10/2025/NĐ-CPNghị địnhCòn hiệu lực

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực khoáng sản

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Trần Hồng Hà
Ngày ban hành
11/01/2025
Ngày hiệu lực
01/03/2025

Mục lục (38 điều)

  1. Điều 1. Sửa đỗi, bỗ sung một số điều của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
  2. Điều 52. Luật Khoáng sản bao gồm toàn bộ hoặc một phần trữ lượng khoáng sản
  3. Điều 42. a. Sử dụng đất, đá thải trong quá trình khai thác khoáng sản
  4. Điều 68. ; khoản 2 Điều 70.
  5. Điều 2. Sửa đối, bố sung một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP
  6. Điều 3. Sửa đối, bỗ sung một số điều của Nghị định số 67/2019/NĐ-CP ngày 31
  7. Điều 6. Nghị định này; đơn vị tính là mỶ; tấn; kg và các đơn vị khác theo quyết định
  8. Điều 4. Sửa đối, bỗ sung một số điều của Nghị định số 23/2020/NĐ-CP ngày 24
  9. Điều 5. Sửa đỗi, bỗ sung khoản 3 Điều 8 của Nghị định số 51/2021/NĐ-CP ngày
  10. Điều 6. Điều khoản chuyến tiếp
  11. Điều 2. Nghị định này.
  12. Điều 2. Nghị định này.
  13. Điều 7. Điều khoản thi hành
  14. Điều 1. Phê duyệt kết quả xác định chỉ phí điều tra cơ bản địa chất về khoáng
  15. Điều 2. ...(3)... có trách nhiệm nộp toàn bộ số tiền hoàn trả nêu tại Điều I của
  16. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  17. Điều 1. Phê duyệt kết quả xác định chỉ phí điều tra cơ bản địa chất về khoáng
  18. Điều 2. ...(3)... có trách nhiệm nộp toàn bộ số tiền nêu tại Điều I của Quyết định
  19. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký
  20. Điều 1. Phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác (ứên, loại khoáng sản)
  21. Điều 2. Tổ chức, cá nhân trúng đấu giá phải nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thăm
  22. Điều 3. Cục Khoáng sản Việt Nam có trách nhiệm tiếp nhận và thầm định hồ
  23. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.
  24. Điều 1. Phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác (ứên, loại khoáng sản)
  25. Điều 2. Tổ chức, cá nhân trúng đấu giá phải nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thăm
  26. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.
  27. Điều 1. Hủy kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với mỏ
  28. Điều 2. Lý do hủy kết quả trúng đấu giá.........
  29. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.
  30. Điều 1. Hủy kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với mỏ
  31. Điều 2. Lý do hủy kết quả trúng đấu giá
  32. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.
  33. Điều 1. Phê duyệt giá trị tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với (/ên
  34. Điều 2. (Tên tổ chức, cá nhân nộp tiễn) có trách nhiệm nộp tiền theo đúng quy
  35. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kế từ ngày ký ban hành.
  36. Điều 1. Phê duyệt giá trị tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với trên
  37. Điều 2. (Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền) có trách nhiệm nộp tiền theo đúng quy
  38. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kế từ ngày ký ban hành.

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.