71/2024/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần
Quy định về giá đất
- Cơ quan ban hành
- Chính phủ
- Người ký
- Trần Hồng Hà
- Ngày ban hành
- 27/06/2024
- Ngày hiệu lực
- 01/08/2024
Mục lục (41 điều)
- Chương I
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương II. c.
- Điều 4. Trình tự, nội dung xác định giá đất theo phương pháp so sánh
- Điều 5. Trình tự, nội dung xác định giá đất theo phương pháp thu nhập
- Điều 6. Trình tự, nội dung xác định giá đất theo phương pháp thặng dư
- Điều 7. Trình tự, nội dung xác định giá đất theo phương pháp hệ số điều
- Điều 8. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất
- Điều 9. Áp dụng phương pháp định giá đất của các trường hợp quy định
- Điều 158. Luật Đất đai và các điều 4, 5, 6 của Nghị định này.
- Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc cung cấp thông tin
- Điều 11. Căn cứ xây dựng, điều chỉnh, sửa đối, bố sung bảng giá đất
- Điều 12. Nội dung xây dựng, điều chỉnh, sửa đối, bố sung bảng giá đất
- Điều 13. Chuẩn bị xây dựng bảng giá đất
- Điều 14. Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất
- Điều 16. Điều chỉnh, sửa đối, bố sung bảng giá đất
- Điều 17. , Trình tự điều chỉnh bảng giá đất đối với trường hợp quy định tại
- Điều 18. Xác định khu vực trong xây dựng bảng giá đất
- Điều 19. Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin
- Điều 20. Xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất
- Điều 21. Tống hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập
- Điều 22. Tống hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập
- Điều 23. Xây dựng dự tháo bảng giá ' đất, dự thảo Báo cáo thuyết minh xây
- Điều 24. Điều kiện khu vực xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đắt trên
- Điều 25. Điều tra, khảo sát, thu thập và tông hợp thông tin
- Điều 26. Thiết lập vùng giá trị
- Điều 27. Lựa chọn thửa đất chuẩn và xác định giá cho thửa đất chuẩn
- Điều 28. Lập bảng tỷ lệ so sánh
- Điều 29. Xây dựng dự thảo bảng giá đất, dự thảo Báo cáo thuyết mỉnh xây
- Chương IV
- Điều 30. Căn cứ định giá đất cụ thể
- Điều 31. Chuẩn bị hồ sơ định giá đất cụ thể và lựa chọn tổ chức thực hiện
- Điều 32. Thành lập Hội đồng thâm định giá đất cụ thể
- Điều 33. Trình tự, thủ tục xác định giá đất cụ thể
- Điều 34. Thẩm định giá đất cụ thể
- Điều 35. Quyết định giá đất cụ thể
- Điều 36. Điều kiện của cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất
- Điều 37. Căn cứ khoản 2 Điều 112 Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013
- Điều 21. Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ
- Điều 38. Trách nhiệm của các bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
- Điều 39. Hiệu lực thi hành
- Điều 40. Trách nhiệm thi hành
Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.