07/2025/TT-BTNMTThông tưCòn hiệu lực

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

Cơ quan ban hành
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Người ký
Lê Công Thành
Ngày ban hành
28/02/2025
Ngày hiệu lực
28/02/2025

Mục lục (50 điều)

  1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (sau đây gọi tắt là Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT)
  2. Điều 2. Sửa đổi, bổ sung các mẫu biểu tại Phụ lục của Thông tư số 02/2022/ TT-BTNMT
  3. Điều 3. Bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
  4. Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
  5. Điều 5. Hiệu lực thi hành
  6. Chương 1
  7. Chương 2
  8. Chương 3
  9. Chương 4
  10. Chương 5
  11. Chương 1
  12. Chương 4
  13. Điều 1. Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án (2) gồm các Ông (Bà) có tên sau đây:
  14. Điều 2. Hội đồng có nhiệm vụ xem xét, thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án (2), chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả thẩm định và gửi kết quả cho (3). Hội đồng thẩm định tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
  15. Điều 3. Chi phí hoạt động của hội đồng thẩm định được thực hiện theo quy định của pháp luật.
  16. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. (6), (7) và các thành viên hội đồng có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  17. Chương 1
  18. Chương 2
  19. Chương 3
  20. Chương 4
  21. Chương 5
  22. Chương 6
  23. Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án (2) (sau đây gọi là Dự án) của (6) (sau đây gọi là Chủ dự án) thực hiện tại (7) với các nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường ban hành kèm theo Quyết định này.
  24. Điều 2. Chủ dự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường và Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ.
  25. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
  26. Điều 1. Thành lập Hội đồng thẩm định cấp/cấp lại giấy phép môi trường của dự án (2) gồm các ông, bà có tên sau đây:
  27. Điều 2. Hội đồng thẩm định có trách nhiệm xem xét, thẩm định và chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả thẩm định cấp/cấp lại giấy phép môi trường của dự án; gửi kết quả thẩm định cho (3). Hội đồng thẩm định tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
  28. Điều 3. Chi phí hoạt động của hội đồng thẩm định được thực hiện theo quy định pháp luật.
  29. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. (7), (8), thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các ông, bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  30. Điều 1. Thành lập Đoàn kiểm tra cấp/cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư/cơ sở (2), gồm các ông, bà có tên sau đây:
  31. Điều 2. Đoàn kiểm tra có trách nhiệm kiểm tra thực tế, tổ chức thực hiện quan trắc chất thải theo quy định và chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả kiểm tra trong quá trình cấp/cấp lại giấy phép môi trường của (2). Đoàn kiểm tra tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
  32. Điều 3. Chi phí hoạt động của đoàn kiểm tra được thực hiện theo quy định pháp luật.
  33. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. (7), (8), Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các ông, bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  34. Điều 1. Thu hồi Giấy phép môi trường số...... ngày... tháng... năm... của (1). Lý do thu hồi:
  35. Điều 2. (6) có trách nhiệm bàn giao cho (1) toàn bộ bản chính Giấy phép môi trường số... ngày... tháng... năm... của (1) theo quy định tại điểm b khoản 14 Điều 30 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
  36. Điều 3. Giấy phép môi trường số... ngày...tháng...năm... của (1) hết hiệu lực kể từ ngày ban hành Quyết định này.
  37. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký; (5), thủ trưởng các đơn vị có liên quan và (6) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  38. Điều 1. Thành lập Đoàn kiểm tra kiểm tra thực tế quá trình vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của (2), gồm các ông, bà có tên sau đây:
  39. Điều 2. Đoàn kiểm tra có trách nhiệm kiểm tra thực tế và chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả kiểm tra quá trình vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của (2) theo Giấy phép môi trường số...... ngày... tháng... năm...; lấy và phân tích mẫu chất thải theo quy định. Đoàn kiểm tra tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
  40. Điều 3. Chi phí hoạt động của đoàn kiểm tra được thực hiện theo quy định pháp luật.
  41. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. (5), (6), Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các ông, bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  42. Điều 1. Thành lập Đoàn kiểm tra để đánh giá hồ sơ đăng ký miễn trừ các chất POP của (2) gồm các ông, bà có tên sau đây:
  43. Điều 2. Đoàn kiểm tra có trách nhiệm đánh giá hồ sơ đăng ký miễn trừ các chất POP của (2) trên cơ sở các hồ sơ, tài liệu có liên quan và kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế làm căn cứ đăng ký miễn trừ các chất POP.
  44. Điều 3. Việc kiểm tra phải được hoàn thành trước ngày... tháng... năm...
  45. Điều 4. Chi phí cho hoạt động của Đoàn kiểm tra được thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.
  46. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  47. Điều 1. Thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá sự phù hợp đối với chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủy của (2) gồm các ông, bà có tên sau đây:
  48. Điều 2. Đoàn kiểm tra có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá sự phù hợp đối với chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủy của (2) theo các nội dung quy định tại Điều 48 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
  49. Điều 3. Việc kiểm tra phải được hoàn thành trước ngày... tháng... năm......
  50. Điều 4. Chi phí cho hoạt động của Đoàn kiểm tra được thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.
  51. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  52. Điều 1. Nội dung hợp đồng
  53. Điều 2. Quyền và nghĩa vụ
  54. Điều 3. Thời hạn của hợp đồng
  55. Điều 4. Trường hợp bất khả kháng
  56. Điều 5. Giải quyết tranh chấp
  57. Điều 6. Cam kết chung của các bên
  58. Điều 1. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ môi trường đối với (4).
  59. Điều 2. Thành lập Đoàn kiểm tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ môi trường, gồm các ông (bà) có tên sau đây:
  60. Điều 3. Đoàn kiểm tra có nhiệm vụ............................................................. (11).
  61. Điều 4. Các ông (bà) có tên tại Điều 2, (9), (12), (13) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  62. Điều 1. Gia hạn thời hạn kiểm tra của Đoàn kiểm tra theo Quyết định số... ngày.../.../... của...(4) về việc (6).
  63. Điều 2. Trưởng đoàn kiểm tra, (7) và (8) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.