43/2009/QH12LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Dân quân tự vệ

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Phú Trọng
Ngày ban hành
23/11/2009
Ngày hiệu lực
01/07/2010

Mục lục (66 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Vị trí, chức năng của dân quân tự vệ
  5. Điều 4. Thành phần của dân quân tự vệ
  6. Điều 5. Giải thích từ ngữ
  7. Điều 6. Nguyên tắc tổ chức, hoạt động của dân quân tự vệ
  8. Điều 7. Giám sát việc thực hiện pháp luật về dân quân tự vệ
  9. Điều 8. Nhiệm vụ của dân quân tự vệ
  10. Điều 9. Độ tuổi thực hiện nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ trong thời bình
  11. Điều 10. Thời hạn thực hiện nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ nòng cốt trong thời bình
  12. Điều 11. Tiêu chuẩn và tuyển chọn vào dân quân tự vệ nòng cốt
  13. Điều 12. Tạm hoãn, miễn, thôi trước thời hạn thực hiện nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ nòng cốt trong thời bình
  14. Điều 13. Đăng ký, quản lý dân quân tự vệ
  15. Điều 14. Hoàn thành nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ nòng cốt trong thời bình
  16. Điều 15. Ngày truyền thống của dân quân tự vệ
  17. Điều 16. Các hành vi bị cấm
  18. Chương II
  19. Điều 17. Tổ chức dân quân tự vệ
  20. Điều 18. Quy mô tổ chức của dân quân tự vệ
  21. Điều 19. Tổ chức tự vệ trong doanh nghiệp
  22. Điều 20. Chức vụ chỉ huy cơ bản của dân quân tự vệ
  23. Điều 21. Ban chỉ huy quân sự cấp xã
  24. Điều 22. Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức ở cơ sở
  25. Điều 23. Ban chỉ huy quân sự bộ, ngành trung ương
  26. Điều 24. Thôn đội
  27. Điều 25. Trang phục, sao mũ, phù hiệu và Giấy chứng nhận dân quân tự vệ nòng cốt
  28. Điều 26. Nơi làm việc và trang thiết bị của Ban chỉ huy quân sự cấp xã
  29. Điều 27. Con dấu của Ban chỉ huy quân sự
  30. Điều 28. Thành lập, giải thể Ban chỉ huy quân sự bộ, ngành trung ương, tổ chức chỉ huy quân sự cơ sở và đơn vị dân quân tự vệ
  31. Điều 29. Thẩm quyền bổ nhiệm cán bộ Ban chỉ huy quân sự bộ, ngành trung ương, cán bộ chỉ huy quân sự cơ sở và cán bộ dân quân tự vệ
  32. Điều 30. Miễn nhiệm cán bộ Ban chỉ huy quân sự bộ, ngành trung ương, cán bộ chỉ huy quân sự cơ sở và cán bộ dân quân tự vệ
  33. Điều 31. Vũ khí, công cụ hỗ trợ và phương tiện kỹ thuật của dân quân tự vệ
  34. Chương III
  35. Điều 32. Đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã
  36. Điều 33. Bồi dưỡng, tập huấn cán bộ dân quân tự vệ
  37. Điều 34. Huấn luyện dân quân tự vệ
  38. Điều 35. Đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ và huấn luyện dân quân tự vệ trong tình trạng khẩn cấp về quốc phòng, tình trạng chiến tranh
  39. Điều 36. Diễn tập, hội thi, hội thao
  40. Chương IV
  41. Điều 37. Lập, phê chuẩn kế hoạch hoạt động
  42. Điều 38. Hoạt động sẵn sàng chiến đấu.
  43. Điều 39. Hoạt động chiến đấu của dân quân tự vệ
  44. Điều 40. Hoạt động bảo vệ biên giới, biển, đảo
  45. Điều 41. Hoạt động bảo vệ an ninh chính trị, trật tự, an toàn xã hội
  46. Điều 42. Vận động nhân dân và tham gia xây dựng cơ sở
  47. Điều 43. Hoạt động phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai, dịch bệnh, tìm kiếm, cứu nạn, bảo vệ và phòng, chống cháy rừng, bảo vệ môi trường
  48. Điều 44. Thẩm quyền điều động dân quân tự vệ
  49. Chương V
  50. Điều 45. Chế độ phụ cấp trách nhiệm quản lý, chỉ huy đơn vị
  51. Điều 46. Chế độ tiền lương, phụ cấp đối với cán bộ Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Thôn đội trưởng
  52. Điều 47. Chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ
  53. Điều 48. Chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ biển
  54. Điều 49. Chế độ, chính sách đối với dân quân thường trực
  55. Điều 50. Tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động trong thời gian làm nhiệm vụ của tự vệ nòng cốt
  56. Điều 51. Chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ bị ốm, bị tai nạn, bị chết, bị thương, hy sinh
  57. Chương VI
  58. Điều 52. Nguồn kinh phí
  59. Điều 53. Nhiệm vụ chi của Bộ Quốc phòng
  60. Điều 54. Nhiệm vụ chi của địa phương
  61. Điều 55. Nhiệm vụ chi của cơ quan, tổ chức
  62. Điều 56. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán ngân sách
  63. Chương VII
  64. Điều 57. Quản lý nhà nước về dân quân tự vệ
  65. Điều 58. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng, cơ quan quân sự các cấp và Ban chỉ huy quân sự cấp xã.
  66. Điều 59. Trách nhiệm của các bộ, ngành
  67. Điều 60. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
  68. Điều 61. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức
  69. Chương VIII
  70. Điều 62. Khen thưởng
  71. Điều 63. Xử lý vi phạm
  72. Điều 64. Hình thức kỷ luật
  73. Chương IX
  74. Điều 65. Hiệu lực thi hành
  75. Điều 66. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.