02/2023/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Trần Hồng Hà
Ngày ban hành
01/02/2023
Ngày hiệu lực
20/03/2023

Mục lục (50 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  3. Điều 2. Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân liên quan trong khai thác, sử dụng tài nguyên nước
  4. Điều 3. Công khai thông tin
  5. Điều 4. Hội đồng quốc gia về tài nguyên nước
  6. Điều 5. Tổ chức lưu vực sông
  7. Chương II
  8. Điều 7. Kiểm kê tài nguyên nước
  9. Điều 8. Điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
  10. Điều 9. Quan trắc tài nguyên nước
  11. Điều 10. Xây dựng và duy trì hệ thống cảnh báo, dự báo lũ, lụt, hạn hán, xâm nhập mặn, nước biển dâng và các tác hại khác do nước gây ra
  12. Điều 11. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước
  13. Điều 12. Báo cáo sử dụng tài nguyên nước
  14. Chương III
  15. Điều 13. Trồng bù diện tích rừng bị mất và đóng góp kinh phí cho bảo vệ, phát triển rừng
  16. Điều 14. Thăm dò nước dưới đất
  17. Điều 15. Giấy phép tài nguyên nước
  18. Điều 16. Các trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên nước không phải đăng ký, không phải có giấy phép
  19. Điều 17. Các trường hợp công trình khai thác, sử dụng tài nguyên nước phải đăng ký, phải có giấy phép
  20. Điều 18. Nguyên tắc cấp phép
  21. Điều 19. Căn cứ cấp phép
  22. Điều 20. Điều kiện cấp phép
  23. Điều 21. Thời hạn của giấy phép
  24. Điều 22. Gia hạn giấy phép
  25. Điều 23. Điều chỉnh giấy phép
  26. Điều 24. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép
  27. Điều 25. Thu hồi giấy phép
  28. Điều 26. Trả lại giấy phép, chấm dứt hiệu lực của giấy phép
  29. Điều 27. Cấp lại giấy phép
  30. Điều 28. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phép tài nguyên nước
  31. Điều 29. Cơ quan tiếp nhận và quản lý hà sơ, giấy phép
  32. Điều 30. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất
  33. Điều 31. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
  34. Điều 32. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
  35. Điều 33. Hồ sơ cấp lại giấy phép tài nguyên nước
  36. Điều 34. Hồ sơ đề nghị trả lại giấy phép tài nguyên nước
  37. Điều 35. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước
  38. Điều 36. Trình tự thực hiện thủ tục gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước
  39. Điều 37. Trình tự, thủ tục trả lại giấy phép tài nguyên nước
  40. Điều 38. Trình tự, thủ tục đăng ký khai thác nước dưới đất
  41. Điều 39. Trình tự, thủ tục đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
  42. Điều 40. Trình tự, thủ tục đình chỉ giấy phép về tài nguyên nước
  43. Điều 41. Trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép về tài nguyên nước
  44. Điều 42. Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước
  45. Điều 43. Kinh phí cho hoạt động điều tra cơ bản, quy hoạch, bảo vệ tài nguyên nước
  46. Chương IV
  47. Điều 44. Các hoạt động trên lưu vực sông cần điều phối, giám sát
  48. Điều 45. Nội dung, yêu cầu đối với hoạt động điều phối, giám sát trên lưu vực sông
  49. Điều 46. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường
  50. Điều 47. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  51. Điều 48. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ
  52. Chương V
  53. Điều 49. Sửa đổi, bổ sung một số quy định về tài nguyên nước, bãi bỏ quy định của văn bản quy phạm pháp luật có liên quan
  54. Điều 50. Điều khoản chuyển tiếp
  55. Điều 51. Điều khoản thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.