95/2023/NĐ-CPNghị địnhCòn hiệu lực

Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Trần Lưu Quang
Ngày ban hành
29/12/2023
Ngày hiệu lực
30/03/2024

Mục lục (67 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Chương II
  6. Điều 4. Việc sử dụng kinh sách, bày tỏ niềm tin tín ngưỡng, tôn giáo theo quy định tại khoản 5 Điều 6 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
  7. Điều 5. Trình tự, thủ tục thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
  8. Điều 6. Trình tự, thủ tục thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
  9. Điều 7. Trình tự, thủ tục thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
  10. Điều 8. Trình tự, thủ tục thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
  11. Điều 9. Trình tự, thủ tục thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
  12. Điều 10. Trình tự, thủ tục thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
  13. Chương III
  14. Điều 11. Trình tự, thủ tục cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc
  15. Điều 12. Đình chỉ toàn bộ hoạt động tôn giáo của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
  16. Điều 13. Phục hồi toàn bộ hoạt động tôn giáo cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
  17. Điều 14. Trình tự, thủ tục giải thể tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc theo quy định của hiến chương
  18. Điều 15. Trình tự, thủ tục giải thể tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 31 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
  19. Điều 16. Đình chỉ hoạt động đào tạo của cơ sở đào tạo tôn giáo
  20. Điều 17. Phục hồi hoạt động đào tạo cho cơ sở đào tạo tôn giáo
  21. Điều 18. Trình tự, thủ tục giải thể cơ sở đào tạo tôn giáo theo quyết định của tổ chức tôn giáo
  22. Điều 19. Trình tự, thủ tục giải thể cơ sở đào tạo tôn giáo theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 42 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
  23. Điều 20. Trách nhiệm công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng về việc đình chỉ, phục hồi hoạt động, giải thể tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, cơ sở đào tạo tôn giáo
  24. Điều 21. Chấm dứt hoạt động của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, cơ sở đào tạo tôn giáo; quyền khiếu nại của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, cơ sở đào tạo tôn giáo khi bị đình chỉ, giải thể
  25. Điều 22. Việc cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới công trình tín ngưỡng, công trình tôn giáo, công trình phụ trợ
  26. Chương IV
  27. Điều 23. Trình tự, thủ tục chấp thuận việc phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử có yếu tố nước ngoài ở Việt Nam
  28. Điều 24. Trình tự, thủ tục đăng ký làm chức sắc, chức việc cho công dân Việt Nam được phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử ở nước ngoài
  29. Chương V
  30. Điều 25. Hoạt động quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
  31. Điều 26. Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc tiếp nhận và quản lý các khoản tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài để hỗ trợ hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới cơ sở tôn giáo; tổ chức các nghi lễ tôn giáo hoặc cuộc lễ tôn giáo; xuất bản, nhập khẩu kinh sách, văn hóa phẩm tôn giáo, đồ dùng tôn giáo
  32. Điều 27. Hình thức tổ chức hoạt động tôn giáo, hoạt động quyên góp, tiếp nhận tài trợ
  33. Chương VI
  34. Điều 28. Tiếp nhận hồ sơ
  35. Điều 29. Biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo
  36. Điều 30. Điều khoản chuyển tiếp
  37. Điều 31. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ và các cơ quan liên quan
  38. Điều 32. Hiệu lực thi hành
  39. Điều 33. Trách nhiệm thi hành
  40. Điều 1. Công nhận tổ chức tôn giáo:
  41. Điều 2. ............................ (6) được hoạt động tôn giáo theo quy định của pháp luật Việt Nam và Hiến chương của tổ chức đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận.
  42. Điều 3. (Hiệu lực của Quyết định; ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thi hành Quyết định).
  43. Điều 1. Cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho................... (6)....................
  44. Điều 2. ... (6)... được hoạt động tôn giáo theo quy định của pháp luật Việt Nam và hiến chương của tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận.
  45. Điều 3. (Hiệu lực của Quyết định; ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thi hành Quyết định).
  46. Điều 1. Đình chỉ toàn bộ hoạt động tôn giáo của...............(6)
  47. Điều 2. Thời hạn bị đình chỉ: từ ngày.... tháng.... năm.... đến ngày.... tháng.... năm.......
  48. Điều 3. Quyết định này được công bố công khai trên(8)........................
  49. Điều 4. (Hiệu lực của Quyết định; ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thi hành Quyết định).
  50. Điều 1. Phục hồi toàn bộ hoạt động tôn giáo đối với:
  51. Điều 2. ......(4).... được hoạt động tôn giáo trở lại từ ngày...... tháng..... năm..........
  52. Điều 3. Quyết định này được công bố công khai trên (8)......................................
  53. Điều 4. (Hiệu lực của Quyết định; ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thi hành Quyết định).
  54. Điều 1. Chấp thuận cho.........................................(6)............................................
  55. Điều 2. ............(6) có trách nhiệm thực hiện việc giải thể tổ chức theo hồ sơ đề nghị giải thể ngày... tháng... năm.... của tổ chức.
  56. Điều 3. Quyết định này được công bố công khai trên (7)......................................
  57. Điều 4. (Hiệu lực của Quyết định; ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thi hành Quyết định).
  58. Điều 1. Giải thể.................................................(6).................................................
  59. Điều 2. Lý do giải thể:..........................................................................................
  60. Điều 3. Quyết định này được công bố công khai trên (7)......................................
  61. Điều 4. (Hiệu lực của Quyết định; ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thi hành Quyết định).
  62. Điều 1. Đình chỉ hoạt động đào tạo của..............................(6)...............................
  63. Điều 2. Thời hạn đình chỉ: từ ngày.... tháng.... năm.... đến ngày.... tháng.... năm..........
  64. Điều 3. Quyết định này được công bố công khai (8).............................................
  65. Điều 4. (Hiệu lực của Quyết định; ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thi hành Quyết định).
  66. Điều 1. Phục hồi hoạt động đào tạo đối với:
  67. Điều 2. ......(4)... được hoạt động đào tạo trở lại từ ngày....... tháng...... năm..........
  68. Điều 3. Quyết định này được công bố công khai (8)..............................
  69. Điều 4. (Hiệu lực của Quyết định; ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thi hành Quyết định).
  70. Điều 1. Giải thể....................................................(6)..............................................
  71. Điều 2. Lý do bị giải thể.......................................................................................
  72. Điều 3. Quyết định này được công bố công khai trên (8)......................................
  73. Điều 4. (Hiệu lực của Quyết định; ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thi hành Quyết định).

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.