54/2024/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần

Quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Trần Hồng Hà
Ngày ban hành
16/05/2024
Ngày hiệu lực
01/07/2024

Mục lục (59 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Chương II
  5. Điều 3. Lấy ý kiến của đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân có liên quan về tác động của công trình khai thác nước
  6. Điều 4. Công khai thông tin
  7. Điều 5. Thăm dò nước dưới đất
  8. Điều 6. Nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
  9. Điều 7. Các trường hợp không phải kê khai, cấp phép khai thác tài nguyên nước và đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước
  10. Điều 8. Các trường hợp phải kê khai, cấp phép khai thác tài nguyên nước và đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước
  11. Điều 9. Gia hạn giấy phép
  12. Điều 10. Điều chỉnh giấy phép
  13. Điều 11. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép
  14. Điều 12. Thu hồi giấy phép
  15. Điều 13. Trả lại giấy phép, tạm dừng hiệu lực của giấy phép
  16. Điều 14. Cấp lại giấy phép
  17. Điều 15. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, chấp thuận trả lại, tạm dừng, đình chỉ, thu hồi giấy phép khai thác tài nguyên nước, giấy phép thăm dò nước dưới đất và kê khai, đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước
  18. Điều 16. Cơ quan tiếp nhận và thẩm định, quản lý hồ sơ, giấy phép
  19. Điều 17. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất
  20. Điều 18. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước dưới đất
  21. Điều 19. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước mặt, nước biển
  22. Điều 20. Hồ sơ cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
  23. Điều 21. Hồ sơ đề nghị trả lại, tạm dừng giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
  24. Điều 22. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
  25. Điều 23. Trình tự, thủ tục gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
  26. Điều 24. Trình tự, thủ tục tạm dừng hiệu lực giấy phép, chấp thuận trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
  27. Điều 25. Trình tự, thủ tục kê khai, đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất
  28. Điều 26. Trình tự, thủ tục đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
  29. Điều 27. Trình tự, thủ tục đình chỉ giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
  30. Điều 28. Trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
  31. Điều 29. Báo cáo hoạt động khai thác tài nguyên nước
  32. Chương III
  33. Điều 30. Quy mô hành nghề khoan nước dưới đất và thời hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
  34. Điều 31. Điều kiện để được cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
  35. Điều 32. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, chấp thuận trả lại, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
  36. Điều 33. Các yêu cầu đối với tổ chức, cá nhân hành nghề khoan nước dưới đất
  37. Điều 34. Cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất
  38. Điều 35. Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
  39. Điều 36. Cấp lại, trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
  40. Điều 37. Đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
  41. Điều 38. Quy định chung về dịch vụ về tài nguyên nước
  42. Điều 39. Điều kiện của tổ chức cung cấp dịch vụ về tài nguyên nước
  43. Điều 40. Yêu cầu về nhân lực, cơ sở hạ tầng của tổ chức cung cấp dịch vụ về tài nguyên nước
  44. Điều 41. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong cung cấp, sử dụng dịch vụ về tài nguyên nước
  45. Chương IV
  46. Điều 42. Trường hợp phải nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
  47. Điều 43. Trường hợp không phải nộp, miễn, giảm tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
  48. Điều 44. Căn cứ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
  49. Điều 45. Mức thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (M)
  50. Điều 46. Công thức tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
  51. Điều 47. Sản lượng tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (W)
  52. Điều 48. Giá tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (G)
  53. Điều 49. Hệ số điều chỉnh (K)
  54. Điều 50. Thẩm quyền phê duyệt và cơ quan tiếp nhận, thẩm định tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
  55. Điều 51. Trình tự, thủ tục tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
  56. Điều 52. Điều chỉnh, truy thu, hoàn trả tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
  57. Điều 53. Thông báo và nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
  58. Điều 54. Phương thức thu, nộp, quản lý, sử dụng tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
  59. Điều 55. Trách nhiệm của cơ quan thuế
  60. Điều 56. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
  61. Chương V
  62. Điều 57. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, địa phương và tổ chức, cá nhân có liên quan
  63. Điều 58. Quy định chuyển tiếp
  64. Điều 59. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.