129/2025/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần

Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Hoà Bình
Ngày ban hành
11/06/2025
Ngày hiệu lực
01/07/2025

Mục lục (101 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Nguyên tắc phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý
  4. Điều 3. Trách nhiệm của cơ quan, tô chức, người có thấm quyền tiếp nhận
  5. Điều 4. Cấp giấy chứng nhận hy sinh
  6. Điều 17. Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính
  7. Điều 6. Thủ tục cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng
  8. Điều 7. Cấp lại, thu hồi Bằng “Tổ quốc ghi công”
  9. Điều 8. Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
  10. Điều 28. Nghị định số 131/2021/NĐ-CP thực hiện như sau:
  11. Điều 9. Thủ tục bỗ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
  12. Điều 10. Thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng
  13. Điều 11. Thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với anh hùng lực lượng vũ
  14. Điều 32. Nghị định số 131/2021/NĐ-CP thực hiện như sau:
  15. Điều 12. Cấp giấy chứng nhận bị thương
  16. Điều 13. Thủ tục công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động kháng
  17. Điều 14. Thủ tục công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt
  18. Điều 15. Thủ tục công nhận và giải quyết chế độ đối với người hoạt động
  19. Điều 16. Giải quyết chế độ đối với người hoạt động kháng chiến giải
  20. Điều 66. Nghị định số 131/2021/NĐ-CP thực hiện như sau:
  21. Điều 17. Giải quyết chế độ đối với người có công giúp đỡ cách mạng
  22. Điều 18. Lập hồ sơ công nhận liệt sĩ
  23. Điều 19. Thủ tục công nhận đối với người hy sinh hoặc mất tích thuộc
  24. Điều 74. Nghị định số 131/2021/NĐ-CP đến Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh (đối với
  25. Điều 20. Hồ sơ, thủ tục công nhận đối với người hy sinh hoặc mất tích
  26. Điều 2. I. Công nhận đối với người bị thương thuộc quân đội hiện đang
  27. Điều 22. Thủ tục công nhận đối với người bị thương thuộc lực lượng công
  28. Điều 23. Công nhận đối với người bị thương thuộc công an hiện đang
  29. Điều 24. Hồ sơ, thủ tục công nhận đối với người bị thương không thuộc
  30. Điều 25. Thủ tục, quy trình giải quyết chế độ điều dưỡng phục hồi sức khóe
  31. Điều 26. Hồ sơ, thủ tục cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh
  32. Điều 27. Thủ tục giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học
  33. Điều 28. Thực hiện chỉ trả chế độ ưu đãi trong giáo dục nghề nghiệp,
  34. Điều 29. Hỗ trợ kinh phí để xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở đối
  35. Điều 102. Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
  36. Điều 102. Nghị định số 131/2021/NĐ-CP như sau:
  37. Điều 30. Thủ tục tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều
  38. Điều 31. Thủ tục hướng trợ cấp mai táng
  39. Điều 33. Thủ tục hưởng trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng
  40. Điều 34. Truy điệu và an táng hài cốt liệt sĩ
  41. Điều 35. Nội dung quản lý mộ liệt sĩ, nghĩa trang liệt sĩ
  42. Điều 36. Thủ tục thăm viếng mộ liệt sĩ
  43. Điều 158. Nghị định số 131/2021/NĐ-CP thực hiện như sau:
  44. Điều 158. Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
  45. Điều 37. Hồ sơ, thủ tục di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa
  46. Điều 38. Hồ sơ, thủ tục di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa
  47. Điều 39. Phạm vi vận động Quỹ Đền ơn đáp nghĩa
  48. Điều 177. Nghị định số 131/2021/NĐ-CP như sau:
  49. Điều 40. Trình tự giải quyết chế độ trợ cấp
  50. Điều 4. Quyết định số 57/2013/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2013 của
  51. Điều 2. Quyết định số 24/2016/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2016 của Thủ tướng
  52. Điều 41. Thắm quyền cấp Bản tóm tắt bệnh án, Biên bản kiểm thảo tử vong
  53. Điều 14. Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng và khoản 8 Điều 17 Nghị
  54. Điều 41. , điểm a khoản I Điều 42, khoản 3 Điều 48, điểm a khoản 2 Điều 54,
  55. Điều 42. Khai báo tai nạn lao động, sự cố kỹ thuật gây mắt an toàn,
  56. Điều 43. Điều tra vụ tai nạn lao động, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ
  57. Điều 44. Thống kê, báo cáo tai nạn lao động, sự cố kỹ thuật gây mất an
  58. Điều 45. Thời gian, nội dung khai báo tai nạn lao động
  59. Điều 10. Nghị định số 39/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
  60. Điều 10. Nghị định số 39/2016/NĐ-CP thực hiện theo Mẫu số 01 Phụ lục II ban
  61. Điều 46. Phối hợp điều tra tai nạn lao động của Đoàn điều tra tai nạn lao
  62. Điều 47. Báo cáo tai nạn lao động
  63. Điều 48. Báo cáo sự có kỹ thuật gây mắt an toàn, vệ sinh lao động và sự cố
  64. Điều 49. Phân loại, khai báo, điều tra tai nạn lao động đối với người lao
  65. Điều 50. Điều tra lại tai nạn lao động khi có khiêu nại, tô cáo
  66. Điều 51. Trách nhiệm quản lý về bảo hiểm tai nạn lao động đối với người
  67. Điều 52. Thẩm định, phê duyệt hồ sơ vay vốn
  68. Điều 53. Điều kiện hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng
  69. Chương IV
  70. Điều 54. Thẩm quyền giao nhiệm vụ cho hội
  71. Điều 55. Thẩm quyền công nhận ban vận động thành lập hội
  72. Điều 56. Thẩm quyền giải quyết các thủ tục về hội
  73. Điều 58. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quỹ của Ủy ban nhân dân
  74. Chương V
  75. Điều 59. Thẩm quyền quyết định danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng
  76. Điều 60. Thắm quyền tổ chức lễ tang khi Bà mẹ Việt Nam anh hùng từ trần
  77. Điều 61. Thủ tục đề nghị tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước
  78. Điều 62. Thâm quyền xét, đề nghị tặng, truy tặng “Huy chương Thanh
  79. Điều 63. Trình tự, thủ tục xét tặng, truy tặng “Huy chương Thanh niên
  80. Chương VI
  81. Điều 64. Giải quyết chế độ trợ cấp một lần, chế độ trợ cấp hằng tháng
  82. Điều 65. Giải quyết trợ cấp mai táng
  83. Điều 66. Trách nhiệm của cơ quan, tô chức, đơn vị tổ chức hoạt động
  84. Điều 67. Đăng ký nội quy lao động
  85. Điều 68. Quyết định đình công và thông báo thời điểm bắt đầu đình công
  86. Điều 69. Thông báo quyết định đóng cửa tạm thời nơi làm việc
  87. Điều 70. Xử lý cuộc đình công không đúng trình tự, thủ tục
  88. Điều 71. Báo cáo sử dụng lao động
  89. Điều 4. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ
  90. Điều 72. Trách nhiệm quản lý lao động là người giúp việc gia đình
  91. Điều 73. Bố nhiệm hòa giải viên lao động
  92. Điều 74. Miễn nhiệm hòa giải viên lao động
  93. Điều 75. Thắm quyền, trình tự, thủ tục cử hòa giải viên lao động
  94. Điều 95. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP.
  95. Điều 95. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP.
  96. Điều 76. Quản lý hòa giải viên lao động
  97. Điều 77. Trình tự, thủ tục thực hiện hoãn đình công
  98. Điều 78. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trong trình tự,
  99. Điều 111. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP.
  100. Điều 79. Giải quyết quyền lợi của người lao động khi hoãn, ngừng đình công
  101. Điều 80. Hiệu lực thi hành
  102. Điều 81. Quy định chuyền tiếp, trách nhiệm thi hành
  103. Điều 1. Thành lập Đoàn điều tra tai nạn lao động cơ sở......................--‹--ccsccscce¿
  104. Điều 2. Đoàn điều tra tai nạn lao động có trách nhiệm tiễn hành điều tra vụ tai
  105. Điều 3. Bộ phận/phòng........ „ các ông, bà có tên tại Điều 1, Giám đốc (chủ cơ

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.

129/2025/NĐ-CP: Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ — ThauSo