88/2009/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
19/10/2009
Ngày hiệu lực
10/12/2009

Mục lục (29 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận
  5. Điều 4. Nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu
  6. Điều 5. Điều kiện ủy quyền cấp Giấy chứng nhận
  7. Điều 6. Nội dung Giấy chứng nhận
  8. Chương II
  9. Điều 7. Chứng nhận quyền sử dụng đất
  10. Điều 8. Chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  11. Điều 9. Chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
  12. Điều 10. Chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
  13. Chương III
  14. Điều 11. Nơi nộp hồ sơ và trao Giấy chứng nhận
  15. Điều 12. Thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận
  16. Điều 13. Việc nộp giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
  17. Điều 14. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của chủ khác
  18. Điều 15. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
  19. Điều 16. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
  20. Điều 17. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
  21. Điều 18. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán
  22. Điều 19. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của người khác
  23. Điều 20. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất
  24. Điều 21. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
  25. Điều 22. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
  26. Điều 23. Cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận
  27. Điều 24. Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
  28. Điều 25. Đính chính và thu hồi đối với loại Giấy chứng nhận đã cấp
  29. Chương IV
  30. Điều 26. Trách nhiệm thực hiện
  31. Điều 27. Bảo đảm các điều kiện để cấp Giấy chứng nhận
  32. Điều 28. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận
  33. Điều 29. Hiệu lực thi hành.

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.