55/2004/QĐ-BNNQuyết địnhHết hiệu lực toàn bộ

Ban hành Quy định việc cấp giấy phép cho cáchoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi

Cơ quan ban hành
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Người ký
Phạm Hồng Giang
Ngày ban hành
01/11/2004
Ngày hiệu lực
27/11/2004

Mục lục (34 điều)

  1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc cấp giÊy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi.
  2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  3. Điều 3. Chánh văn phòng, Cục trưởng Cục Thuỷ lợi, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  4. Chương I
  5. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  6. Điều 2. Căn cứ để cấp giấy phép
  7. Điều 3. Thời hạn, gia hạn sử dụng giấy phép
  8. Điều 4. Điều chỉnh nội dung giấy phép
  9. Điều 5. Đình chỉ hiệu lực sử dụng của giấy phép
  10. Điều 6. Thu hồi giấy phép
  11. Chương II
  12. Điều 7. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ, khôi phục, thu håi giấy phép.
  13. Điều 8. Cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép
  14. Chương III
  15. Điều 9. Hồ sơ xin cấp giấy phép
  16. Điều 10. Trình tự cấp giấy phép
  17. Điều 11. Hồ sơ xin gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
  18. Điều 12. Trình tự xin gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
  19. Chương IV
  20. Điều 13. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan cấp phép
  21. Điều 14. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
  22. Điều 15. Quyền của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép
  23. Điều 16. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép
  24. Chương V
  25. Điều 17. Kiểm tra, thanh tra
  26. Điều 18. Xử lý vi phạm
  27. Chương VI
  28. Điều 19. Tổ chức thực hiện
  29. Điều 1. Cho phép (tổ chức/cá nhân) được tiến hành các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của công trình thuỷ lợi................. thuộc hệ thống thuỷ lợi..................như sau:
  30. Điều 2. (Tổ chức, cá nhân) phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 15 và Điều 16 Quyết định số..........của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi.
  31. Điều 3. Cục Thuỷ lợi có trách nhiệm  kiểm tra việc thực hiện Giấy phép này.
  32. Điều 1. Cho phép (tổ chức/cá nhân) được tiến hành các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của công trình thuỷ lợi................. thuộc hệ thống thuỷ lợi............... nh­ sau:
  33. Điều 2. (T? ch?c,cỏ nhõn) phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 15 và Điều 16 Quyết định số..........của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi.
  34. Điều 3. ......... có trách nhiệm  kiểm tra việc thực hiện Giấy phép này.
  35. Điều 1. Gia hạn giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi số..., ngày... tháng....năm đã cấp cho  (tổ chức/cá nhân) với thời gian gia hạn là....năm, từ ngày.....tháng.....năm.......đến ngày......tháng....năm.....
  36. Điều 2. (Tổ chức, cá nhân) có trách nhiệm thực hiện các quy định trong giấy phép đã cấp.
  37. Điều 3. Cục Thuỷ lợi có trách nhiệm  kiểm tra việc thực hiện Giấy phép này.
  38. Điều 1. Gia hạn giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi số..., ngày... tháng....năm đã cấp cho  (t? ch?c/cỏ nhõn) với thời gian gia hạn là....năm, từ ngày.....tháng.....năm.......đến ngày......tháng....năm.....
  39. Điều 2. (Tổ chức,cá nhân) có trách nhiệm thực hiện các quy định trong giấy phép đã cấp.
  40. Điều 3. ........ có trách nhiệm  kiểm tra việc thực hiện Giấy phép này.

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.