05/2003/QH11LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Hoạt động giám sát của Quốc hội

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Văn An
Ngày ban hành
17/06/2003
Ngày hiệu lực
01/08/2003

Mục lục (49 điều)

  1. Chương 1
  2. Điều 1. Chức năng giám sát của Quốc hội
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 3. Thẩm quyền giám sát của Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội và đại biểu Quốc hội
  5. Điều 4. Trách nhiệm của Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội và đại biểu Quốc hội trong việc thực hiện quyền giám sát
  6. Điều 5. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự giám sát
  7. Điều 6. Tham gia giám sát của cơ quan, tổ chức, cá nhân
  8. Chương 2
  9. Điều 7. Các hoạt động giám sát của Quốc hội
  10. Điều 8. Chương trình giám sát của Quốc hội
  11. Điều 9. Xem xét báo cáo công tác
  12. Điều 10. Xem xét văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội
  13. Điều 11. Chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp
  14. Điều 12. Thành lập Uỷ ban lâm thời của Quốc hội
  15. Điều 13. Quốc hội bỏ phiếu tín nhiệm
  16. Điều 14. Thẩm quyền của Quốc hội trong việc xem xét kết quả giám sát
  17. Chương 3
  18. Điều 15. Các hoạt động giám sát của Uỷ ban thường vụ Quốc hội
  19. Điều 16. Chương trình giám sát của Uỷ ban thường vụ Quốc hội
  20. Điều 17. Xem xét báo cáo của Chính phủ, Toà án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao
  21. Điều 18. Xem xét văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Uỷ ban thường vụ Quốc hội
  22. Điều 19. Trả lời chất vấn tại phiên họp Uỷ ban thường vụ Quốc hội
  23. Điều 20. Xem xét nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có dấu hiệu trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Uỷ ban thường vụ Quốc hội
  24. Điều 21. Xem xét báo cáo hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  25. Điều 22. Giám sát việc bầu cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân
  26. Điều 23. Tổ chức Đoàn giám sát của Uỷ ban thường vụ Quốc hội
  27. Điều 24. Xem xét báo cáo của Đoàn giám sát của Uỷ ban thường vụ Quốc hội
  28. Điều 25. Giám sát của Uỷ ban thường vụ Quốc hội đối với việc giải quyết khiếu nại, tố cáo
  29. Điều 26. Thẩm quyền của Uỷ ban thường vụ Quốc hội trong việc xem xét kết quả giám sát
  30. Chương 4
  31. Điều 27. Các hoạt động giám sát của Hội đồng dân tộc, Uỷ ban của Quốc hội
  32. Điều 28. Chương trình giám sát của Hội đồng dân tộc, Uỷ ban của Quốc hội
  33. Điều 29. Trình tự xem xét, thẩm tra báo cáo
  34. Điều 30. Hội đồng dân tộc, Uỷ ban của Quốc hội giám sát văn bản quy phạm pháp luật
  35. Điều 31. Tổ chức Đoàn giám sát của Hội đồng dân tộc, Uỷ ban của Quốc hội
  36. Điều 32. Xem xét báo cáo của Đoàn giám sát của Hội đồng dân tộc, Uỷ ban của Quốc hội
  37. Điều 33. Giám sát của Hội đồng dân tộc, Uỷ ban của Quốc hội đối với việc giải quyết khiếu nại, tố cáo
  38. Điều 34. Thẩm quyền của Hội đồng dân tộc, Uỷ ban của Quốc hội trong việc kiến nghị Uỷ ban thường vụ Quốc hội xem xét trình Quốc hội bỏ phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn
  39. Điều 35. Thẩm quyền của Hội đồng dân tộc, Uỷ ban của Quốc hội trong việc xem xét kết quả giám sát
  40. Điều 36. Uỷ ban thường vụ Quốc hội chỉ đạo, điều hoà, phối hợp hoạt động giám sát của Hội đồng dân tộc, các Uỷ ban của Quốc hội
  41. Chương 5
  42. Điều 37. Các hoạt động giám sát của đại biểu Quốc hội
  43. Điều 38. Các hoạt động giám sát của Đoàn đại biểu Quốc hội
  44. Điều 39. Chương trình giám sát của đại biểu Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội
  45. Điều 40. Chất vấn của đại biểu Quốc hội
  46. Điều 41. Đại biểu Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội giám sát văn bản quy phạm pháp luật
  47. Điều 42. Tổ chức Đoàn giám sát của Đoàn đại biểu Quốc hội và tổ chức để đại biểu Quốc hội tiến hành giám sát việc thi hành pháp luật ở địa phương
  48. Điều 43. Giám sát của đại biểu Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội đối với việc giải quyết khiếu nại, tố cáo
  49. Điều 44. Thẩm quyền của đại biểu Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội trong việc xem xét kết quả giám sát
  50. Chương 6
  51. Điều 45. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự giám sát
  52. Điều 46. Quyền của cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự giám sát
  53. Điều 47. Trách nhiệm của Văn phòng Quốc hội, Văn phòng giúp việc Đoàn đại biểu Quốc hội
  54. Chương 7
  55. Điều 48. Hiệu lực thi hành
  56. Điều 49. Hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.