16/2005/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Phan Văn Khải
Ngày ban hành
07/02/2005
Ngày hiệu lực
05/03/2005

Mục lục (69 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi áp dụng
  3. Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
  4. Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình
  5. Chương II
  6. Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư
  7. Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình
  8. Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án
  9. Điều 7. Nội dung thiết kế cơ sở của dự án
  10. Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
  11. Điều 9. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
  12. Điều 10. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
  13. Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình
  14. Điều 12. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
  15. Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình
  16. Chương III
  17. Điều 14. Các bước thiết kế xây dựng công trình
  18. Điều 15. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình
  19. Điều 16. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình
  20. Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình
  21. Điều 18. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị
  22. Điều 19. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn
  23. Điều 20. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng
  24. Điều 21. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
  25. Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng
  26. Điều 23. Gia hạn giấy phép xây dựng
  27. Điều 24. Nguyên tắc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng
  28. Điều 25. Yêu cầu chung đối với hồ sơ mời dự thầu, hồ sơ mời đấu thầu, hồ sơ dự thầu và hồ sơ đấu thầu
  29. Điều 26. Thi tuyển thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
  30. Điều 27. Lựa chọn nhà thầu tư vấn xây dựng công trình
  31. Điều 28. Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình
  32. Điều 29. Lựa chọn tổng thầu thiết kế, cung ứng vật tư thiết bị, thi công xây dựng công trình (tổng thầu EPC)
  33. Điều 30. Nội dung quản lý thi công xây dựng công trình
  34. Điều 31. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình
  35. Điều 32. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình
  36. Điều 33. Quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng
  37. Điều 34. Quản lý môi trường xây dựng
  38. Điều 35. Các hình thức quản lý dự án
  39. Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và Ban Quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thành lập Ban Quản lý dự án
  40. Điều 37. Nhiệm vụ của chủ đầu tư và tổ chức tư vấn quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án
  41. Điều 38. Nguyên tắc quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình
  42. Điều 39. Tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình
  43. Điều 40. Dự toán và tổng dự toán xây dựng công trình
  44. Điều 41. Tạm ứng vốn đầu tư xây dựng công trình
  45. Điều 42. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình
  46. Điều 43. Quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình
  47. Chương IV
  48. Điều 44. Nguyên tắc chung ký kết hợp đồng trong hoạt động xây dựng
  49. Điều 45. Hồ sơ hợp đồng xây dựng
  50. Điều 46. Đàm phán, ký kết hợp đồng xây dựng
  51. Điều 47. Phương thức thanh toán trong hợp đồng xây dựng
  52. Chương V
  53. Điều 48. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân
  54. Điều 49. Chứng chỉ hành nghề
  55. Điều 50. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư
  56. Điều 51. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư
  57. Điều 52. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình
  58. Điều 53. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm lập dự án
  59. Điều 54. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi lập dự án
  60. Điều 55. Điều kiện năng lực của Giám đốc tư vấn quản lý dự án
  61. Điều 56. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi làm tư vấn quản lý dự án
  62. Điều 57. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm khảo sát xây dựng
  63. Điều 58. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi khảo sát xây dựng
  64. Điều 59. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình
  65. Điều 60. Điều kiện năng lực của chủ trì thiết kế xây dựng công trình
  66. Điều 61. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi thiết kế xây dựng công trình
  67. Điều 62. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi giám sát thi công xây dựng công trình
  68. Điều 63. Điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trường
  69. Điều 64. Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng khi thi công xây dựng công trình
  70. Điều 65. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập thiết kế, khảo sát, giám sát thi công xây dựng công trình
  71. Điều 66. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề
  72. Điều 67. Điều kiện năng lực của cá nhân, tổ chức nước ngoài lập dự án, quản lý dự án, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, giám sát thi công xây dựng tại Việt Nam
  73. Chương VI
  74. Điều 68. Tổ chức thực hiện
  75. Điều 69. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.