23-LCT/HĐNN8Pháp lệnhHết hiệu lực toàn bộ

Thi hành án dân sự

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhà nước
Người ký
Võ Chí Công
Ngày ban hành
28/08/1989
Ngày hiệu lực
01/01/1990

Mục lục (43 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Những bản án, quyết định về dân sự của Toà án.
  3. Điều 2. Bảo đảm hiệu lực của bản án, quyết định của Toà án.
  4. Điều 3. Những bản án, quyết định được thi hành.
  5. Điều 4. Thẩm quyền ra quyết định thi hành án.
  6. Điều 5. Biện pháp thi hành án.
  7. Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan Nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội và công dân trong việc thi hành án.
  8. Điều 7. Bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của người có liên quan đến việc thi hành án.
  9. Điều 8. Kiểm sát việc thi hành án.
  10. Chương II
  11. Điều 9. Chấp hành viên.
  12. Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của chấp hành viên.
  13. Điều 11. Bổ nhiệm, miễn nhiệm chấp hành viên.
  14. Điều 12. Chế độ đối với chấp hành viên.
  15. Chương III
  16. Điều 13. Căn cứ để thi hành án.
  17. Điều 14. Quyền yêu cầu thi hành án.
  18. Điều 15. Chánh án Toà án chủ động ra quyết định thi hành án.
  19. Điều 16. Thời hiệu thi hành án.
  20. Điều 17. Tự nguyện thi hành án và cưỡng chế thi hành án.
  21. Điều 18. Hoãn thi hành án.
  22. Điều 19. Tạm đình chỉ thi hành án.
  23. Điều 20. Đình chỉ thi hành án.
  24. Điều 21. Trả lại đơn yêu cầu thi hành án.
  25. Điều 22. Gửi các quyết định về thi hành án.
  26. Chương IV
  27. Điều 23. Kê biên tài sản.
  28. Điều 24. Tài sản không được kê biên.
  29. Điều 25. Định giá tài sản đã kê biên.
  30. Điều 26. Giao bảo quản tài sản đã kê biên.
  31. Điều 27. Biên bản kê biên, giao bảo quản tài sản.
  32. Điều 28. Bán đầu giá tài sản đã kê biên.
  33. Điều 29. Xử lý tài sản đã tịch thu.
  34. Điều 30. Bán đến giá nhà.
  35. Điều 31. Thứ tự thanh toán tiền bán tài sản.
  36. Điều 32. Trừ vào thu nhập của người phải thi hành án.
  37. Điều 33. Thực hiện quyết định trừ vào thu nhập của người phải thi hành án.
  38. Điều 34. Trừ vào tài sản của người phải thi hành án đang do người khác giữ.
  39. Điều 35. Cưỡng chế giao đồ vật.
  40. Điều 36
  41. Điều 37. Cưỡng chế chấm dứt hành vi trái pháp luật.
  42. Điều 38. Khiếu nại, tố cáo hành vi trái pháp luật của chấp hành viên.
  43. Điều 39. Kháng cáo quyết định của Chánh án Toà án về thi hành án.
  44. Chương VI
  45. Điều 40. Phạt tiền người phải thi hành án.
  46. Điều 41. Các hình thức xử lý khác.
  47. Chương VII
  48. Điều 42
  49. Điều 43

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.

23-LCT/HĐNN8: Thi hành án dân sự — ThauSo