95/2025/QH15LuậtHết hiệu lực một phần

Luật Đường sắt

Cơ quan ban hành
Bộ Xây dựng
Người ký
Trần Thanh Mẫn
Ngày ban hành
27/06/2025
Ngày hiệu lực
01/01/2026

Mục lục (59 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đường sắt
  6. Điều 5. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Nhà nước về phát triển đường sắt
  7. Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động đường sắt
  8. Điều 7. Phân loại đường sắt và cấp kỹ thuật đường sắt
  9. Điều 8. Khổ đường sắt
  10. Điều 9. Yêu cầu chung đối với kết cấu hạ tầng đường sắt
  11. Điều 10. Quy tắc giao thông đường sắt
  12. Điều 11. Hệ thống tín hiệu giao thông đường sắt
  13. Điều 12. Hệ thống báo hiệu cố định trên đường sắt
  14. Điều 13. Hệ thống cấp điện sức kéo đường sắt
  15. Điều 14. Kết nối đường sắt
  16. Điều 15. Tuyến đường sắt, ga đường sắt
  17. Điều 16. Đường sắt giao nhau với đường sắt hoặc với đường bộ
  18. Điều 17. Đường sắt và đường bộ chạy song song
  19. Điều 18. Quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt
  20. Chương II
  21. Điều 19. Quy hoạch đường sắt
  22. Điều 20. Đầu tư xây dựng công trình đường sắt
  23. Điều 21. Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung với đường sắt
  24. Điều 22. Điều chỉnh quy hoạch
  25. Điều 23. Phân chia dự án đường sắt
  26. Điều 24. Đầu tư dự án đường sắt bằng nguồn vốn ngoài nhà nước
  27. Điều 25. Phát triển đô thị theo mô hình TOD đối với đường sắt
  28. Điều 26. Trình tự, thủ tục đầu tư dự án đường sắt địa phương, dự án đường sắt địa phương theo mô hình TOD
  29. Điều 27. Thiết kế kỹ thuật tổng thể
  30. Điều 28. Thi tuyển phương án kiến trúc
  31. Điều 29. Hoạt động thực hiện trước khi quyết định đầu tư dự án đường sắt
  32. Điều 30. Thực hiện đồng thời một số công việc chuẩn bị dự án đường sắt
  33. Điều 31. Lựa chọn nhà thầu
  34. Điều 32. Lập tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng, dự toán gói thầu, chi phí vận hành và bảo trì công trình
  35. Điều 33. Hợp đồng xây dựng
  36. Điều 34. Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
  37. Điều 35. Bảo đảm phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
  38. Điều 36. Công nghiệp đường sắt
  39. Điều 37. Yêu cầu về phát triển công nghiệp đường sắt
  40. Điều 38. Đầu tư phát triển công nghiệp đường sắt
  41. Điều 39. Nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển giao công nghệ và đào tạo nguồn nhân lực phát triển công nghiệp đường sắt
  42. Chương III
  43. Điều 40. Tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt
  44. Điều 41. Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt
  45. Điều 42. Quản lý, bảo trì công trình đường sắt dùng chung với đường bộ và công trình hạ tầng kỹ thuật đấu nối, sử dụng chung với công trình đường sắt
  46. Điều 43. Kinh phí quản lý, bảo trì và bảo vệ tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt
  47. Điều 44. Bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt
  48. Điều 45. Phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai, sự cố đối với kết cấu hạ tầng đường sắt
  49. Điều 46. Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
  50. Điều 47. Phương tiện giao thông đường sắt
  51. Điều 48. Nhân viên đường sắt
  52. Điều 49. Kinh doanh vận tải đường sắt
  53. Điều 50. Vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội và vận tải hàng hoá nguy hiểm
  54. Điều 51. Hoạt động bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường sắt
  55. Điều 52. Quản lý an toàn đường sắt
  56. Điều 53. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi xảy ra tai nạn giao thông đường sắt
  57. Điều 54. Xử lý khi phát hiện sự cố, vi phạm trên đường sắt
  58. Điều 55. Trách nhiệm bảo vệ trật tự, an toàn trong hoạt động đường sắt
  59. Chương IV
  60. Điều 56. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, phụ lục của các luật có liên quan
  61. Điều 57. Điều khoản áp dụng
  62. Điều 58. Hiệu lực thi hành
  63. Điều 59. Quy định chuyển tiếp

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.