163/2024/NĐ-CPNghị địnhCòn hiệu lực

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Hồ Đức Phớc
Ngày ban hành
24/12/2024
Ngày hiệu lực
24/12/2024

Mục lục (86 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Chương II
  5. Điều 3. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
  6. Điều 4. Thiết lập mạng viễn thông
  7. Điều 5. Phân loại dịch vụ viễn thông
  8. Điều 6. Thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý
  9. Điều 7. Doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với các thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý
  10. Điều 8. Cung cấp dịch vụ viễn thông
  11. Điều 9. Bán lại dịch vụ viễn thông
  12. Điều 10. Doanh thu dịch vụ viễn thông
  13. Điều 11. Quản lý, sử dụng thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động và tài khoản SIM di động
  14. Điều 12. Chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số thuê bao viễn thông
  15. Điều 13. Thủ tục ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông
  16. Điều 14. Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
  17. Điều 15. Bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động viễn thông
  18. Điều 16. Các hình thức đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất
  19. Điều 17. Giấy tờ sử dụng để đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất
  20. Điều 18. Xác thực thông tin thuê bao di động mặt đất
  21. Điều 19. Thông tin thuê bao di động mặt đất
  22. Điều 20. Cung cấp dịch vụ viễn thông cho thuê bao di động mặt đất sau khi đăng ký thông tin thuê bao
  23. Điều 21. Đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất đối với các cá nhân, tổ chức sử dụng số thuê bao di động trả trước của mỗi mạng viễn thông di động
  24. Điều 22. Lưu giữ thông tin thuê bao di động mặt đất
  25. Điều 23. Sử dụng thông tin thuê bao di động mặt đất
  26. Điều 24. Trách nhiệm của thuê bao di động mặt đất
  27. Điều 25. Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông trong việc xử lý thuê bao có thông tin thuê bao di động mặt đất không đúng quy định
  28. Điều 26. Đăng ký, lưu trữ, quản lý thông tin người sử dụng dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet
  29. Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam
  30. Điều 28. Đăng ký, lưu trữ, quản lý thông tin người sử dụng dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây
  31. Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam
  32. Điều 30. Cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây trong hoạt động của cơ quan nhà nước
  33. Chương III
  34. Điều 31. Vốn điều lệ và điều kiện về triển khai mạng viễn thông để thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
  35. Điều 32. Vốn điều lệ và điều kiện về triển khai mạng viễn thông để thiết lập mạng viễn thông công cộng di động mặt đất
  36. Điều 33. Vốn điều lệ và điều kiện về triển khai mạng viễn thông để thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định vệ tinh và di động vệ tinh
  37. Điều 34. Xác định đáp ứng quy định về vốn đầu tư trong điều kiện về triển khai mạng viễn thông
  38. Điều 35. Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
  39. Điều 36. Trường hợp sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
  40. Điều 37. Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
  41. Điều 38. Gia hạn giấy phép viễn thông
  42. Điều 39. Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
  43. Điều 40. Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển
  44. Điều 41. Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
  45. Điều 42. Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
  46. Điều 43. Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
  47. Điều 44. Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
  48. Điều 45. Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông
  49. Điều 46. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép viễn thông, hồ sơ đăng ký, thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông, hồ sơ đề nghị ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông, hồ sơ đề nghị giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
  50. Điều 47. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề nghị cấp phép viễn thông, hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông, thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông
  51. Điều 48. Thu hồi giấy phép viễn thông, buộc chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông
  52. Điều 49. Phí quyền hoạt động viễn thông
  53. Chương IV
  54. Điều 50. Hệ thống quy chuẩn kỹ thuật viễn thông và tần số vô tuyến điện
  55. Điều 51. Quản lý chất lượng viễn thông
  56. Chương V
  57. Điều 52. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch và cơ quan lập quy hoạch
  58. Điều 53. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  59. Điều 54. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
  60. Điều 55. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch
  61. Điều 56. Thời hạn lập quy hoạch
  62. Điều 57. Nội dung nhiệm vụ lập quy hoạch
  63. Điều 58. Tổ chức thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch
  64. Điều 59. Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch
  65. Điều 60. Căn cứ lập quy hoạch
  66. Điều 61. Nội dung quy hoạch
  67. Điều 62. Phương án phát triển công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, cột treo cáp
  68. Điều 63. Phương án phát triển cột ăng ten
  69. Điều 64. Phương án phát triển nhà, trạm viễn thông và trung tâm dữ liệu
  70. Điều 65. Lấy ý kiến về quy hoạch
  71. Điều 66. Thẩm quyền thẩm định quy hoạch
  72. Điều 67. Hội đồng thẩm định quy hoạch
  73. Điều 68. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch
  74. Điều 69. Lấy ý kiến trong quá trình thẩm định quy hoạch
  75. Điều 70. Thẩm định quy hoạch
  76. Điều 71. Xử lý đối với quy hoạch sau khi thẩm định
  77. Điều 72. Hồ sơ trình, phê duyệt quy hoạch
  78. Điều 73. Công bố quy hoạch
  79. Điều 74. Tổ chức thực hiện quy hoạch
  80. Điều 75. Đánh giá, rà soát thực hiện quy hoạch
  81. Điều 76. Điều chỉnh quy hoạch
  82. Điều 77. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch
  83. Điều 78. Kế hoạch thực hiện quy hoạch
  84. Chương VI
  85. Điều 79. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông
  86. Điều 80. Thiết kế, xây dựng, lắp đặt, sử dụng công trình viễn thông
  87. Điều 81. Chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông
  88. Điều 82. Hạ ngầm, chỉnh trang đường cáp viễn thông
  89. Chương VII
  90. Điều 83. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của các Nghị định có liên quan
  91. Điều 84. Hiệu lực thi hành
  92. Điều 85. Quy định về điều khoản chuyển tiếp
  93. Điều 86. Tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.