06/2025/TT-BNVThông tưCòn hiệu lực

Quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ

Cơ quan ban hành
Bộ Nội vụ
Người ký
Cao Huy
Ngày ban hành
15/05/2025
Ngày hiệu lực
01/07/2025

Mục lục (44 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Chương II
  5. Điều 3. Đăng ký nộp hồ sơ, tài liệu
  6. Điều 4. Đề nghị nộp hồ sơ, tài liệu
  7. Điều 5. Lưu trữ lịch sử kiểm tra Mục lục hồ sơ, tài liệu; kiểm tra hồ sơ, tài liệu
  8. Điều 6. Thu nộp hồ sơ, tài liệu
  9. Điều 7. Nguyên tắc sưu tầm tài liệu vào lưu trữ lịch sử
  10. Điều 8. Tài liệu thuộc diện sưu tầm
  11. Điều 9. Phương thức sưu tầm tài liệu
  12. Điều 10. Trình tự thực hiện sưu tầm tài liệu
  13. Chương III
  14. Điều 11. Lập Danh mục tài liệu hết thời hạn lưu trữ, trùng lặp
  15. Điều 12. Hội đồng xét hủy tài liệu lưu trữ tại lưu trữ hiện hành
  16. Điều 13. Thẩm định tài liệu hết thời hạn lưu trữ, trùng lặp tại lưu trữ hiện hành
  17. Điều 14. Xem xét hủy tài liệu hết thời hạn lưu trữ, trùng lặp tại lưu trữ lịch sử
  18. Điều 15. Tổ chức hủy tài liệu hết thời hạn lưu trữ, trùng lặp
  19. Chương IV
  20. Điều 16. Hình thức sử dụng tài liệu lưu trữ
  21. Điều 17. Phục vụ sử dụng tài liệu lưu trữ
  22. Điều 18. Cấp bản sao tài liệu lưu trữ tại lưu trữ hiện hành
  23. Điều 19. Hình thức sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử
  24. Điều 20. Thẻ, tài khoản độc giả
  25. Điều 21. Thủ tục và trình tự phục vụ độc giả sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử
  26. Điều 22. Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử
  27. Điều 23. Cấp bản sao tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử
  28. Điều 24. Xác thực bản sao tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử
  29. Điều 25. Thời hạn phê duyệt và cung cấp tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử
  30. Điều 26. Trách nhiệm của người đứng đầu lưu trữ lịch sử, cá nhân phục vụ sử dụng và sử dụng tài liệu lưu trữ
  31. Chương V
  32. Điều 27. Hồ sơ đề nghị công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt
  33. Điều 28. Trình tự công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt
  34. Điều 29. Hội đồng Xác định tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt
  35. Điều 30. Hủy bỏ kết quả công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt
  36. Chương VI
  37. Điều 31. Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ
  38. Điều 32. Hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ
  39. Điều 33. Trình tự cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ
  40. Điều 34. Tổ chức kiểm tra nghiệp vụ lưu trữ
  41. Điều 35. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ
  42. Điều 36. Thu hồi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ
  43. Chương VII
  44. Điều 37. Nguyên tắc chung
  45. Điều 38. Trường hợp giải thể, phá sản hoặc kết thúc hoạt động
  46. Điều 39. Trường hợp tổ chức lại
  47. Điều 40. Trường hợp thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính
  48. Điều 41. Trường hợp tổ chức lại doanh nghiệp
  49. Điều 42. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức
  50. Chương VIII
  51. Điều 43. Hiệu lực thi hành
  52. Điều 44. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.