129/2005/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ
Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y
- Cơ quan ban hành
- Chính phủ
- Người ký
- Phan Văn Khải
- Ngày ban hành
- 17/10/2005
- Ngày hiệu lực
- 08/11/2005
Mục lục (36 điều)
- Chương I
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Nguyên tắc xử phạt
- Điều 4. Các tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng
- Điều 5. Thời hiệu xử phạt
- Điều 6. Thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 7. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả
- Chương II
- Điều 8. Vi phạm quy định về phòng bệnh, chữa bệnh cho động vật
- Điều 9. Vi phạm quy định về chống dịch bệnh cho động vật
- Điều 10. Vi phạm quy định về thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
- Điều 11. Vi phạm quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật lưu thông trong nước
- Điều 12. Vi phạm quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
- Điều 13. Vi phạm quy định về kiểm soát giết mổ động vật
- Điều 14. Vi phạm quy định về kinh doanh động vật, sản phẩm động vật
- Điều 15. Vi phạm quy định về vệ sinh thú y
- Điều 16. Vi phạm quy định về sản xuất, gia công, san chia thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y
- Điều 17. Vi phạm quy định về kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y
- Điều 18. Vi phạm quy định về ghi nhãn thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y
- Điều 19. Vi phạm quy định về nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y
- Điều 20. Vi phạm quy định về thông tin, quảng cáo thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y
- Điều 21. Vi phạm quy định về công bố tiêu chuẩn chất lượng thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y
- Điều 22. Vi phạm quy định về công bố chất lượng thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y phù hợp tiêu chuẩn
- Điều 23. Vi phạm quy định về chứng chỉ hành nghề thú y
- Điều 24. Vi phạm quy định về hành nghề dịch vụ thú y
- Điều 25. Vi phạm quy định về giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, giấy chứng nhận kiểm tra vệ sinh thú y
- Điều 26. Vi phạm quy định về giấy phép, giấy chứng nhận khác trong lĩnh vực thú y
- Điều 27. Xử phạt về kinh doanh tem vệ sinh thú y, nhãn, bao bì giả dùng cho động vật, sản phẩm động vật, thuốc thú y
- Điều 28. Vi phạm về cản trở người thi hành công vụ
- Chương III
- Điều 29. Thẩm quyền xử phạt hành chính của thanh tra chuyên ngành
- Điều 30. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Uỷ ban nhân dân các cấp
- Điều 31. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của các cơ quan khác
- Điều 32. Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 33. Chấp hành quyết định xử phạt và cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y
- Chương IV
- Điều 34. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo
- Chương V
- Điều 35. Hiệu lực thi hành
- Điều 36. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành
Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.