41/2005/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra
- Cơ quan ban hành
- Chính phủ
- Người ký
- Phan Văn Khải
- Ngày ban hành
- 25/03/2005
- Ngày hiệu lực
- 14/04/2005
Mục lục (54 điều)
- Chương I
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Các cơ quan thanh tra nhà nước
- Điều 3. Nguyên tắc hoạt động thanh tra
- Điều 4. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước
- Chương II
- Điều 5. Thanh tra Chính phủ
- Điều 6. Tổ chức của Thanh tra tỉnh
- Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra tỉnh
- Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra tỉnh
- Điều 9. Tổ chức của Thanh tra huyện
- Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra huyện
- Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra huyện
- Điều 12. Tổ chức Thanh tra bộ
- Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra bộ
- Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra bộ
- Điều 15. Thanh tra của cơ quan thuộc Chính phủ
- Điều 16. Tổ chức của Thanh tra sở
- Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra sở
- Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra sở
- Chương III
- Điều 19. Chương trình, kế hoạch thanh tra
- Điều 20. Quyết định thanh tra theo chương trình, kế hoạch
- Điều 21. Quyết định Thanh tra đột xuất
- Điều 22. Thời hạn thanh tra
- Điều 23. Đoàn thanh tra
- Điều 24. Chuẩn bị thanh tra
- Điều 25. Công bố quyết định thanh tra
- Điều 26. Trách nhiệm của thành viên Đoàn thanh tra, Trưởng Đoàn thanh tra, người ra quyết định thanh tra
- Điều 27. Yêu cầu đối tượng thanh tra cung cấp thông tin, tài liệu, báo cáo, giải trình
- Điều 28. Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung thanh tra
- Điều 29. Niêm phong tài liệu
- Điều 30. Kiểm kê tài sản
- Điều 31. Trưng cầu giám định
- Điều 32. Tạm đình chỉ hành vi vi phạm
- Điều 33. Tạm giữ tiền, đồ vật, giấy phép được cấp hoặc sử dụng trái pháp luật
- Điều 34. Báo cáo kết quả thanh tra
- Điều 35. Kết luận thanh tra, hồ sơ thanh tra
- Điều 36. Thu hồi tiền, tài sản bị chiếm đoạt, sử dụng trái phép hoặc bị thất thoát do hành vi trái pháp luật gây ra
- Điều 37. Quyết định thanh tra chuyên ngành theo chương trình, kế hoạch
- Điều 38. Quyết định thanh tra chuyên ngành đột xuất
- Điều 39. Đoàn thanh tra chuyên ngành
- Điều 40. Thẩm quyền của Thanh tra viên, Trưởng Đoàn thanh tra và người ra quyết định thanh tra chuyên ngành
- Điều 41. Thời hạn thanh tra chuyên ngành
- Điều 42. Báo cáo kết quả thanh tra, kết luận thanh tra chuyên ngành
- Chương IV
- Điều 43. Trách nhiệm của người ra quyết định thanh tra
- Điều 44. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước
- Điều 45. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra
- Điều 46. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong thực hiện kết luận, quyết định xử lý về thanh tra
- Điều 47. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước trong tổ chức, chỉ đạo hoạt động thanh tra
- Điều 48. Lập, quản lý và sử dụng kinh phí nghiệp vụ thanh tra
- Điều 49. Giải quyết khiếu nại trong hoạt động thanh tra
- Điều 50. Giải quyết tố cáo trong hoạt động thanh tra
- Điều 51. Xử lý vi phạm
- Chương V
- Điều 52. Tổ chức thanh tra nội bộ trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước
- Điều 53. Hiệu lực thi hành
- Điều 54. Trách nhiệm thi hành
Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.