17/2023/QH15LuậtCòn hiệu lực

Hợp tác xã

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Vương Đình Huệ
Ngày ban hành
20/06/2023
Ngày hiệu lực
01/07/2024

Mục lục (115 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Áp dụng Luật Hợp tác xã và luật khác
  5. Điều 4. Giải thích từ ngữ
  6. Điều 5. Bảo đảm của Nhà nước đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và thành viên
  7. Điều 6. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội trong tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  8. Điều 7. Hành vi bị nghiêm cấm liên quan đến tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  9. Điều 8. Nguyên tắc tổ chức, quản lý và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  10. Điều 9. Quyền của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  11. Điều 10. Nghĩa vụ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  12. Điều 11. Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  13. Điều 12. Chế độ lưu trữ tài liệu
  14. Điều 13. Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã
  15. Điều 14. Công bố thông tin cho thành viên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  16. Điều 15. Sổ đăng ký thành viên của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  17. Điều 16. Phân loại hợp tác xã
  18. Chương II
  19. Điều 17. Nguyên tắc thực hiện chính sách
  20. Điều 18. Tiêu chí thụ hưởng chính sách
  21. Điều 19. Nguồn vốn thực hiện chính sách
  22. Điều 20. Chính sách phát triển nguồn nhân lực, thông tin, tư vấn
  23. Điều 21. Chính sách đất đai
  24. Điều 22. Chính sách thuế, phí và lệ phí
  25. Điều 23. Chính sách tiếp cận vốn, bảo hiểm
  26. Điều 24. Chính sách ứng dụng khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
  27. Điều 25. Chính sách tiếp cận và nghiên cứu thị trường
  28. Điều 26. Chính sách đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng, trang thiết bị
  29. Điều 27. Chính sách hỗ trợ tư vấn tài chính và đánh giá rủi ro
  30. Điều 28. Chính sách hỗ trợ hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp
  31. Điều 29. Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã
  32. Chương III
  33. Điều 30. Điều kiện trở thành thành viên hợp tác xã
  34. Điều 31. Quyền của thành viên hợp tác xã
  35. Điều 32. Nghĩa vụ của thành viên hợp tác xã
  36. Điều 33. Chấm dứt tư cách thành viên hợp tác xã
  37. Điều 34. Điều kiện trở thành thành viên liên hiệp hợp tác xã
  38. Điều 35. Quyền của thành viên liên hiệp hợp tác xã
  39. Điều 36. Nghĩa vụ của thành viên liên hiệp hợp tác xã
  40. Điều 37. Chấm dứt tư cách thành viên liên hiệp hợp tác xã
  41. Chương IV
  42. Điều 38. Sáng lập viên
  43. Điều 39. Hội nghị thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  44. Điều 40. Nội dung của Điều lệ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  45. Điều 41. Đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  46. Điều 42. Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  47. Điều 43. Nội dung giấy đề nghị đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  48. Điều 44. Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
  49. Điều 45. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
  50. Điều 46. Mã số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  51. Điều 47. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
  52. Điều 48. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  53. Điều 49. Công bố nội dung đăng ký của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  54. Điều 50. Tên của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh
  55. Điều 51. Trụ sở chính của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  56. Điều 52. Dấu của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  57. Điều 53. Chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  58. Điều 54. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  59. Điều 55. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện; thông báo địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  60. Chương V
  61. Điều 56. Tổ chức quản trị
  62. Điều 57. Đại hội thành viên
  63. Điều 58. Đại biểu tham dự đại hội đại biểu
  64. Điều 59. Triệu tập Đại hội thành viên
  65. Điều 60. Chuẩn bị Đại hội thành viên
  66. Điều 61. Tham dự và biểu quyết trong Đại hội thành viên
  67. Điều 62. Điều kiện trở thành thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc (Tổng giám đốc), thành viên Ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên, kế toán
  68. Điều 63. Miễn nhiệm, bãi nhiệm, cách chức hoặc chấm dứt hợp đồng lao động đối với người giữ các chức danh trong hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  69. Điều 64. Thẩm quyền của Đại hội thành viên theo tổ chức quản trị đầy đủ
  70. Điều 65. Hội đồng quản trị
  71. Điều 66. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị
  72. Điều 67. Chủ tịch Hội đồng quản trị
  73. Điều 68. Giám đốc (Tổng giám đốc) theo tổ chức quản trị đầy đủ
  74. Điều 69. Ban kiểm soát theo tổ chức quản trị đầy đủ
  75. Điều 70. Thẩm quyền của Đại hội thành viên theo tổ chức quản trị rút gọn
  76. Điều 71. Giám đốc theo tổ chức quản trị rút gọn
  77. Điều 72. Kiểm soát viên theo tổ chức quản trị rút gọn
  78. Chương VI
  79. Điều 73. Tài sản góp vốn
  80. Điều 74. Góp vốn điều lệ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  81. Điều 75. Giấy chứng nhận phần vốn góp
  82. Điều 76. Chuyển giao tài sản góp vốn
  83. Điều 77. Định giá tài sản góp vốn, tài sản chung không chia
  84. Điều 78. Tăng, giảm vốn điều lệ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  85. Điều 79. Huy động vốn và tiếp nhận các khoản hỗ trợ, tặng cho, tài trợ
  86. Điều 80. Vốn hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  87. Điều 81. Thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  88. Điều 82. Góp vốn, mua cổ phần tham gia doanh nghiệp
  89. Điều 83. Hoạt động cho vay nội bộ trong hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  90. Điều 84. Quỹ chung không chia
  91. Điều 85. Thu nhập từ giao dịch nội bộ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  92. Điều 86. Phân phối thu nhập
  93. Điều 87. Quản lý, sử dụng các quỹ
  94. Điều 88. Quản lý, sử dụng tài sản
  95. Điều 89. Xử lý các khoản lỗ, khoản nợ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  96. Điều 90. Trả lại, thừa kế phần vốn góp
  97. Điều 91. Chế độ kế toán
  98. Chương VII
  99. Điều 92. Chia hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  100. Điều 93. Tách hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  101. Điều 94. Hợp nhất hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  102. Điều 95. Sáp nhập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  103. Điều 96. Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  104. Điều 97. Các trường hợp giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  105. Điều 98. Giải thể tự nguyện đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  106. Điều 99. Giải thể bắt buộc đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  107. Điều 100. Các hành vi bị cấm khi giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  108. Điều 101. Xử lý tài sản khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể
  109. Điều 102. Giải quyết phá sản đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  110. Điều 103. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
  111. Điều 104. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
  112. Chương VIII
  113. Điều 105. Kiểm toán nội bộ
  114. Điều 106. Kiểm toán độc lập
  115. Chương IX
  116. Điều 107. Thành lập, hoạt động của tổ hợp tác
  117. Điều 108. Chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã
  118. Điều 109. Chính sách hỗ trợ tổ hợp tác chuyển đổi thành hợp tác xã
  119. Chương X
  120. Điều 110. Tổ chức đại diện của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  121. Điều 111. Hệ thống Liên minh hợp tác xã Việt Nam
  122. Chương XI
  123. Điều 112. Nội dung chủ yếu về quản lý nhà nước
  124. Điều 113. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
  125. Chương XII
  126. Điều 114. Điều khoản thi hành
  127. Điều 115. Quy định chuyển tiếp

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.