28/2005/PL-UBTVQH11Pháp lệnhCòn hiệu lực

Pháp lệnh Ngoại hối

Cơ quan ban hành
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội
Người ký
Nguyễn Văn An
Ngày ban hành
13/12/2005
Ngày hiệu lực
01/06/2006

Mục lục (46 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Chính sách quản lý ngoại hối của Việt Nam
  5. Điều 4. Giải thích từ ngữ
  6. Điều 5. Áp dụng pháp luật về ngoại hối, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài, tập quán quốc tế
  7. Chương II
  8. Điều 6. Tự do hoá đối với giao dịch vãng lai
  9. Điều 7. Thanh toán và chuyển tiền liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ
  10. Điều 8. Chuyển tiền một chiều
  11. Điều 9. Mang ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam bằng tiền mặt và vàng khi xuất cảnh, nhập cảnh
  12. Điều 10. Đồng tiền sử dụng trong giao dịch vãng lai
  13. Chương III
  14. Điều 11. Đầu tư trực tiếp
  15. Điều 12. Đầu tư gián tiếp
  16. Điều 13. Nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài
  17. Điều 14. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài
  18. Điều 15. Chuyển vốn, lợi nhuận về Việt Nam
  19. Điều 16. Vay, trả nợ nước ngoài của Chính phủ
  20. Điều 17. Vay, trả nợ nước ngoài của người cư trú là tổ chức kinh tế, tổ chức tín dụng và cá nhân
  21. Điều 18. Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài của Chính phủ
  22. Điều 19. Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài của người cư trú là tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế
  23. Điều 20. Người cư trú là tổ chức phát hành chứng khoán bên ngoài lãnh thổ Việt Nam
  24. Điều 21. Người không cư trú là tổ chức phát hành chứng khoán trên lãnh thổ Việt Nam
  25. Chương IV
  26. Điều 22. Quy định hạn chế sử dụng ngoại hối
  27. Điều 23. Mở và sử dụng tài khoản
  28. Điều 24. Sử dụng ngoại tệ tiền mặt của cá nhân
  29. Điều 25. Sử dụng đồng Việt Nam của người không cư trú
  30. Điều 26. Sử dụng đồng tiền của nước có chung biên giới với Việt Nam
  31. Điều 27. Phát hành và sử dụng thẻ thanh toán
  32. Chương V
  33. Điều 28. Thị trường ngoại tệ của Việt Nam
  34. Điều 29. Hoạt động của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trên thị trường ngoại tệ
  35. Điều 30. Cơ chế tỷ giá hối đoái của đồng Việt Nam
  36. Điều 31. Quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu vàng
  37. Chương VI
  38. Điều 32. Thành phần Dự trữ ngoại hối nhà nước
  39. Điều 33. Nguồn hình thành Dự trữ ngoại hối nhà nước
  40. Điều 34. Quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước
  41. Điều 35. Ngoại hối thuộc ngân sách nhà nước
  42. Chương VII
  43. Điều 36. Đối tượng và phạm vi hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối
  44. Điều 37. Huy động tiền gửi và cho vay ngoại tệ trong nước
  45. Điều 38. Hoạt động ngoại hối trên thị trường quốc tế
  46. Điều 39. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng và các tổ chức khác khi thực hiện hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối
  47. Chương VIII
  48. Điều 40. Quản lý nhà nước về hoạt động ngoại hối
  49. Điều 41. Các biện pháp bảo đảm an toàn
  50. Điều 42. Chế độ thông tin báo cáo
  51. Chương IX
  52. Điều 43. Xử lý vi phạm
  53. Điều 44. Khiếu nại, tố cáo
  54. Chương X
  55. Điều 45. Hiệu lực thi hành
  56. Điều 46. Hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.