44/2005/QH11LuậtChưa rõ hiệu lực

Du lịch

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Văn An
Ngày ban hành
14/06/2005
Ngày hiệu lực
01/01/2006

Mục lục (88 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Áp dụng pháp luật về du lịch
  5. Điều 4. Giải thích từ ngữ
  6. Điều 5. Nguyên tắc phát triển du lịch
  7. Điều 6. Chính sách phát triển du lịch
  8. Điều 7. Sự tham gia của cộng đồng dân cư trong phát triển du lịch
  9. Điều 8. Hiệp hội du lịch
  10. Điều 9. Bảo vệ môi trường du lịch
  11. Điều 10. Nội dung quản lý nhà nước về du lịch
  12. Điều 11. Trách nhiệm quản lý nhà nước về du lịch
  13. Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm
  14. Chương II
  15. Điều 13. Các loại tài nguyên du lịch
  16. Điều 14. Điều tra tài nguyên du lịch
  17. Điều 15. Nguyên tắc bảo vệ, tôn tạo và phát triển tài nguyên du lịch
  18. Điều 16. Trách nhiệm quản lý, bảo vệ, tôn tạo và phát triển tài nguyên du lịch
  19. Chương III
  20. Điều 17. Các loại quy hoạch phát triển du lịch
  21. Điều 18. Nguyên tắc xây dựng quy hoạch phát triển du lịch
  22. Điều 19. Nội dung quy hoạch phát triển du lịch
  23. Điều 20. Thẩm quyền lập, phê duyệt, quyết định quy hoạch phát triển du lịch
  24. Điều 21. Quản lý và tổ chức thực hiện quy hoạch phát triển du lịch
  25. Chương IV
  26. Điều 22. Xếp hạng khu du lịch, điểm du lịch, tuyến du lịch
  27. Điều 23. Điều kiện để được công nhận là khu du lịch
  28. Điều 24. Điều kiện để được công nhận là điểm du lịch
  29. Điều 25. Điều kiện để được công nhận là tuyến du lịch
  30. Điều 26. Hồ sơ đề nghị công nhận khu du lịch, điểm du lịch, tuyến du lịch
  31. Điều 27. Thẩm quyền công nhận khu du lịch, điểm du lịch, tuyến du lịch
  32. Điều 28. Quản lý khu du lịch
  33. Điều 29. Quản lý điểm du lịch
  34. Điều 30. Quản lý tuyến du lịch
  35. Điều 31. Điều kiện công nhận đô thị du lịch
  36. Điều 32. Hồ sơ, thủ tục, thẩm quyền công nhận đô thị du lịch
  37. Điều 33. Quản lý phát triển đô thị du lịch
  38. Chương V
  39. Điều 34. Khách du lịch
  40. Điều 35. Quyền của khách du lịch
  41. Điều 36. Nghĩa vụ của khách du lịch
  42. Điều 37. Bảo đảm an toàn cho khách du lịch
  43. Chương VI
  44. Điều 38. Ngành, nghề kinh doanh du lịch
  45. Điều 39. Quyền của tổ chức, cá nhân kinh doanh du lịch
  46. Điều 40. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh du lịch
  47. Điều 41. Chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch Việt Nam ở nước ngoài
  48. Điều 42. Chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
  49. Điều 43. Doanh nghiệp kinh doanh lữ hành
  50. Điều 44. Điều kiện kinh doanh lữ hành nội địa
  51. Điều 45. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh lữ hành nội địa
  52. Điều 46. Điều kiện kinh doanh lữ hành quốc tế
  53. Điều 47. Giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế
  54. Điều 48. Hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế
  55. Điều 49. Đổi giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế
  56. Điều 50. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh lữ hành quốc tế
  57. Điều 51. Doanh nghiệp kinh doanh lữ hành có vốn đầu tư nước ngoài
  58. Điều 52. Hợp đồng lữ hành
  59. Điều 53. Điều kiện kinh doanh đại lý lữ hành
  60. Điều 54. Hợp đồng đại lý lữ hành
  61. Điều 55. Trách nhiệm của bên giao đại lý lữ hành
  62. Điều 56. Trách nhiệm của bên nhận đại lý lữ hành
  63. Điều 57. Kinh doanh vận chuyển khách du lịch
  64. Điều 58. Điều kiện kinh doanh vận chuyển khách du lịch
  65. Điều 59. Cấp biển hiệu cho phương tiện chuyên vận chuyển khách du lịch
  66. Điều 60. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh vận chuyển khách du lịch
  67. Điều 61. Tổ chức, cá nhân kinh doanh lưu trú du lịch
  68. Điều 62. Các loại cơ sở lưu trú du lịch
  69. Điều 63. Xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch
  70. Điều 64. Điều kiện kinh doanh lưu trú du lịch
  71. Điều 65. Đăng ký hạng cơ sở lưu trú du lịch
  72. Điều 66. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh lưu trú du lịch
  73. Điều 67. Kinh doanh phát triển khu du lịch, điểm du lịch
  74. Điều 68. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh phát triển khu du lịch, điểm du lịch
  75. Điều 69. Kinh doanh dịch vụ du lịch trong khu du lịch, điểm du lịch, đô thị du lịch
  76. Điều 70. Cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
  77. Điều 71. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch trong khu du lịch, điểm du lịch, đô thị du lịch
  78. Chương VII
  79. Điều 72. Hướng dẫn viên du lịch, thẻ hướng dẫn viên du lịch
  80. Điều 73. Điều kiện hành nghề, tiêu chuẩn cấp thẻ hướng dẫn viên
  81. Điều 74. Cấp thẻ hướng dẫn viên
  82. Điều 75. Đổi, cấp lại, thu hồi thẻ hướng dẫn viên
  83. Điều 76. Quyền và nghĩa vụ của hướng dẫn viên
  84. Điều 77. Những điều hướng dẫn viên du lịch không được làm
  85. Điều 78. Thuyết minh viên
  86. Chương VIII
  87. Điều 79. Nội dung xúc tiến du lịch
  88. Điều 80. Chính sách xúc tiến du lịch
  89. Điều 81. Hoạt động xúc tiến du lịch của cơ quan quản lý nhà nước về du lịch
  90. Điều 82. Hoạt động xúc tiến du lịch của doanh nghiệp du lịch
  91. Chương IX
  92. Điều 83. Chính sách hợp tác quốc tế về du lịch
  93. Điều 84. Quan hệ với cơ quan du lịch quốc gia của nước ngoài, các tổ chức du lịch quốc tế và khu vực
  94. Chương X
  95. Điều 85. Thanh tra du lịch
  96. Điều 86. Giải quyết yêu cầu, kiến nghị của khách du lịch
  97. Chương XI
  98. Điều 87. Điều khoản thi hành
  99. Điều 88. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.