34/2005/QH11LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Dược

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Văn An
Ngày ban hành
14/06/2005
Ngày hiệu lực
01/10/2005

Mục lục (73 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 3. Chính sách của Nhà nước về lĩnh vực dược
  5. Điều 4. Dự trữ quốc gia về thuốc
  6. Điều 5. Quản lý nhà nước về giá thuốc
  7. Điều 6. Cơ quan quản lý nhà nước về dược
  8. Điều 7. Thanh tra dược
  9. Điều 8. Hội và hiệp hội về dược
  10. Điều 9. Những hành vi bị nghiêm cấm
  11. Chương II
  12. Điều 10. Hình thức kinh doanh thuốc
  13. Điều 11. Điều kiện, thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc
  14. Điều 12. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc
  15. Điều 13. Chứng chỉ hành nghề dược
  16. Điều 14. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc, Chứng chỉ hành nghề dược
  17. Điều 15. Quyền của cơ sở sản xuất thuốc
  18. Điều 16. Nghĩa vụ của cơ sở sản xuất thuốc
  19. Điều 17. Thuốc pha chế tại nhà thuốc, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
  20. Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp xuất khẩu, nhập khẩu thuốc
  21. Điều 19. Uỷ thác xuất khẩu, nhập khẩu thuốc
  22. Điều 20. Phạm vi nhập khẩu thuốc
  23. Điều 21. Cơ sở bán buôn thuốc
  24. Điều 22. Quyền của cơ sở bán buôn thuốc
  25. Điều 23. Nghĩa vụ của cơ sở bán buôn thuốc
  26. Điều 24. Cơ sở bán lẻ thuốc
  27. Điều 25. Điều kiện chuyên môn của chủ cơ sở bán lẻ thuốc, người bán lẻ thuốc
  28. Điều 26. Phạm vi hoạt động của cơ sở bán lẻ thuốc
  29. Điều 27. Quyền của người bán lẻ thuốc và của chủ cơ sở bán lẻ thuốc
  30. Điều 28. Nghĩa vụ của người bán lẻ thuốc và của chủ cơ sở bán lẻ thuốc
  31. Điều 29. Điều kiện đối với doanh nghiệp làm dịch vụ bảo quản thuốc
  32. Điều 30. Quyền của doanh nghiệp làm dịch vụ bảo quản thuốc
  33. Điều 31. Nghĩa vụ của doanh nghiệp làm dịch vụ bảo quản thuốc
  34. Điều 32. Điều kiện đối với doanh nghiệp làm dịch vụ kiểm nghiệm thuốc
  35. Điều 33. Quyền của doanh nghiệp làm dịch vụ kiểm nghiệm thuốc
  36. Điều 34. Nghĩa vụ của doanh nghiệp làm dịch vụ kiểm nghiệm thuốc
  37. Chương III
  38. Điều 35. Đăng ký thuốc
  39. Điều 36. Lưu hành thuốc
  40. Điều 37. Nhãn thuốc lưu hành trên thị trường
  41. Điều 38. Thu hồi thuốc
  42. Chương IV
  43. Điều 39. Trồng cây thuốc và chăn nuôi động vật làm thuốc
  44. Điều 40. Chất lượng của dược liệu
  45. Điều 41. Bảo quản dược liệu
  46. Điều 42. Bán thuốc đông y và thuốc từ dược liệu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
  47. Điều 43. Đăng ký thuốc, lưu hành thuốc đông y và thuốc từ dược liệu
  48. Điều 44. Sản xuất thuốc đông y và thuốc từ dược liệu
  49. Điều 45. Xuất khẩu, nhập khẩu, bán buôn, bán lẻ thuốc đông y và thuốc từ dược liệu
  50. Chương V
  51. Điều 46. Đơn thuốc
  52. Điều 47. Sử dụng thuốc
  53. Chương VI
  54. Điều 48. Điều kiện cung ứng thuốc
  55. Điều 49. Bảo đảm cung ứng thuốc
  56. Điều 50. Pha chế thuốc trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
  57. Chương VII
  58. Điều 51. Thông tin thuốc
  59. Điều 52. Quảng cáo thuốc
  60. Điều 53. Phạm vi quảng cáo thuốc
  61. Chương VIII
  62. Điều 54. Thuốc thử lâm sàng
  63. Điều 55. Thuốc miễn thử lâm sàng hoặc miễn một số giai đoạn thử lâm sàng
  64. Điều 56. Điều kiện của người tham gia thử lâm sàng
  65. Điều 57. Quyền của người tham gia thử lâm sàng
  66. Điều 58. Quyền của tổ chức, cá nhân có thuốc thử lâm sàng
  67. Điều 59. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân có thuốc thử lâm sàng
  68. Điều 60. Quyền của tổ chức nhận thử thuốc trên lâm sàng
  69. Điều 61. Nghĩa vụ của tổ chức nhận thử thuốc trên lâm sàng
  70. Điều 62. Các giai đoạn và thủ tục thử thuốc trên lâm sàng
  71. Điều 63. Thuốc thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt
  72. Điều 64. Điều kiện kinh doanh, sử dụng thuốc thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt
  73. Điều 65. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh, pha chế, cấp phát thuốc thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt
  74. Chương X
  75. Điều 66. Tiêu chuẩn chất lượng thuốc
  76. Điều 67. Kiểm nghiệm thuốc
  77. Điều 68. Cơ sở kiểm nghiệm thuốc
  78. Điều 69. Cơ sở kiểm nghiệm của Nhà nước về thuốc
  79. Điều 70. Giải quyết khiếu nại về kết luận chất lượng thuốc
  80. Chương XI
  81. Điều 71. Quy định chuyển tiếp
  82. Điều 72. Hiệu lực thi hành
  83. Điều 73. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.

34/2005/QH11: Dược — ThauSo