85/2009/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
15/10/2009
Ngày hiệu lực
01/12/2009

Mục lục (77 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
  5. Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế
  6. Điều 5. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu
  7. Điều 6. Chi phí trong đấu thầu
  8. Điều 7. Báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu
  9. Điều 8. Quy định về thời gian trong đấu thầu
  10. Chương II
  11. Điều 9. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu
  12. Điều 10. Nội dung của từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu
  13. Điều 11. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu
  14. Điều 12. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu
  15. Chương III
  16. Điều 13. áp dụng sơ tuyển
  17. Điều 14. Trình tự thực hiện sơ tuyển
  18. Chương IV
  19. Điều 15. Chuẩn bị đấu thầu
  20. Điều 16. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
  21. Điều 17. Tổ chức đấu thầu
  22. Điều 18. Đánh giá hồ sơ dự thầu
  23. Điều 19. Đàm phán hợp đồng
  24. Điều 20. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu
  25. Điều 21. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
  26. Điều 22. Lựa chọn nhà thầu tư vấn cá nhân
  27. Chương V
  28. Điều 23. Chuẩn bị đấu thầu
  29. Điều 24. Quy định chung đối với tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật
  30. Điều 25. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa
  31. Điều 26. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu xây lắp
  32. Điều 27. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ gói thầu lựa chọn tổng thầu thiết kế)
  33. Điều 28. Tổ chức đấu thầu
  34. Điều 29. Đánh giá hồ sơ dự thầu
  35. Điều 30. Sửa lỗi và hiệu chỉnh các sai lệch
  36. Điều 31. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
  37. Điều 32. Bảo đảm dự thầu
  38. Điều 33. Lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu quy mô nhỏ
  39. Điều 34. Quy định về quy trình lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu bảo hiểm, kiểm toán và lựa chọn đối tác đầu tư
  40. Điều 35. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn I
  41. Điều 36. Tổ chức đấu thầu giai đoạn I
  42. Điều 37. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn II
  43. Điều 38. Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn II
  44. Điều 39. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
  45. Chương VI
  46. Điều 40. Các trường hợp được chỉ định thầu và điều kiện áp dụng
  47. Điều 41. Quy trình chỉ định thầu
  48. Chương VII
  49. Điều 42. Mua sắm trực tiếp
  50. Điều 43. Chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa
  51. Điều 44. Tự thực hiện
  52. Điều 45. Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt.
  53. Điều 46. Lựa chọn nhà thầu tư vấn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
  54. Chương VIII
  55. Điều 47. Thành phần hợp đồng
  56. Điều 48. Hình thức hợp đồng trọn gói
  57. Điều 49. Hình thức hợp đồng theo đơn giá
  58. Điều 50. Hình thức hợp đồng theo thời gian
  59. Điều 51. Hình thức hợp đồng theo tỷ lệ phần trăm
  60. Điều 52. Điều chỉnh giá hợp đồng và điều chỉnh hợp đồng
  61. Điều 53. Hồ sơ thanh toán
  62. Chương IX
  63. Điều 54. Trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ
  64. Điều 55. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  65. Điều 56. Trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố thuộc tỉnh, quận, huyện, thị xã, thị trấn, phường, xã, Thủ trưởng các cơ quan khác ở địa phương
  66. Điều 57. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị, giám đốc doanh nghiệp
  67. Điều 58. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị của doanh nghiệp liên doanh, công ty cổ phần và đại diện hợp pháp của các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh
  68. Điều 59. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thẩm định
  69. Chương X
  70. Điều 60. Điều kiện để xem xét, giải quyết kiến nghị
  71. Điều 61. Giải quyết kiến nghị
  72. Điều 62. Hội đồng tư vấn
  73. Chương XI
  74. Điều 63. Nguyên tắc và thẩm quyền xử lý vi phạm
  75. Điều 64. Hình thức phạt tiền
  76. Điều 65. Hình thức cấm tham gia hoạt động đấu thầu
  77. Điều 66. Hủy, đình chỉ, không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu
  78. Chương XII
  79. Điều 67. Mẫu tài liệu đấu thầu
  80. Điều 68. Bảo hành
  81. Điều 69. Tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp
  82. Điều 70. Xử lý tình huống trong đấu thầu
  83. Điều 71. Hồ sơ trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
  84. Điều 72. Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu
  85. Điều 73. Quản lý nhà thầu nước ngoài
  86. Điều 74. Kiểm tra về đấu thầu
  87. Điều 75. Giám sát hoạt động đấu thầu của cộng đồng
  88. Chương XIII
  89. Điều 76. Hướng dẫn thi hành
  90. Điều 77. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.