120/2021/NĐ-CPNghị địnhCòn hiệu lực

Quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Phạm Bình Minh
Ngày ban hành
24/12/2021
Ngày hiệu lực
01/01/2022

Mục lục (56 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
  5. Điều 4. Các tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng
  6. Điều 5. Đối tượng, thời hiệu, thời hạn áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn
  7. Điều 6. Điều kiện chuyển sang áp dụng biện pháp quản lý tại gia đình
  8. Điều 7. Thẩm quyền quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn và biện pháp quản lý tại gia đình
  9. Điều 8. Hủy bỏ, ban hành mới quyết định trong áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn
  10. Điều 9. Đính chính, sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một phần quyết định trong áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn
  11. Điều 10. Thực hiện việc đính chính, sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ, ban hành quyết định mới trong áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường thị trấn
  12. Điều 11. Thời hạn được coi là chưa bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn
  13. Điều 12. Kinh phí cho việc thực hiện biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn
  14. Chương II
  15. Điều 13. Đề nghị lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn
  16. Điều 14. Thẩm quyền lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn
  17. Điều 15. Thu thập thông tin, tài liệu để lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn
  18. Điều 16. Xác định độ tuổi của đối tượng bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn
  19. Điều 17. Xác minh nơi cư trú và chuyển hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn
  20. Điều 18. Xét nghiệm chất ma túy trong cơ thể và xác định tình trạng nghiện
  21. Điều 19. Hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn
  22. Điều 20. Xử lý hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn từ nơi khác chuyển đến
  23. Điều 21. Gửi hồ sơ và thông báo về việc lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn
  24. Điều 22. Cuộc họp tư vấn xem xét, quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn
  25. Điều 23. Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  26. Điều 24. Đề nghị áp dụng biện pháp quản lý tại gia đình
  27. Điều 25. Ra quyết định áp dụng biện pháp quản lý tại gia đình và quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn
  28. Điều 26. Quyết định và thời hiệu thi hành quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn
  29. Điều 27. Quyết định không áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn
  30. Điều 28. Quyết định áp dụng biện pháp quản lý tại gia đình
  31. Chương III
  32. Điều 29. Phân công người trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục
  33. Điều 30. Kế hoạch giáo dục, quản lý, giúp đỡ người được giáo dục
  34. Điều 31. Nội dung và hình thức giáo dục
  35. Điều 32. Cam kết của người được giáo dục
  36. Điều 33. Trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục, quản lý, giúp đỡ người được giáo dục
  37. Điều 34. Tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục, quản lý, giúp đỡ người được giáo dục
  38. Điều 35. Quyền và nghĩa vụ của người được phân công giúp đỡ
  39. Điều 36. Quyền và nghĩa vụ của người được giáo dục trong thời gian chấp hành biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn
  40. Điều 37. Trách nhiệm của cơ sở bảo trợ xã hội
  41. Điều 38. Việc vắng mặt của người được giáo dục tại nơi cư trú và người được giáo dục tại cơ sở bảo trợ xã hội
  42. Điều 39. Việc thay đổi nơi cư trú của người được giáo dục
  43. Điều 40. Xử lý đối với hành vi phạm tội được thực hiện trước hoặc trong thời gian chấp hành biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn
  44. Điều 41. Chấm dứt việc áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn
  45. Điều 42. Giấy chứng nhận đã chấp hành xong quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn
  46. Điều 43. Hồ sơ về việc áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn
  47. Điều 44. Phối hợp giám sát người chưa thành niên được áp dụng biện pháp quản lý tại gia đình
  48. Điều 45. Quyền và nghĩa vụ của người chưa thành niên được áp dụng biện pháp quản lý tại gia đình
  49. Điều 46. Chấm dứt việc áp dụng biện pháp quản lý tại gia đình trong thời gian áp dụng biện pháp
  50. Điều 47. Giấy chứng nhận đã chấp hành xong quyết định áp dụng biện pháp quản lý tại gia đình
  51. Điều 48. Hồ sơ về việc áp dụng biện pháp quản lý tại gia đình
  52. Chương IV
  53. Điều 49. Trách nhiệm của các bộ có liên quan
  54. Điều 50. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
  55. Điều 51. Trưởng Công an cấp xã có trách nhiệm
  56. Điều 52. Phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên ở cấp xã
  57. Chương V
  58. Điều 53. Biểu mẫu sử dụng trong áp dụng biện pháp giáo dục tại xã phường thị trấn và biện pháp quản lý tại gia đình
  59. Điều 54. Hiệu lực thi hành
  60. Điều 55. Điều khoản chuyển tiếp
  61. Điều 56. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.