85/2025/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Hồ Đức Phớc
Ngày ban hành
08/04/2025
Ngày hiệu lực
08/04/2025

Mục lục (56 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Ngành, lĩnh vực sử dụng vốn đầu tư công
  6. Điều 5. Điều kiện, tiêu chí, nguyên tắc bố trí vốn ngân sách địa phương để ủy thác thực hiện chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  7. Chương II
  8. Điều 6. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư
  9. Điều 7. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư
  10. Điều 8. Nguyên tắc, thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư công nhóm A, B, C tại nước ngoài
  11. Điều 9. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư công nhóm A, B, C tại nước ngoài
  12. Điều 10. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án có sử dụng vốn ngân sách địa phương do cơ quan trung ương thực hiện, dự án có sử dụng vốn ngân sách cấp huyện, cấp xã do cơ quan cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện
  13. Điều 11. Hồ sơ, nội dung và thời gian thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, B, C
  14. Điều 12. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền và thời gian quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, B, C
  15. Điều 13. Phân loại dự án đầu tư công
  16. Điều 14. Hồ sơ, trình tự, thủ tục và nội dung điều chỉnh chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, B, C
  17. Điều 15. Các trường hợp dừng chủ trương đầu tư chương trình, dự án và trình tự, thủ tục thực hiện
  18. Chương III
  19. Điều 16. Thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư
  20. Điều 17. Trình tự, thủ tục quyết định đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư
  21. Điều 18. Nguyên tắc, thẩm quyền, nội dung lập, thẩm định, quyết định dự án đầu tư công nhóm A, B, C tại nước ngoài
  22. Điều 19. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, quyết định dự án đầu tư công nhóm A, B, C tại nước ngoài
  23. Điều 20. Hồ sơ, nội dung thẩm định chương trình đầu tư công
  24. Điều 21. Hồ sơ, nội dung thẩm định dự án đầu tư công
  25. Điều 22. Thời gian thẩm định chương trình, dự án đầu tư công
  26. Điều 23. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án
  27. Điều 24. Nội dung, thời gian quyết định chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, B, C
  28. Điều 25. Nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, quyết định điều chỉnh chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, B, C
  29. Chương IV
  30. Điều 26. Tổ chức quản lý thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư, nhiệm vụ quy hoạch và dự án đầu tư công không có cấu phần xây dựng
  31. Điều 27. Thiết kế dự án
  32. Điều 28. Nội dung và xác định tổng mức đầu tư của dự án
  33. Điều 29. Nội dung và xác định dự toán dự án
  34. Điều 30. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán dự án
  35. Điều 31. Trình tự, thủ tục và thời gian thẩm định thiết kế, dự toán dự án
  36. Điều 32. Nội dung thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán dự án
  37. Điều 33. Hồ sơ thẩm định thiết kế và dự toán dự án
  38. Điều 34. Nghiệm thu đưa dự án vào khai thác sử dụng
  39. Điều 35. Kết thúc đầu tư dự án
  40. Điều 36. Vận hành dự án
  41. Chương V
  42. Điều 37. Trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư công trung hạn cấp vốn điều lệ, cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi và phí quản lý của các ngân hàng chính sách
  43. Điều 38. Trình tự, thủ tục thực hiện kế hoạch đầu tư công hằng năm cấp vốn điều lệ, cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi và phí quản lý của các ngân hàng chính sách
  44. Điều 39. Cấp bù lãi suất đối với các ngân hàng thương mại
  45. Điều 40. Trình tự, thủ tục thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn cấp vốn điều lệ của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách
  46. Điều 41. Trình tự, thủ tục thực hiện kế hoạch đầu tư công hằng năm cấp vốn điều lệ của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách
  47. Điều 42. Hỗ trợ đầu tư cho các đối tượng khác theo quyết định của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ
  48. Chương VI
  49. Điều 43. Trình tự lập, phê duyệt, giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước
  50. Điều 44. Trình tự lập, phê duyệt, giao kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ngân sách nhà nước
  51. Điều 45. Lập kế hoạch đầu tư trung hạn vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư
  52. Điều 46. Lập, thẩm định, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư hằng năm vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư
  53. Điều 47. Thời gian bố trí vốn thực hiện dự án
  54. Điều 48. Triển khai thực hiện kế hoạch đầu tư công
  55. Điều 49. Báo cáo cấp có thẩm quyền tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công
  56. Điều 50. Trình tự, thủ tục điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm vốn ngân sách nhà nước
  57. Điều 51. Nguyên tắc theo dõi và đánh giá kế hoạch đầu tư công
  58. Điều 52. Theo dõi, kiểm tra, đánh giá kế hoạch đầu tư công
  59. Điều 53. Hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư công
  60. Chương VII
  61. Điều 54. Điều khoản chuyển tiếp
  62. Điều 55. Hiệu lực thi hành
  63. Điều 56. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.