03/2022/UBTVQH15Pháp lệnhCòn hiệu lực

Trình tự, thủ tục xem xét, quyết định áp dụng các biện pháp xử lý hành chính tại Tòa án nhân dân

Cơ quan ban hành
Ủy ban thường vụ Quốc hội
Người ký
Vương Đình Huệ
Ngày ban hành
13/12/2022
Ngày hiệu lực
01/02/2023

Mục lục (44 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Nguyên tắc xem xét, quyết định việc áp dụng biện pháp xử lý hành chính
  4. Điều 3. Thẩm quyền xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính
  5. Điều 4. Kiểm sát việc xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính
  6. Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính
  7. Điều 6. Trách nhiệm quản lý công tác xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính
  8. Điều 7. Chi phí, lệ phí trong việc xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính
  9. Chương II
  10. Điều 8. Thời hạn xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính
  11. Điều 9. Nhận, thụ lý hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính
  12. Điều 10. Phân công Thẩm phán xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính
  13. Điều 11. Những trường hợp phải từ chối, thay đổi Thẩm phán, Thư ký phiên họp
  14. Điều 12. Thông báo về việc thụ lý hồ sơ đề nghị
  15. Điều 13. Kiểm tra hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính
  16. Điều 14. Quyền cung cấp tài liệu của người bị đề nghị
  17. Điều 15. Yêu cầu bổ sung tài liệu
  18. Điều 16. Đình chỉ, tạm đình chỉ việc xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính
  19. Điều 17. Quyết định mở phiên họp xem xét, quyết định việc áp dụng biện pháp xử lý hành chính
  20. Điều 18. Thành phần phiên họp
  21. Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của người tham gia phiên họp
  22. Điều 20. Tham gia phiên họp xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính
  23. Điều 21. Phiên họp xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính
  24. Điều 22. Biên bản phiên họp
  25. Điều 23. Nội dung quyết định áp dụng hoặc không áp dụng biện pháp xử lý hành chính và các quyết định khác
  26. Điều 24. Hiệu lực các quyết định của Tòa án
  27. Điều 25. Việc gửi quyết định của Tòa án
  28. Điều 26. Quản lý hồ sơ xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính
  29. Chương III
  30. Điều 27. Nhận, thụ lý hồ sơ đề nghị hoãn hoặc miễn áp dụng biện pháp xử lý hành chính
  31. Điều 28. Giảm thời hạn, tạm đình chỉ hoặc miễn chấp hành phần thời gian áp dụng biện pháp xử lý hành chính còn lại
  32. Điều 29. Hủy bỏ quyết định hoãn hoặc tạm đình chỉ chấp hành quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính
  33. Chương IV
  34. Điều 30. Các quyết định của Tòa án có thể bị khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị
  35. Điều 31. Người có quyền khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị đối với quyết định của Tòa án
  36. Điều 32. Thời hạn khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị quyết định của Tòa án
  37. Điều 33. Thủ tục khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị quyết định của Tòa án
  38. Điều 34. Thủ tục giải quyết khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị quyết định của Tòa án
  39. Điều 35. Phiên họp xem xét, giải quyết khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị đối với quyết định của Tòa án
  40. Điều 36. Thẩm quyền của Thẩm phán giải quyết khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị đối với quyết định của Tòa án nhân dân cấp huyện
  41. Điều 37. Nội dung và hiệu lực của quyết định giải quyết khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị
  42. Điều 38. Hành vi có thể bị khiếu nại trong việc xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính
  43. Điều 39. Quyền, nghĩa vụ của người khiếu nại
  44. Điều 40. Quyền, nghĩa vụ của người bị khiếu nại
  45. Điều 41. Thời hạn khiếu nại
  46. Điều 42. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại
  47. Chương V
  48. Điều 43. Hiệu lực thi hành
  49. Điều 44. Điều khoản chuyển tiếp

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.