12. Đơn giá thuê đất
  15. Điều 13. Tiền thuê đất đối với trường hợp trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê
  16. Điều 14. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ
  17. Điều 15. Chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  18. Điều 16. Bồi thường đất nông nghiệp
  19. Điều 17. Hỗ trợ
  20. Điều 18. Hỗ trợ di chuyển
  21. Điều 19. Hỗ trợ tái định cư
  22. Điều 20. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất
  23. Điều 21. Hỗ trợ đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư và đất vườn, ao không được công nhận là đất ở
  24. Điều 22. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm
  25. Điều 23. Hỗ trợ khác
  26. Điều 24. Bồi thường nhà, công trình xây dựng trên đất
  27. Điều 25. Giao nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  28. Điều 26. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  29. Điều 27. Căn cứ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
  30. Điều 28. Áp dụng thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đối với dự án đầu tư
  31. Điều 29. Giới thiệu địa điểm và thông báo thu hồi đất
  32. Điều 30. Lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  33. Điều 31. Quyết định thu hồi đất, phê duyệt và thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, giao đất, cho thuê đất
  34. Điều 32. Cưỡng chế thu hồi đất
  35. Điều 33. Việc tách nội dung bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thành tiểu dự án riêng và trách nhiệm tổ chức thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với dự án đầu tư thuộc các Bộ, ngành.
  36. Điều 34. Quỹ phát triển đất
  37. Điều 35. Tổ chức phát triển quỹ đất
  38. Điều 36. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất do doanh nghiệp đang sử dụng làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh
  39. Điều 37. Sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm
  40. Điều 38. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất phi nông nghiệp; hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp
  41. Chương III
  42. Điều 39. Xử lý một số vấn đề phát sinh khi ban hành Nghị định
  43. Điều 40. Giải quyết khiếu nại về giá đất bồi thường, quyết định bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc quyết định cưỡng chế thu hồi đất
  44. Điều 41. Điều khoản thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.