08/2022/QH15LuậtHết hiệu lực một phần

Luật Kinh doanh bảo hiểm

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Vương Đình Huệ
Ngày ban hành
16/06/2022
Ngày hiệu lực
01/01/2023

Mục lục (157 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Áp dụng Luật Kinh doanh bảo hiểm, luật khác có liên quan và tập quán quốc tế
  5. Điều 4. Giải thích từ ngữ
  6. Điều 5. Chính sách phát triển hoạt động kinh doanh bảo hiểm
  7. Điều 6. Nguyên tắc cung cấp và sử dụng dịch vụ bảo hiểm
  8. Điều 7. Các loại hình bảo hiểm
  9. Điều 8. Bảo hiểm bắt buộc
  10. Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm
  11. Điều 10. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm
  12. Điều 11. Cơ sở dữ liệu về hoạt động kinh doanh bảo hiểm
  13. Điều 12. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm
  14. Điều 13. Yêu cầu về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm
  15. Điều 14. Cung cấp dịch vụ, sản phẩm bảo hiểm trên môi trường mạng
  16. Chương II
  17. Điều 15. Hợp đồng bảo hiểm
  18. Điều 16. Nguyên tắc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm
  19. Điều 17. Nội dung của hợp đồng bảo hiểm
  20. Điều 18. Hình thức, bằng chứng giao kết hợp đồng bảo hiểm
  21. Điều 19. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm
  22. Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
  23. Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm
  24. Điều 22. Trách nhiệm và hậu quả pháp lý do vi phạm nghĩa vụ cung cấp thông tin
  25. Điều 23. Thay đổi mức độ rủi ro được bảo hiểm
  26. Điều 24. Giải thích hợp đồng bảo hiểm
  27. Điều 25. Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu
  28. Điều 26. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm
  29. Điều 27. Hậu quả pháp lý của việc đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm
  30. Điều 28. Chuyển giao hợp đồng bảo hiểm
  31. Điều 29. Trách nhiệm trong trường hợp tái bảo hiểm
  32. Điều 30. Thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm
  33. Điều 31. Thời hạn bồi thường, trả tiền bảo hiểm
  34. Điều 32. Phương thức giải quyết tranh chấp
  35. Điều 33. Đối tượng bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, hợp đồng bảo hiểm sức khỏe
  36. Điều 34. Quyền lợi có thể được bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, hợp đồng bảo hiểm sức khỏe
  37. Điều 35. Thời gian cân nhắc tham gia bảo hiểm
  38. Điều 36. Bảo hiểm tạm thời trong bảo hiểm nhân thọ
  39. Điều 37. Đóng phí bảo hiểm nhân thọ
  40. Điều 38. Không được yêu cầu người thứ ba bồi hoàn
  41. Điều 39. Giao kết hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, hợp đồng bảo hiểm sức khỏe cho trường hợp chết của người khác
  42. Điều 40. Các trường hợp không phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm
  43. Điều 41. Chỉ định, thay đổi người thụ hưởng
  44. Điều 42. Hợp đồng bảo hiểm nhóm
  45. Điều 43. Đối tượng bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm tài sản, hợp đồng bảo hiểm thiệt hại
  46. Điều 44. Quyền lợi có thể được bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm tài sản, hợp đồng bảo hiểm thiệt hại
  47. Điều 45. Số tiền bảo hiểm
  48. Điều 46. Thông báo khi sự kiện bảo hiểm xảy ra
  49. Điều 47. Hợp đồng bảo hiểm tài sản trên giá trị
  50. Điều 48. Hợp đồng bảo hiểm tài sản dưới giá trị
  51. Điều 49. Hợp đồng bảo hiểm trùng
  52. Điều 50. Tổn thất do hao mòn tự nhiên hoặc do bản chất vốn có của tài sản
  53. Điều 51. Căn cứ bồi thường
  54. Điều 52. Hình thức bồi thường
  55. Điều 53. Giám định tổn thất
  56. Điều 54. Chuyển quyền yêu cầu bồi hoàn
  57. Điều 55. Các quy định về an toàn
  58. Điều 56. Không được từ bỏ tài sản được bảo hiểm
  59. Điều 57. Đối tượng bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm
  60. Điều 58. Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
  61. Điều 59. Giới hạn trách nhiệm bảo hiểm
  62. Điều 60. Quyền đại diện cho người được bảo hiểm
  63. Điều 61. Phương thức bồi thường
  64. Chương III
  65. Điều 62. Các hình thức tổ chức hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm
  66. Điều 63. Nội dung hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
  67. Điều 64. Điều kiện chung cấp giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm
  68. Điều 65. Điều kiện của thành viên góp vốn thành lập của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn
  69. Điều 66. Điều kiện về cơ cấu cổ đông góp vốn thành lập doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm dưới hình thức công ty cổ phần
  70. Điều 67. Điều kiện cấp giấy phép thành lập và hoạt động chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
  71. Điều 68. Tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài
  72. Điều 69. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thành lập và hoạt động
  73. Điều 70. Thời hạn cấp giấy phép thành lập và hoạt động
  74. Điều 71. Thẩm quyền cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động, đình chỉ nội dung hoạt động
  75. Điều 72. Công bố nội dung giấy phép thành lập và hoạt động
  76. Điều 73. Điều kiện trước khi chính thức hoạt động
  77. Điều 74. Những thay đổi phải được chấp thuận hoặc phải thông báo
  78. Điều 75. Thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động
  79. Điều 76. Văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam
  80. Điều 77. Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt, thu hồi giấy phép đặt văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam
  81. Điều 78. Tổ chức hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
  82. Điều 79. Cơ cấu tổ chức quản lý của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm
  83. Điều 80. Người quản lý, người kiểm soát của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
  84. Điều 81. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với người quản lý, người kiểm soát của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
  85. Điều 82. Nguyên tắc đảm nhiệm chức vụ
  86. Điều 83. Đình chỉ, tạm đình chỉ việc thực thi quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Chuyên gia tính toán
  87. Điều 84. Kiểm soát nội bộ
  88. Điều 85. Kiểm toán nội bộ
  89. Điều 86. Quản trị rủi ro
  90. Điều 87. Xây dựng, thiết kế, phát triển và cung cấp sản phẩm bảo hiểm
  91. Điều 88. Sản phẩm bảo hiểm có sự hỗ trợ của Nhà nước
  92. Điều 89. Tái bảo hiểm, nhượng tái bảo hiểm, đồng bảo hiểm, Quỹ bảo hiểm xe cơ giới, quỹ rủi ro bảo hiểm
  93. Điều 90. Hoạt động thuê ngoài
  94. Điều 91. Các trường hợp chuyển giao danh mục hợp đồng bảo hiểm
  95. Điều 92. Điều kiện chuyển giao danh mục hợp đồng bảo hiểm
  96. Điều 93. Thủ tục chuyển giao danh mục hợp đồng bảo hiểm
  97. Điều 94. Vốn
  98. Điều 95. Tỷ lệ an toàn vốn
  99. Điều 96. Ký quỹ
  100. Điều 97. Dự phòng nghiệp vụ
  101. Điều 98. Quỹ dự trữ
  102. Điều 99. Quy định chung về đầu tư
  103. Điều 100. Đầu tư ra nước ngoài
  104. Điều 101. Tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm, phân chia thặng dư
  105. Điều 102. Chế độ tài chính
  106. Điều 103. Năm tài chính
  107. Điều 104. Chế độ kế toán
  108. Điều 105. Kiểm toán độc lập
  109. Điều 106. Báo cáo và cung cấp thông tin
  110. Điều 107. Chuyển lợi nhuận, tài sản ra nước ngoài
  111. Điều 108. Quản trị tài chính
  112. Điều 109. An toàn tài chính
  113. Điều 110. Khả năng thanh toán
  114. Điều 111. Biện pháp cải thiện
  115. Điều 112. Biện pháp can thiệp sớm
  116. Điều 113. Biện pháp kiểm soát
  117. Điều 114. Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp bị áp dụng biện pháp cải thiện, can thiệp sớm, kiểm soát
  118. Điều 115. Giải thể doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chấm dứt hoạt động chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
  119. Điều 116. Phá sản doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm
  120. Điều 117. Trách nhiệm công khai thông tin
  121. Điều 118. Thông tin công khai định kỳ
  122. Điều 119. Thông tin công khai thường xuyên
  123. Điều 120. Thông tin công khai bất thường
  124. Điều 121. Trách nhiệm trong việc đề phòng, hạn chế tổn thất và phòng, chống gian lận bảo hiểm
  125. Điều 122. Đề phòng, hạn chế tổn thất
  126. Điều 123. Phòng, chống gian lận bảo hiểm
  127. Chương IV
  128. Điều 124. Đại lý bảo hiểm
  129. Điều 125. Điều kiện hoạt động đại lý bảo hiểm
  130. Điều 126. Nội dung hợp đồng đại lý bảo hiểm
  131. Điều 127. Nguyên tắc hoạt động của đại lý bảo hiểm
  132. Điều 128. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô trong hoạt động đại lý bảo hiểm
  133. Điều 129. Quyền và nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm
  134. Điều 130. Chứng chỉ đại lý bảo hiểm
  135. Điều 131. Nội dung hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  136. Điều 132. Nguyên tắc hoạt động môi giới bảo hiểm
  137. Điều 133. Điều kiện cấp giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  138. Điều 134. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thành lập và hoạt động doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  139. Điều 135. Tổ chức và hoạt động
  140. Điều 136. Những thay đổi phải được chấp thuận hoặc phải thông báo
  141. Điều 137. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  142. Điều 138. Nhân sự, vốn, tài chính, chế độ kế toán và báo cáo tài chính của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  143. Điều 139. Chứng chỉ môi giới bảo hiểm
  144. Điều 140. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm
  145. Điều 141. Nguyên tắc cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm
  146. Điều 142. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm
  147. Điều 143. Điều kiện cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm
  148. Chương V
  149. Điều 144. Đặc điểm của sản phẩm bảo hiểm vi mô
  150. Điều 145. Xây dựng, thiết kế, phát triển sản phẩm bảo hiểm vi mô
  151. Điều 146. Tổ chức cung cấp bảo hiểm vi mô
  152. Điều 147. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài cung cấp bảo hiểm vi mô
  153. Điều 148. Tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô
  154. Điều 149. Điều kiện cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô
  155. Điều 150. Nguyên tắc hoạt động của tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô
  156. Chương VI
  157. Điều 151. Quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh bảo hiểm
  158. Điều 152. Cơ chế phối hợp trong quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh bảo hiểm
  159. Điều 153. Quyền yêu cầu cung cấp thông tin của Bộ Tài chính trong thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính về hoạt động kinh doanh bảo hiểm
  160. Điều 154. Thanh tra hoạt động kinh doanh bảo hiểm
  161. Chương VII
  162. Điều 155. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục IV của Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 03/2022/QH15
  163. Điều 156. Hiệu lực thi hành
  164. Điều 157. Điều khoản chuyển tiếp

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.