27-LCT/HĐNN8Pháp lệnhHết hiệu lực toàn bộ
Thủ tục giải quyết các vụ án dân sự
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhà nước
- Người ký
- Võ Chí Công
- Ngày ban hành
- 07/12/1989
- Ngày hiệu lực
- 01/01/1990
Mục lục (88 điều)
- Chương I
- Điều 1. Quyền yêu cầu Toà án bảo vệ quyền lợi hợp pháp.
- Điều 2. Quyền tự định đoạt của đương sự.
- Điều 3. Nghĩa vụ cung cấp, thu thập chứng cứ.
- Điều 4. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa các đương sự.
- Điều 5. Trách nhiệm hoà giải của Toà án.
- Điều 6. Thẩm phán, hội thẩm nhân dân độc lập và chỉ tuân theo pháp luật.
- Điều 7. Tiếng nói, chữ viết dùng trong tố tụng dân sự.
- Điều 8. Việc tham gia tố tụng dân sự của các cơ quan Nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân.
- Điều 9. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dân sự.
- Chương II
- Điều 10. Những việc thuộc thẩm quyền giải quyết của Toà án nhân dân.
- Điều 11. Thẩm quyền của các Toà án các cấp.
- Điều 12. Thẩm quyền của Toà án đối với quyết định của cơ quan, tổ chức khác.
- Điều 13. Thẩm quyền của Toà án theo lãnh thổ.
- Điều 14. Những trường hợp nguyên đơn được lựa chọn Toà án.
- Điều 15. Chuyển vụ án cho Toà án khác; giải quyết tranh chấp về thẩm quyền.
- Chương III
- Điều 16. Thành phần của Hội đồng xét xử.
- Điều 17. Những trường hợp phải thay đổi thẩm phán, hội thẩm nhân dân, kiểm sát viên, thư ký Toà án, người giám định, người phiên dịch.
- Điều 18. Giải quyết việc thay đổi thẩm phán, hội thẩm nhân dân, kiểm sát viên, thư ký Toà án, người giám định, người phiên dịch.
- Chương IV
- Điều 19. Các đương sự.
- Điều 20. Quyền và nghĩa vụ tố tụng của các đương sự.
- Điều 21. Năng lực hành vi về tố tụng của các đương sự.
- Điều 22. Người đại diện do đương sự uỷ quyền.
- Điều 23. Quyền và nghĩa vụ tố tụng của người đại diện được uỷ quyền.
- Điều 24. Người bảo vệ quyền lợi của đương sự.
- Điều 25. Quyền và nghĩa vụ của người bảo vệ quyền lợi của đương sự.
- Điều 26. Những người tham gia tố tụng khác.
- Điều 27. Sự kế thừa quyền và nghĩa vụ tố tụng.
- Điều 28. Sự tham gia tố tụng của Viện kiểm sát nhân dân.
- Điều 29. Quyền và nghĩa vụ tố tụng của tổ chức xã hội.
- Chương V
- Điều 30. Án phí.
- Điều 31. Người phải nộp tiền tạm ứng án phí; người phải chịu án phí.
- Điều 32. Miễn án phí; miễn nộp tiền tạm ứng án phí.
- Điều 33. Chi phí về giám định.
- Chương VI
- Điều 34. Khởi kiện.
- Điều 35. Quyền thay đổi yêu cầu của người khởi kiện.
- Điều 36. Những trường hợp trả lại đơn khởi kiện.
- Điều 37. Thụ lý vụ án.
- Chương VII
- Điều 38. Việc điều tra trước khi hoà giải, xét xử.
- Điều 39. Uỷ thác điều tra.
- Điều 40. Xem xét bằng chứng bị tố cáo là giả mạo.
- Chương VIII
- Điều 41. áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời.
- Điều 42. Thủ tục áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời.
- Chương IX
- Điều 43. Hoà giải.
- Điều 44. Thủ tục hoà giải.
- Điều 45. Tạm đình chỉ việc giải quyết vụ án.
- Điều 46. Đình chỉ việc giải quyết vụ án.
- Điều 47. Thời hạn chuẩn bị xét xử.
- Chương X
- Điều 48. Những người tham gia phiên toà.
- Điều 49. Thủ tục bắt đầu phiên toà.
- Điều 50. Thủ tục xét hỏi tại phiên toà.
- Điều 51. Tranh luận tại phiên toà.
- Điều 52. Tạm đình chỉ, đình chỉ việc giải quyết vụ án; công nhận sự thoả thuận của các đương sự tại phiên toà.
- Điều 53. Nghị án.
- Điều 54. Biện pháp đối với người vi phạm trật tự phiên toà.
- Điều 55. Sửa chữa, bổ sung bản án, quyết định.
- Điều 56. Biên bản phiên toà.
- Điều 57. Cấp trích lục, bản sao bản án hoặc quyết định của Toà án.
- Chương XI
- Điều 58. Người có quyền kháng cáo, kháng nghị bản án, quyết định của Toà án cấp sơ thẩm.
- Điều 59. Thời hạn kháng cáo, kháng nghị.
- Điều 60. Bổ sung, sửa đổi nội dung kháng cáo, kháng nghị; rút kháng cáo, kháng nghị.
- Điều 61. Thông báo việc kháng cáo, kháng nghị; thời hạn gửi hồ sơ cho Toà án cấp phúc thẩm.
- Điều 62. Hậu quả của việc kháng cáo, kháng nghị.
- Điều 63. Phạm vi xét xử phúc thẩm.
- Điều 64. Thời hạn xét xử phúc thẩm.
- Điều 65. Việc chuẩn bị xét xử phúc thẩm.
- Điều 66. Những trường hợp Toà án cấp phúc thẩm ra quyết định mà không mở phiên toà.
- Điều 67. Những người tham gia phiên toà phúc thẩm.
- Điều 68. Thủ tục phiên toà phúc thẩm.
- Điều 69. Quyền hạn của Toà án cấp phúc thẩm.
- Điều 70. Thủ tục phúc thẩm quyết định của Toà án cấp sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị.
- Chương XII
- Điều 71. Căn cứ để kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm.
- Điều 72. Người có quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm.
- Điều 73. Thời hạn kháng nghị; thông báo việc kháng nghị.
- Điều 74. Thẩm quyền giám đốc thẩm.
- Điều 75. Thời hạn xét xử giám đốc thẩm.
- Điều 76. Phạm vi giám đốc thẩm; phiên toà giám đốc thẩm.
- Điều 77. Quyền hạn của Hội đồng xét xử giám đốc thẩm.
- Chương XIII
- Điều 78. Căn cứ để kháng nghị theo thủ tục tái thẩm.
- Điều 79. Thời hạn kháng nghị; thông báo việc kháng nghị.
- Điều 80. Người có quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm.
- Điều 81. Thẩm quyền tái thẩm, thời hạn xét xử tái thẩm.
- Điều 82. Quyền hạn của Hội đồng xét xử tái thẩm.
- Chương XIV
- Điều 83. Quyền của người nước ngoài, pháp nhân nước ngoài về tố tụng dân sự.
- Điều 84. Vụ án dân sự có liện quan đến Nhà nước nước ngoài hoặc người được hưởng quy chế ngoại giao.
- Điều 85. Uỷ thác tư pháp giữa Toà án Việt Nam với Toà án nước ngoài.
- Điều 86. Thi hành những quy định về tố tụng dân sự trong những điều ước quốc tế về tương trợ tư pháp và pháp lý.
- Chương XV
- Điều 87
- Điều 88
Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.