09/2003/QH11LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Văn An
Ngày ban hành
17/06/2003
Ngày hiệu lực
01/01/2004

Mục lục (32 điều)

  1. Chương 1
  2. Điều 1. Đối tượng nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
  3. Điều 2. Đối tượng không thuộc diện nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Nghĩa vụ, trách nhiệm thực hiện Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
  6. Chương 2
  7. Điều 5. Căn cứ tính thuế
  8. Điều 6. Thu nhập chịu thuế
  9. Điều 7. Xác định thu nhập chịu thuế
  10. Điều 8. Doanh thu
  11. Điều 9. Chi phí
  12. Điều 10. Thuế suất
  13. Chương 3
  14. Điều 11. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh
  15. Điều 12. Kê khai thuế
  16. Điều 13. Nộp thuế
  17. Điều 14. Quyết toán thuế
  18. Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của cơ quan thuế
  19. Điều 16. Thẩm quyền ấn định thu nhập chịu thuế
  20. Chương 4
  21. Điều 17. Miễn thuế, giảm thuế cho dự án đầu tư thành lập cơ sở kinh doanh, hợp tác xã, cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm
  22. Điều 18. Miễn thuế, giảm thuế đối với cơ sở kinh doanh đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất
  23. Điều 19. Miễn thuế, giảm thuế cho các trường hợp khác
  24. Điều 20. Chuyển lỗ
  25. Điều 21. Thủ tục thực hiện miễn thuế, giảm thuế và chuyển lỗ
  26. Chương 5
  27. Điều 22. Khen thưởng
  28. Điều 23. Xử lý vi phạm về thuế đối với đối tượng nộp thuế
  29. Điều 24. Thẩm quyền của cơ quan thuế trong việc xử lý vi phạm về thuế
  30. Điều 25. Xử lý vi phạm đối với cán bộ thuế và cá nhân khác
  31. Chương 6
  32. Điều 26. Quyền và trách nhiệm của đối tượng nộp thuế trong việc khiếu nại về thuế
  33. Điều 27. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan thuế trong việc giải quyết khiếu nại về thuế
  34. Chương 7
  35. Điều 28
  36. Điều 29
  37. Điều 30
  38. Chương 8
  39. Điều 31
  40. Điều 32

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.