115/2024/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Trần Hồng Hà
Ngày ban hành
16/09/2024
Ngày hiệu lực
16/09/2024

Mục lục (101 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Dự án đầu tư có sử dụng đất thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đất đai
  6. Điều 5. Bảo đảm cạnh tranh
  7. Điều 6. Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư
  8. Điều 7. Quản lý chi phí, nguồn thu trong lựa chọn nhà đầu tư
  9. Điều 8. Chi phí giải quyết kiến nghị của nhà đầu tư về kết quả lựa chọn nhà đầu tư
  10. Điều 9. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư
  11. Chương II
  12. Điều 10. Công bố dự án đầu tư có sử dụng đất đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
  13. Điều 11. Công bố dự án đầu tư có sử dụng đất đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
  14. Điều 12. Lập, phê duyệt bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư
  15. Điều 13. Căn cứ phê duyệt hồ sơ mời thầu
  16. Điều 14. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
  17. Điều 15. Lựa chọn danh sách ngắn đối với đấu thầu hạn chế
  18. Điều 16. Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu
  19. Điều 17. Mời thầu, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự thầu
  20. Điều 18. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, thay thế, rút hồ sơ dự thầu
  21. Điều 19. Mở thầu
  22. Điều 20. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
  23. Điều 21. Làm rõ hồ sơ dự thầu
  24. Điều 22. Đánh giá hồ sơ dự thầu
  25. Điều 23. Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
  26. Điều 24. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
  27. Điều 25. Phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
  28. Điều 26. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính
  29. Điều 27. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
  30. Điều 28. Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư
  31. Điều 29. Công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
  32. Điều 30. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng
  33. Điều 31. Ký kết hợp đồng và đăng tải thông tin chủ yếu của hợp đồng dự án đầu tư có sử dụng đất
  34. Chương III. QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DỰ ÁN ÁP DỤNG HÌNH THỨC ĐẤU THẦU RỘNG RÃI THEO PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
  35. Điều 32. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một
  36. Điều 33. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một
  37. Điều 34. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai
  38. Điều 35. Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn hai
  39. Điều 36. Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư; đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng, công khai thông tin hợp đồng dự án
  40. Chương IV
  41. Điều 37. Áp dụng thủ tục mời quan tâm
  42. Điều 38. Chuẩn bị mời quan tâm
  43. Điều 39. Lập, phê duyệt hồ sơ mời quan tâm
  44. Điều 40. Thông báo mời quan tâm, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời quan tâm; gia hạn thời gian nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án
  45. Điều 41. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, sửa đổi, rút, làm rõ hồ sơ đăng ký thực hiện dự án
  46. Điều 42. Mở thầu và đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất
  47. Điều 43. Trình, phê duyệt và công khai kết quả mời quan tâm
  48. Điều 44. Quy trình, thủ tục đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
  49. Chương V
  50. Điều 45. Phương pháp đánh giá
  51. Điều 46. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm
  52. Điều 47. Tiêu chuẩn đánh giá về phương án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư
  53. Điều 48. Tiêu chuẩn đánh giá về hiệu quả sử dụng đất
  54. Điều 49. Tiêu chuẩn đánh giá về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương
  55. Điều 50. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu
  56. Chương VI
  57. Điều 51. Thành lập tổ chức kinh tế để thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất của nhà đầu tư trúng thầu
  58. Điều 52. Triển khai thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất của nhà đầu tư trúng thầu, tổ chức kinh tế do nhà đầu tư trúng thầu thành lập
  59. Điều 53. Triển khai thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất của nhà đầu tư được chấp thuận theo quy định của pháp luật về đầu tư
  60. Chương VII
  61. Điều 54. Thẩm định hồ sơ mời thầu
  62. Điều 55. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư
  63. Điều 56. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Trưởng Ban quản lý khu kinh tế
  64. Điều 57. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan thuộc bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan chuyên môn, cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban quản lý khu kinh tế; Ủy ban nhân dân cấp huyện
  65. Điều 58. Trách nhiệm của tổ thẩm định
  66. Chương VIII
  67. Điều 59. Xử lý tình huống trong lựa chọn nhà đầu tư
  68. Điều 60. Kiểm tra hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
  69. Điều 61. Giám sát hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
  70. Chương IX
  71. Điều 62. Lộ trình áp dụng lựa chọn nhà đầu tư qua mạng
  72. Điều 63. Quy trình mời quan tâm qua mạng
  73. Điều 64. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư qua mạng
  74. Điều 65. Cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà đầu tư
  75. Chương X
  76. Điều 66. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực
  77. Điều 67. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
  78. Điều 68. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
  79. Điều 69. Bổ sung Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ
  80. Điều 70. Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực
  81. Điều 71. Sửa đổi Nghị định số 05/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay
  82. Điều 72. Hiệu lực thi hành
  83. Điều 73. Quy định chuyển tiếp
  84. Điều 74. Trách nhiệm thi hành
  85. Điều 10
  86. Điều 39
  87. Điều 40
  88. Điều 41
  89. Điều 42
  90. Điều 43
  91. Điều 12
  92. Điều 14
  93. Điều 54
  94. Điều 17
  95. Điều 18
  96. Điều 37. [4]
  97. Điều 11
  98. Điều 11
  99. Điều 11
  100. Điều 11
  101. Điều 11
  102. Điều 39
  103. Điều 40
  104. Điều 41
  105. Điều 42
  106. Điều 43
  107. Điều 12
  108. Điều 14
  109. Điều 54
  110. Điều 17
  111. Điều 18

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.