88/2006/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Về đăng ký kinh doanh

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
29/08/2006
Ngày hiệu lực
27/09/2006

Mục lục (50 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Quyền thành lập doanh nghiệp và nghĩa vụ đăng ký kinh doanh của người thành lập doanh nghiệp
  5. Điều 4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
  6. Điều 5. Ngành, nghề kinh doanh
  7. Chương II
  8. Điều 6. Cơ quan đăng ký kinh doanh
  9. Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh
  10. Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện
  11. Điều 9. Quản lý nhà nước về đăng ký kinh doanh
  12. Chương III
  13. Điều 10. Tên doanh nghiệp
  14. Điều 11. Những điều cấm trong đặt tên doanh nghiệp
  15. Điều 12. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn
  16. Điều 13. Các vấn đề khác liên quan đến đặt tên doanh nghiệp
  17. Chương IV
  18. Điều 14. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân
  19. Điều 15. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần và công ty hợp danh
  20. Điều 16. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  21. Điều 17. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi và đối với công ty nhận sáp nhập.
  22. Điều 18. Các giấy tờ chứng thực cá nhân trong hồ sơ đăng ký kinh doanh
  23. Điều 19. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh
  24. Điều 20. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
  25. Điều 21. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
  26. Điều 22. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký kinh doanh
  27. Điều 23. Lệ phí đăng ký kinh doanh
  28. Điều 24. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
  29. Chương V
  30. Điều 25. Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh
  31. Điều 26. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp.
  32. Điều 27. Đăng ký đổi tên doanh nghiệp
  33. Điều 28. Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh
  34. Điều 29. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
  35. Điều 30. Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
  36. Điều 31. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ công ty
  37. Điều 32. Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập công ty cổ phần
  38. Điều 33. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
  39. Điều 34. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động theo quyết định của Toà án
  40. Điều 35. Quyền khiếu nại của doanh nghiệp
  41. Chương VI
  42. Điều 36. Hộ kinh doanh
  43. Điều 37. Quyền thành lập hộ kinh doanh và nghĩa vụ đăng ký kinh doanh
  44. Điều 38. Trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh
  45. Điều 39. Thời điểm kinh doanh
  46. Điều 40. Địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh
  47. Điều 41. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
  48. Điều 42. Đặt tên hộ kinh doanh
  49. Chương VII
  50. Điều 43. Tạm ngừng kinh doanh
  51. Điều 44. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
  52. Điều 45. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
  53. Điều 46. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
  54. Điều 47. Các trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh
  55. Chương VIII
  56. Điều 48. Xử lý vi phạm, khen thưởng
  57. Điều 49. Hiệu lực thi hành
  58. Điều 50. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.