45/2005/QH11LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Văn An
Ngày ban hành
14/06/2005
Ngày hiệu lực
01/01/2006

Mục lục (29 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng chịu thuế
  4. Điều 3. Đối tượng không chịu thuế
  5. Điều 4. Đối tượng nộp thuế
  6. Điều 5. Giải thích từ ngữ
  7. Điều 6. áp dụng điều ước quốc tế
  8. Điều 7. Thuế đối với hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biêngiới
  9. Chương II
  10. Điều 8. Căn cứ tính thuế, phương pháp tính thuế và đồng tiền nộpthuế
  11. Điều 9. Giá tính thuế và tỷ giá tính thuế
  12. Điều 10. Thuế suất
  13. Điều 11. Biện pháp về thuế để tự vệ, chống bán phá giá, chống trợ cấp, chống phân biệt đối xử trong nhập khẩu hàng hóa
  14. Điều 12. Thẩm quyền ban hành biểu thuế, thuế suất
  15. Chương III
  16. Điều 13. Trách nhiệm của đối tượng nộp thuế
  17. Điều 14. Thời điểm tính thuế
  18. Điều 15. Thời hạn nộp thuế
  19. Chương IV
  20. Điều 16. Miễn thuế
  21. Điều 17. Xét miễn thuế
  22. Điều 18. Giảm thuế
  23. Điều 19. Hoàn thuế
  24. Điều 20. Trách nhiệm và thời hạn hoàn thuế
  25. Điều 21. Truy thu thuế
  26. Chương V
  27. Điều 22. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại
  28. Điều 23. Xử lý vi phạm về thuế đối với đối tượng nộp thuế
  29. Điều 24. Xử lý vi phạm đối với công chức hải quan hoặc cá nhân khác có liên quan
  30. Chương VI
  31. Điều 25. Thẩm quyền và trách nhiệm của Chính phủ
  32. Điều 26. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  33. Điều 27. Trách nhiệm của cơ quan hải quan
  34. Chương VII
  35. Điều 28. Hiệu lực thi hành
  36. Điều 29. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.